- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ.. - Nhận xét bài bạn trên bảng phụ.. - Nhận xét, chốt cách giải và trình bày bài toán liên quan đến phân số.. MỤC TIÊU:Giúp học sinh: - Thực hiện đượ
Trang 1Tiết 1: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một phân số cho một số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: SGK+ vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu cách thực hiện trừ hai phân số
cùng mẫu, hai phân số khác mẫu
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu HS thực hành làm bài vào vở, 1
HS làm bài vào bảng phụ
Chú ý giúp đõ HS khuyết tật hoàn thành
bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
? Nêu cách trừ 2 phân số cùng mẫu?
Bài 2: Tính:
- 2 HS làm bài bảng phụ, lớp làm vở
GV lưu ý HS khi quy đồng mẫu số hai phân
số trước khi trừ cần chú ý trường hợp đặc
biệt là có thể rút gọn phân số để đưa về
dạng cùng mẫu và thực hiện trừ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài:
? Nêu cách trừ 2 phân số khác mẫu số?
Bài 3: Tính (theo mẫu):
- Viết bảng: 2 -
? Em có nhận xét gì về phép trừ trên?
- Yêu cầu HS dựa vào cách cộng một số tự
nhiên cho một phân số nêu cách thực hiện
- 2 HS thực hiện yêu cầu, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
1 3
3 3
5 8 3
5 3
8 − = − = =
7 5
9 16 5
9 5
16 − = − =
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng phần bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- 1 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
13 28
8 28
21 7
2 4
3 − = − =
16
19 16
5 16
24 16
5 8
3 − = − =
- 4 HS nối tiếp nhau đọc từng phần bài làm
- Nhận xét bài bạn trên bảng phụ
- 1 HS nêu, lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nêu phép tính
- Phép trừ trên có dạng trừ một số tự nhiên
Trang 2phép tính trên.
- Yêu cầu HS thực hiện tính, mời 1 HS lên
bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, hướng dẫn HS viết gọn:
5 4
3
4
8
4
3 = − =
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
- Nhận xét, chốt bài
? Mọi số tự nhiên viết dưới dạng phân số có
mẫu số bằng mấy?
? Nêu cách thực hiện trừ một số tự nhiên
cho một phân số, một phân số cho một số tự
nhiên?
Bài 4: Rút gọn rồi tính:
- Chia lớp thành các nhóm 4 HS , yêu cầu
HS làm bài theo nhóm, 2 nhóm HS làm bài
vào bảng phụ
- Gọi đại diện nhóm đọc bài
? Để thực hiện phép trừ phân số khác mẫu
ta có những cách nào?
Bài 5: Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS giải bài toán
- Gọi HS đọc bài giải
- Nhận xét, chốt cách giải và trình bày bài
toán liên quan đến phân số
C Củng cố, dặn dò
? Nêu cách trừ hai phân số khác mẫu, cùng
mẫu số?
- Nhận xét tiết học; Dặn HS về học
bài,chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung.
cho một phân số
- HS suy nghĩ và nêu: ta phải đưa số tự nhiên 2 về dạng phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
2 - = - = - =
- Nhận xét bài bạn
- Theo dõi GV hướng dẫn mẫu
- Hoàn thành các phần của bài tập
- Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu số là 1 và tử số là số tự nhiên đó
- 2 HS nêu, lớp theo dõi
- 1 HS nêu yêu cầu
- Các nhóm thảo luận làm bài, 2 nhóm làm bài vào bảng phụ
35
2 35
5 35
7 7
1 5
1 35
5 15
3 − = − = − =
3
1 3
1 3
2 6
2 27
18 − = − =
- Để thực hiện phép trừ phân số khác mẫu
ta có thể quy đồng hoặc rút gọn để đưa hai phân số về dạng cùng mẫu và thực hiện
- 2 HS đọc bài toán, lớp đọc thầm
- 1 HS giải bảng phụ, lớp làm vở
Bài giải Thời gian ngủ của bạn Nam là:
8
3 4
1 8
5
=
−
(ngày) Đáp số: 8
3 ngày -2 HS nêu
Tiết 2: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Thực hiện được cộng, trừ hai phân số, cộng (trừ) một số tự nhiên với (cho) một phân số, cộng trừ một phân số với (cho) một số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
Trang 3HS: - SGK+ vở ô li.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện: Tính:
a) 2 - b) - 3
- Nhận xét, đánh giá HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:Tính:
- 2 HS làm bài vào bảng phụ mỗi em hai
phần, lớp làm bài vào vở
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta
làm thế nào?
