Giới thiệu phân số: - Cho HS quan sát hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau, trong đó có 5 phần được tô màu.. Mẫu số cho biết hình chữ nhật được chia thành 5 phần bằng nhau.. MỤC TIÊU
Trang 1TUẦN 20 Thứ …… ngày … Tháng… năm 2022
Toán Tiết 1: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Nhận biết đặc điểm của hình bình hành
- Tính được diện tích, chu vi của hình bình hành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng tính diện tích của hình
bình hành ABCD với độ dài đáy là 4dm,
chiều cao là 34cm
? Muốn tính diện tích hình bình hành ta
làm thế nào?
- Nhận xét, đánh giá ý thức học bài của
HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện
trong: hình chữ nhật ABCD, hình bình
hành EGHK, hình tứ giác MNPQ.
- Yêu cầu HS quan sát kĩ các hình để làm
bài
- Gọi HS báo cáo kết quả làm bài
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt
? Những hình nào có các cặp cạnh đối
diện song song và bằng nhau?
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy
độ dài đáy nhân với chiều cao cùng đơn vị đo
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào vở
- 3 HS báo cáo kết quả, lớp nhận xét bổ sung:
+ Trong hình chữ nhật ABCD có: AB đối diện với DC; AD đối diện với BC;
+ Trong hình bình hành EGHK có: EG đối diện với KH; EK đối diện với GH;
+ Trong hình tứ giác MNPQ có: MN đối diện với QP; MQ đối diện với NP;
Trang 2- Yêu cầu HS làm bài, 2 HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Muốn tính diện tích hình bình hành ta
làm như thế nào ?
Bài 3: Hình bình hành ABCD có độ dài
cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
- Giảng: Công thức tính chu vi P của hình bình hành là: P = (a + b) 2 (a, b cùng đơn vị đo) Yêu cầu HS áp dụng công thức trên để tính diện tích hình bình hành, 2 HS làm bài vào bảng phụ - Gọi HS đọc bài làm - Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ - Nhận xét, chốt bài ? Nêu cách tính chu vi của hình chữ nhật và hình bình hành? Bài 4: Gọi HS đọc bài toán. -Yêu cầu HS tóm tắt bài, nêu cách giải - Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau - Gọi HS đọc bài bạn, nhận xét - Nhận xét, chốt cách tính diện tích hình bình hành C Củng cố, dặn dò: ? Nêu cách tính chu vi, diện tích hình bình hành ? - Nhận xét giờ học - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Phân số. nhau - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HSlàm vào bảng phụ, lớp làm vào vở Đáy 7 cm 14 dm 23 m Chiềucao 16 cm 13 dm 16 m Diện tích 112(cm 2 ) 182(dm 2 ) 368(m 2 ) - 3 HS nối tiếp đọc từng phần của bài - Nhận xét bài trên bảng phụ - Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao cùng đơn vị đo - 1 HS đọc yêu cầu bài - Chú ý lắng nghe, nhắc lại cách tính chu vi hình bình hành và tự làm bài vào vở, 2 HS làm bài vào bảng phụ a, P = (8 + 3 ) 2 = 22 (cm) b, P = (10 + 5) 2 = 30 (dm) - 2 HS đọc bài làm - Nhận xét bài trên bảng phụ - 1 HS nêu, lớp theo dõi - 1 HS đọc yêu cầu bài - 1 HS tóm tắt bài, nêu cách giải Tóm tắt: Mảnh đất trồng hoa HBH Độ dài đáy: 40 dm Chiều cao: 25 dm S: dm2 ? - Làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo vở kiểm tra cho nhau Đáp số: 1000dm2 - 3 HS đọc bài bạn, nhận xét - 2 học sinh trả lời Điều chỉnh, bổ sung: ………
………
………
………
Trang 3Thứ …… ngày … Tháng… năm 2022
Toán Tiết 2: PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Mô hình hình tròn, hình chữ nhật biểu thị phân số; Bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện : Tính diện
tích của hình bình hành biết:
+ Độ dài đáy: 7cm; chiều cao: 16cm
+ Độ dài đáy: 23m; chiều cao: 16m
? Muốn tính diện tích hình bình hành ta
làm thế nào?
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phân số:
- Cho HS quan sát hình tròn được chia
làm 6 phần bằng nhau, trong đó có 5 phần
được tô màu
? Hình tròn được chia thành mấy phần
bằng nhau?
