Muc tiêu: - Giúp HS nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác không có thể viết thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số.. - Bước đầu biết so sánh [r]
Trang 1PHÂN SỐ.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- phân !" phân ! có $ !" %& !
- '" phân !
II Đồ dùng dạy học.
Các mô hình trong / 0 dùng toán 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a Giới thiệu bài.
b Giới thiệu phân số
- Nêu cách tính 16 tích 78 hình bình hành
- GV ;<= hình tròn trong / 0 dùng toán
+ Hình tròn
- Chia hình tròn thành 6
màu 5
sáu hình tròn.
- : phân ! và 6 cách '" cách
" $ !" %& ! SGK
- Cho HS quan sát các hình khác trong /
0 dùng, SGK; '" phân !
- HS ;<= mô hình phân ! trong / 0 dùng và J hành 0 K ,L ;K các câu M
- N ;O $ !" %& ! 78 phân !
- HS J hành
- Rút ra H ; phân !
c Thực hành.
Bài 1:
- Yêu HS làm bài, ghi câu ,L ;K
- (7 ! cách '" phân !
Bài 2:
- Yêu HS làm R
- (7 ! $ !" %& ! 78 phân !
Bài 3:
*/ HS nêu yêu bài toán
- HS ' và phân ! vào R nháp Hình 1: Hình 2: Hình 3:
5
2
8
5
4 3
*/ HS nêu yêu bài toán
-
- 2em Z8 bài trên L.
- HS L con
3 Củng cố - dặn dò: 2-3’
- N ;O phân !" $ !" %& !
- N [ \ K sau Phân số và phép
Trang 2PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- @ ] 78 phép chia ! J nhiên cho %/ ! J nhiên (khác 0) có
b thành %/ phân !" $ ! là ! \ chia và %& ! là ! chia
- HS
II Đồ dùng dạy học.
Các mô hình trong / 0 dùng toán 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a Giới thiệu bài.
b 6 phân ! và phép chia ! J
nhiên
- Nêu cách tính 16 tích 78 hình bình hành
- GV nêu: + Có 8 GL cam chia cho 4
O cd O @ bao nhiêu GL cam?
+Có 3cái bánh chia cho 4 Y%M
- GV $ 1e mô hình trong / 0 dùng
toán 4 b 1& HS _ SGK)
- Sau 3
nói %d em @ cái bánh
4 3
Ta 3 : 4 = cái bánh
4 3
- ' HS nêu xét H GL phép chia
- HS [% và nêu H GL VD1
- Làm trên mô hình b <= H GL
78 VD2
- Rút ra H ; SGK
- i<= vài phép chia ] J
c Thực hành.
Bài 1:
- Yêu HS làm L con
- (7 ! ] 78 phép chia
Bài 2:
- Yêu HS làm theo %&
- (! H GL .
Bài 3:
- Yêu HS làm theo %&
*/ HS nêu yêu bài toán
7 : 9 = ; 5 : 8 = ; 6 : 19 =
9
7
8
5
19 6
*/ HS nêu yêu bài toán
-
- 2em Z8 bài trên L.
- HS làm R" Z8 bài
- Rút ra xét b
3 Củng cố - dặn dò: 2-3’
- N ;O phân !" $ !" %& !
Trang 3PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I Muc tiêu:
- Giúp HS @ H GL 78 phép chia ! J nhiên cho ! J nhiên khác không có
- so sánh phân ! 1
II Đồ dùng dạy học
-
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : 3-4 ’
2 Bài mới: 29-30 ’
a Giới thiệu bài:
: ] 1 1O phân !
7 : 10 ; 5 : 8
b Ví dụ
- GV nêu ví 1e 1- SGK
-Yêu HS phân ! ] l. - HS @ = $ 1e 0 dùng, L thích vì sao
- HS xét, 8 ra cách làm .
- GV nêu ví 1e 2
- Yêu HS nêu cách chia 5 GL
cam cho 4 .K
- : H GL phép chia
- HS nêu các cách chia và cách chia 1m <
- HS L con
c Nhận xét:
+ F GL 78 phép chia 5 GL cam
cho 4 .K @ thành phân !
nào?