Bài 2: Tính:
- Tổ chức cho HS trao đổi theo cặp làm
bài , 2 cặp HS làm bài vào bảng phụ, mỗi
cặp làm hai phần
- Gọi đại diện cặp đọc bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài:
? Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu?
? Nêu cách cộng một số tự nhiên cho một
phân số; trừ một phân số cho một số tự
nhiên?
Bài 3: Tìm x:
- Yêu cầu HS xác định các thành của x và
hoàn thành bài tập, 3 HS làm bài vào bảng
phụ, mỗi em một phần
Chú ý giúp đỡ HS gặp khó khăn
- Gọi HS đọc bài làm và nêu cách làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tôt
? Muốn tìm số hạng,( số bị trừ, số trừ) ta
làm thế nào?
- 2 HS lên bảng thực hiện tính, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm bài vở:
23 12
15 12
8 4
5 3
2 + = + =
;
13 28
8 28
21 7
2 4
3 − = − =
- 1 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi cặp đôi làm bài, 2 cặp HS làm bài vào bảng phụ
25
37 25
17 25
20 25
17 5
4 + = + =
5 3
2 3
3 3
2
1 + = + =
- Đại diện 4 cặp HS đọc bài, lớp nhận xét
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- 3 HS lần lượt nêu, lớp lắng nghe và nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt xác định các thành phần của x và hoàn thành bài tập, 3 HS làm bảng phụ
x + 5
4 = 2
3
x - 2
3 = 4 11
x = 2
3
- 5
4
x = 2
3 4
11 +
x =15
7 x = 8
30
Trang 4Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi hoàn thành
bài tập, 2 cặp HS làm bài vào bảng phụ,
mỗi cặp một phần
- Gọi HS đọc và nêu cách làm bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt
? Em dựa vào tính chất nào đã học để tính
được bằng cách thuạn tiện nhất?
? Hãy phát biểu tính chất kết hợp của phép
cộng phân số?
Bài 5: Gọi HS đọc bài toán.
? Để biết số HS học Tin học và Tiếng Anh
bằng bao nhiêu phần tổng số HS cả lớp ta
làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chốt cách trình bày và giải bài
toánliên quan đến phân số
C Củng cố, dặn dò:
-Muốn cộng (trừ) hai phân khác mẫu số ta
làm như thế nào?
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Phép nhân
phân số.
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- 3 HS lần lượt nêu, lớp theo dõi, nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 cặp HS làm bảng phụ, lớp làm vở
= + +
17
8 17
19 17
12
(17
12
+17
8
)+17
19
=17
20
+17
19
=17
39
- 2 HS đọc và nêu cách làm bài
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Em dựa vào tính chất kết hợp của phép cộng
- 1 HS phát biểu, lớp lắng nghe
- 2 HS đọc bài toán, lớp đọc thầm
- Ta lấy số học sinh học Tiếng Anh cộng với
số học sinh học Tin học
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở:
Bài giải
Số học sinh học Tin học và Tiếng Anh bằng
số phần tổng số học sinh cả lớp là:
35
29 7
3 5
2 + =
(tổng số học sinh) Đáp số: 35
29 tổng số học sinh
-2 HS nêu
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện: tìm x: - 2 HS lên bảng thực hiện, lớp làm ra nháp,
nhận xét bài bạn
Trang 5x + 5
4
- 2
3
= 4
11
- Nhận xét, đánh giá HS
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phép nhân phân số
- Nêu VD: Tính diện tích hình chữ nhật có
chiều dài là 5
4
m và chiều rộng là 3
2
m.
? Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
? Vậy em hãy nêu phép tính để tính diện
tích hình chữ nhật trên?
- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa
? Hình vuông có cạnh dài 1m Vậy hình
vuông có diện tích là bao nhiêu?