? Có mấy phần được tô màu?
- Nêu: Hình tròn được chia thành 6 phần
bằng nhau, đã tô màu 5 phần Ta nói đã tô
màu năm phần sáu hình tròn.
- Năm phần sáu viết là
- Giới thiệu: Năm phần sáu được gọi là
phân số
- Phân số có tử số là 5, mẫu số là 6
- 2HS lên bảng thực hiện, mỗi em một phần, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao cùng một đơn vị đo
- Lắng nghe
- Quan sát hình tròn
- Hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau
- Có 5 phần được tô màu
- Lắng nghe
- Viết và đọc lại Năm phần sáu
- Nhắc lại: Năm phần sáu là phân số
- Nhắc lại: Phân số có tử số là 5, mẫu số là 6
Trang 4quan sát và hình thành phân số.
? Phân số có cấu tạo gồm mấy phần? đó là
những phần nào?
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:Viết rồi đọc phân số…
- Yêu cầu HS quan sát các hình, tự làm
bài
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, chốt cách đọc phân số
Bài 2:Viết theo mẫu.
- Viết phân số
? Phân số trên có tử số là mấy? mẫu số là
mấy?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
- Gọi HS đọc bài làm
? Mẫu số của các phân số là những số tự
nhiên như thế nào?
Bài 3:Viết các phân số.
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm bài
vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt cách viết phân số
Bài 4:Đọc các phân số.
- Yêu cầu HS chữa miệng bài tập
- Nhận xét, chốt cách đọc phân số cho HS
C.Củng cố, dặn dò:
? Phân số có cấu tạo như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị: Phân số và phép chia
số tự nhiên.
nhau được chia ra
- Lần lượt quan sát và nêu phân số
- Phân số gồm hai phần tử số và mẫu số
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình, hoàn thành bài tập
- 6 HS nối tiếp trình bày, lớp nhận xét
+ Hình 1: viết , đọc Hai phần năm Mẫu số cho biết hình chữ nhật được chia thành 5 phần bằng nhau Tử số cho biết có hai phần được tô màu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc phân số
- Phân số cótử số là 6, mẫu số là 11
- Hoàn thành bài tập
- 2 HS nối tiếp phân tích hai phân số còn lại
- Mẫu số của các phân số là những số tự nhiên lớn hơn 0
- 1 HS nêu yêu cầu và nội dung bài
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
a) ; b) ; c) d) e)
- Nối tiếp nhau đọc từng phần
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nhau đọc từng phân số
+ Năm phần chín
+ Tám phần mười bảy …
- 1 HS nêu Điều chỉnh, bổ sung: ………
………
………
………
Trang 5Thứ …… ngày … Tháng… năm 2022
Toán Tiết 3: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Hình vuông biểu thị phân số, bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
? Phân số có cấu tạo như thế nào? Cho ví
dụ về phân số, giải thích ý nghĩa của tử số
và mẫu số
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Phép chia một số tự nhiên cho một số
tự nhiên khác 0.
a) Trường hợp có thương là một số tự
nhiên.
- Nêu vấn đề: Có 8 quả cam chia đều cho 4
bạn thì mỗi bạn được mấy quả cam?
? Các số 8, 4, 2 được gọi là các số gì?
- Như vậy, khi thực hiện chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0, ta có thể
tìm được thương là một số tự nhiên Nhưng
không phải lúc nào ta cũng có thể thực hiện
như vậy
b) Trường hợp thương là phân số.
- Nêu: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái
- 2 HS thực hiện yêu cầu, lớp theo dõi nhận xét bạn trả lời
- Lắng nghe
- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)
- Các số 8, 4, 2 được gọi là các số tự nhiên
- Lắng nghe
- Nghe và tìm cách giải quyết vấn đề
Trang 6? Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi
bạn nhận bao nhiêu cái bánh?
? Vậy 3 : 4 = ?
- Viết bảng: 3: 4 =
? Thương trong phép chia 3: 4 = có gì khác
so với thương trong phép chia 8: 4 = 2?
? Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của
thương và số bị chia với số chia trong phép
chia 3: 4?
- Kết luận: Thương của phép chia số tự
nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số…
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài :Viết thương của mỗi phép chia
- Yêu cầu HS tự làm,sau đó đổi chéo vở
kiểm tra cho nhau
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
? Mỗi phép chia số tự nhiên đều có thể viết
thành gì?
Bài 2: Viết theo mẫu:
- Hướng dẫn HS làm mẫu, sau đó yêu cầu
HS hoàn thành bài tập
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chốt cách thực hiện phép chia
có dạng phân số và thương tìm được là số
tự nhiên
Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một
phân số có mẫu số bằng 1
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
- Lưu ý:Mọi số tự nhiên đều viết được dưới
dạng phân số có mẫu số là 1
C Củng cố, dặn dò:
? Thương của phép chia số tự nhiên cho số
tự nhiên có thể viết thế nào?
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài
sau: Phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp
theo).
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn nhận cái bánh
- 3: 4 = -Đọc: 3 chia 4 bằng ba phần tư
- Thương trong phép chia 3: 4 = là một phân
số, thương trong phép chia 8: 4 = 2 là một
số tự nhiên
- Số bị chia là tử số của thương, số chia là mẫu số của thương
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
- Nối tiếp đọc từng phép chia
7 : 9 = ; 5:8 = ; 6 :19 =
- Mỗi phép chia số tự nhiên đều có thể viết được dưới dạng phân số
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài theo GV hướng dẫn, 1 HS làm bài vào bảng phụ
= 36 : 9 = 4; = 88 : 11 = 8;
= 7 : 7 = 1
- 1 HS nêu yêu cầu và hoàn thành bài tập
6 = ; 27 = ; 0 = ; 3 = ;
- Có thể viết dưới dạng phân số
Điều chỉnh, bổ sung:
………
………
………
Trang 7………
………
Thứ …… ngày … Tháng… năm 2022
Toán Tiết 4: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Mô hình hình tròn thể hiện phân số; bảng phụ
HS: - SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ:
? Thương của phép chia số tự nhiên cho số
tự nhiên (khác 0) có thể viết thành gi?
? Mọi số tự nhiên có thể viết thành một
phân số có tử số là gì, mẫu số là gì?
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2.Nội dung:
Ví dụ 1: Sgk trang 109.
+ Ăn 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay quả
cam; ăn thêm quả nữa, tức là ăn thêm 1
phần, vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?
Ví dụ 2: (Sgk )
+ Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
nhau Lần lượt chia cho mỗi người 1 phần,
tức là của từng quả cam Sau 5 lần chia
như thế, mỗi người được mấy phần của quả
cam ?
Hoạt động của học sinh
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số
tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
- 1 học sinh nêu lại yêu cầu bài toán
- 5 phần hay quả cam
- Học sinh chú ý lắng nghe
Trang 8+ Phân số > 1 khi nào ? Nhỏ hơn 1 khi nào,
bằng 1 khi nào ?
3 Thực hành:
Bài 1: Bài tập yêu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS quan sát kĩ 2 hình và yêu cầu
tìm phân số chỉ phần đã tô màu của từng
hình
- GV yêu cầu giải thích bài làm của mình
Nếu HS chưa giải thích được GV đặt câu
hỏi gợi ý:
+ Hình chữ nhật được mấy phần bằng
nhau ?
+ Vậy đã tô màu được máy phần hình chữ
nhật?
+ Hình chữ nhật được chia thành máy phần
bằng nhau ?
+ Đã tô màu mấy phần ?
+ Vậy đã tô màu được máy phần hình chữ
nhật?
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét và tuyên dương HS làm
tốt
C Củng cố - dặn dò:
+ Khi nào phân số lớn hơn 1, nhỏ hơn 1,
bằng 1 ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 1 quả cam và quả cam
- 3 học sinh trả lời, lớp nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số
- HS lên bảng làm
-HS đọc bài làm của mình
- HS quan sát suy nghĩ làm bài
- HS làm bài và trả lời:
+ Hình 1: ; Hình 2:
+ HCN được chia thành 6 phần bằng nhau + Tô màu hết một hình chữ nhật, tô thêm 1 phần nữa Vậy tô tất cả 7 hình
+ HCN được chia thành 12 phần bằng nhau
+ Đã tô màu 7 phần
+ Đã tô màu hình chữ nhật
- 1học sinh đọc yêu cầu bài
- 2 học sinh làm bảng phụ
- Lớp làm vở, nhận xét bổ sung
Kết quả:
< 1; = 1; > 1;
> 1; < 1; < 1;
-2 HS nêu lại
Điều chỉnh, bổ sung:
………
………
Trang 9………