+ 5/4 GL cam 0% 1 GL cam và %<=
+ 5/4 ; ] 1 hay M ]UB
+ xét $ ! và %& !B
- HS 1J8 vào H GL R ví 1e b ,L ;K
- HS xét $ !" %& !" rút ra cách
so sánh phân ! ; ] 1
- Yêu HS so sánh 4/4, 1/4 1
- ' HS nêu cách so sánh phân ! 1
- HS J so sánh, rút ta cách so sánh phân ! A 1, M ] 1
- HS nêu KL : 1e vài ví 1e
d Thực hành:
Bài 1:
- Yêu HS làm L con
- (7 ! ] 1 1O phân ! - HS trên L con xét.
Bài 3:
-Yêu HS làm R
- GV <% %/ ! bài
- (7 ! so sánh phân ! 1
*/ HS nêu yêu bài
- HS làm bài theo yêu
- (Z8" xét
3.Tổng kết bài: 1- 2 ’
- xét K '
- hn [ \ K sau Luyện tập.
Trang 4Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- ' phân !
- quan 6 Z8 phép chia ! J nhiên và phân !
II Đồ dùng dạy học.
- L con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a.Giới thiệu bài.
b Thực hành.
- : ] 1 1O phân !B
8 : 5 =? 5 : 4 = ?
Bài 1:
- Yêu HS làm %6.
- (7 ! cách ' phân ! kèm theo ]
\ - O ;@.
Bài 2:
- Yêu HS làm L con
- (! bài ." 7 ! cách phân
!
Bài 3:
- Yêu HS làm R
- (7 ! cách phân ! có %& !
A 1
Bài 4: (HS khá giỏi)
- Cho HS làm R
- (! bài làm .
*/ HS nêu yêu bài
- HS
- HS làm bài, xét H GL
4
1 10
6 85
18 100 72
*/ HS nêu yêu bài
- HS làm bài
- 2 em Z8 bài xét
8= ; 14= ; 32= ; 0 =
1
8
1
14
1
32
1 0
*/ HS nêu yêu bài
- 3 em Z8 trên L.
- c/ ! em nêu H GL
3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’
- Tóm N / dung bài
- N làm bài và [ \ K sau Phân
số bằng nhau.
Trang 5Thứ sáu ngày 15 tháng 1 năm 2010
TOÁN
PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
I Mục tiêu: Giúp HS:
tính < ] L 78 phân !" phân ! A nhau
II Đồ dùng dạy học.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a Giới thiệu bài.
b Tính chất cơ bản của phânsố
- Làm bài 5 – 111
- GV
+ r .<= l < tô màu bao nhiêu
+ r .<= l hai tô màu bao nhiêu
+ So sánh hai r gi<= E tô màu?
- Ghi L. =
4
3 8 6
+ Làm nào b s phân ! có phân !
4 3
?
8
6
- GV ghi SGK
- Nêu H ; (SGK trang 111)
- HS quan sát trên câu M 1J8 vào H GL quan sát
- HS phát b cách làm
- Rút ra H ; SGK
- i<= vài ví 1e ] J
c Thực hành.
Bài 1:
- Yêu HS làm R
- (7 ! cách tìm phân ! A nhau
Bài 2:
- Yêu HS tính [% và nêu H GL
%6.
*/ HS nêu yêu bài toán
- HS làm bài, 3HS Z8 bài
*/ HS nêu yêu bài toán
-
- Rút ra xét SGK
3 Củng cố - dặn dò: 2-3’
- N ;O H ; phân ! A nhau
- N [ \ K sau Rút gọn phân số.
... nêu yêu toán-
- 2em Z8 L.
- HS làm R 34; Z8
- Rút xét b
3 Củng cố - dặn dò: 2-3 ’
- N ;O phân ! 34; $ ! 34; %&...
so sánh phân ! ; ]
- Yêu HS so sánh 4/ 4, 1 /4
- '' HS nêu cách so sánh phân !
- HS J so sánh, rút ta cách so sánh phân ! A 1, M ]
- HS nêu... class="text_page_counter">Trang 4< /span>
Thứ năm ngày 14 tháng năm 201 0
TOÁN
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-