?Chia hình vuông thành 15 ô bằng nhau thì
mỗi ô có diện tích bao nhiêu?
? Bao nhiêu ô được tô màu?
? Vậy diện tích hình chữ nhật bằng bao
nhiêu phần mét vuông?
? Vậy 3
2
5
4 ×
bằng bao nhiêu?
? 8 là gì của HCN mà ta phải tính?
? Chiều dài HCN bằng mấy ô?
? HCN có mấy hàng ô như thế?
? Nêu cách tính tổng số ô của HCN?
? 4 và 2 là gì của các phân số trong phép
nhân 3
2
5
4 ×
?
? Nhân 2 tử số với nhau ta được gì?
? Quan sát hình và cho biết 15 là gì?
? Hình vuông diện tích 1m
2
có mấy hàng ô, mỗi hàng có mấy ô?
? Vậy để tính tổng số ô có trong hình
vuông ta có phép tính gì?
? 5 và 3 là gì của các phân số trong phép
nhân 3
2
5
4 ×
?
? Khi thực hiện nhân hai mẫu số với nhau
ta được gì?
? Vậy muốn nhân 2 phân số ta làm như thế
nào?
- Lắng nghe
- 2 HS đọc bài toán
- Lấychiều dài nhân chiều rộng
- 3
2 5
4 ×
- Quan sát hình vẽ
- Diện tích hình vuông là 1m
2
- Mỗi ô có diện tích là15
1 m
2
- Hình chữ nhật được tô màu gồm 8 ô
- Diện tích hình chữ nhật bằng 15
8 m
2
- 3
2 5
4 ×
= 15
8
- 8 là tổng số ô của hình chữ nhật
- 4 ô
- Có 2 hàng
- 4 x 2 = 8
- 4 và 2 là các tử số của các phân số trong phép nhân 3
2 5
4 ×
- Ta được tử số của tích hai phân số
- 15 là tổng số ô của hình vuông
- Có 3 hàng ô, mỗi hàng có 5 ô
- Ta có 5 x 3 = 15 (ô)
- 5 và 3 là mẫu số của các phân số trong phép nhân 3
2 5
4 ×
- Ta được mẫu số của tích hai phân số đó
Trang 63 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : Tính:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 2 HS làm
bài vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nhận xét
- Nhận xét, chốt cách nhân phân số
Bài 2: Rút gọn rồi tính:
? Bài có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi hoàn thành
bài tập, 3 cặp HS làm bài vào bảng phụ,
mỗi cặp một phần
- Gọi HS đọc bài làm, nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
? Nêu cách rút gọn phân số?
? Nêu cách hân hai phân số ?
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán, 1
HS làm vào bảng phụ
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra bài cho
nhau
- Gọi HS đọc bài bạn, nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm
thế nào?
C Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại cách nhân phân số
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài: Luyện
tập.
- Ta lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm vở a)5
4
× 7
6
=35
24 b) 9
2
× 2
1
=18
2
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
a)6
2
× 5
7
7 5 3
7 1 5
7 3
×
×
=
×
11 2 9
1 11 2
1 9
11 10
5 9
×
×
=
×
=
×
3 4
3 3
1 8
6 9
3 × = × =
- 2 HS nêu, lớp theo dõi nhận xét bạn trả lời
- 2 HS đọc bài toán
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bài vào bảng phụ
Bài giải Diện tích hình chữ nhật đó là:
35
18 5
3 7
6 × =
(m2) Đáp số: 35
18
m2
- Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
Tiết 4: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số, nhân phân số với số tự nhiên, nhân số tự nhiên với phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng:Tính
4
5
x
2
3 9
2
× 2
1
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính:
- Viết bảng:
2 9
x 5
? Em có nhận xét gì về phép nhân trên?
? Để thực hiện được phép nhân trên ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt
- Hướng dẫn HS cách viết gọn:
2
9
x 5 = =
10
9
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 2 HS làm
bài vào bảng phụ, mỗi em hai phần Lưu ý
giúp đỡ HS khuyết tật hoàn thành phần a, b
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài:
? Muốn nhân một phân số với 1 số tự nhiên
ta làm thế nào?
Bài 2: Tính (theo mẫu):
- Viết bảng: 2 x
3 7
- Yêu cầu HS dựa vào cách nhân một phân
số với một số tự nhiên để làm bài
- Hướng dẫn HS cách viết gọn :
2 x
3
7
= =
6
7
? Muốn nhân một số tự nhiên với một phân
số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 2 HS làm
bài vào bảng phụ, mỗi em hai phần
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc phép tính
- Phép nhân trên có dạng nhân một phân số với một số tự nhiên
- Ta phải đưa số tự nhiên 5 về dạng phân số
có mẫu số là 1 và thực hiện
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
2 9
x 5 =
2 9
x
5 1 =
10 9
- Viết theo GV hướng dẫn
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
72 11
8 9 8 11
9
=
×
=
×
b) 6
35 7 6
5
=
×
4 1 5
4 × =
d) 8
50 10 8
5 × =
- 4 HS nối tiếp đọc từng phần bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Ta lấy tử số của phân số nhân với số tự nhiên và giữ nguyên mẫu số
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc phép tính
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
2 x
3 7
=
2 1
x
3 7 =
6 7
- Viết bài theo GV hướng dẫn
Trang 8- Gọi HS đọc bài làm.
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài:
? Nêu cách nhân một số tự nhiên với một
phân số?
? 1 nhân với bất kì phân số nào cũng bằng
gì?
? 0 nhân với bất kì phân số nào cũng bằng
gì?
Bài 3 : (HDHS làm nếu còn thời gian)
Tính rồi so sánh kết quả:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành
bài tập, 1 nhóm làm vào bảng phụ
- Gọi đại diện nhóm báo cáo
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
? Em có nhận xét gì về hai biểu thức?
- Nêu: phép nhân
2 3
5 ×
chính là phép cộng 3 phân số 5
2
+5
2 +5
2
Bài 4 : Tính rồi rút gọn:
? Bài gồm mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài cho nhau, 3 HS làm bài vào
bảng phụ, mỗi em 1 phần
- Gợi ý HS có thể rút gọn trong quá trình
tính
- Gọi HSđọc bài bạn nhận xét
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
Bài 5:(HDHS làm nếu còn thời gian)
Gọi HS đọc bài toán
- Ta lấy số tự nhiên nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số
- Hoàn thành bài tập, 2 HS làm bài vào bảng phụ
a) 4×
4 16
6 = 6 ; b)3× 11
12 11
4
=
c) 1 × 4
5 4
5 =
; d) 0 × 5
0 5
2 =
- 4 HS đọc bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- 1 HS nêu
- 1 nhân với bất kì phân số nào cũng bằng chính phân số đó
- 0 nhân với bất kì phân số nào cũng bằng 0
- 1 HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm 4 hoàn thành bài tập, 1 nhóm làm vào bảng phụ
Ta có: 5
6 3 5
2 × =
; 5
2 +5
2 +5
2
=5 6
5
2 5
2 5
2 3 5
2 × = + +
- Đại diện 2 – 3 nhóm báo cáo
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Hai biểu thức bằng nhau
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài gồm 2 yêu cầu: tính sau đó rút gọn
- 3 HS làm bài bảng phụ, lớp làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
a)
5 4 5 4
3 5 3 5
×
× =
×
=
20 15 =
4 3
b)
2 3 2 3
3 7 3 7
×
× =
×
=
6 21 = 2 7
Trang 9? Nêu công thức tính chu vi hình vuông, S
hình vuông?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, chốt cách tính chu vi, diện tích
hình vuông
C Củng cố, dặn dò:
? Nêu cách nhân hai phân số?
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau:
Luyện tập.
c)
1 1
1 7 13
13 7 7
13 13
×
×
=
×
- Đọc bài bạn nhận xét
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- 1 HS đọc bài toán và tóm tắt
- P = a x 4
S = a x a
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Bài giải Chu vi hình vuông là:
7
20 4 7
5 × =
(m)
S hình vuông là:
7
5
× 7
5
=49
25 (m2) Đáp số: 49
25
m2
- 3 HS đọc bài làm
- Lắng nghe
-2 HS nêu
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: