1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2008-2009 - Trần Hải Thọ

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 115,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU: - Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0, có thể viết thành phân số trường hợp phân số lớn hơn 1 - Bước đầu so sánh phân số với 1 - Thận tr[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần: 20 Môn: Toán Tiết: 96

Ngày dạy: 12/1/2009

BÀI: PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết nhận xét về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, biết viết phân số

- Thích học toán

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Hát

- GV yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập

hướng dẫn luyện tập

- 2 HS lên bảng thực hiện

-3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

Mục tiêu: Bước đầu biết nhận xét về phân số, về

tử số và mẫu số Biết đọc, biết viết phân số

Treo lên bảng hình tròn được chia làm 6 phần

bằng nhau, trong có 5 phần được tô màu như

phần bài học của SGK

- Hỏi : + Hình tròn được chia thành mấy phần

bằng nhau ?

- + Có mấy phần được tô màu

- GV yêu cầu HS đọc viết

- Phân số có tử số là 5, có mẫu số là 6

6 5

- Ta gọi là phân số

6

5

- HS quan sát hình

- HS trả lời

- Có 5 phần được tô màu

6

5

- GV : Khi viết phân số thì mẫu số được viết ở

6

5 trên hay ở dưới vạch ngang ?

- Mẫu số của phân số cho em biết điều gì ?

6

5

- Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau được

chia ra Mẫu số luôn luôn phải khác 0

- Ta nói tử số là phần bằng nhau được tô màu

- Đưa ra hình tròn : Đã tô màu bao nhiêu phần

hình tròn ? Hãy giải thích

- Mẫu số được viết ở dưới vạch ngang

6

5

biết hình tròn được chia ra thành 6 phần bằng nhau

- Khi viết phân số thì tử số

6

5

được viết ở vạch ngang và cho biết có 5 phần bằng nhau được tô màu

Trang 2

- Nêu tử số và mẫu số của

2

- Đưa hình vuông và hỏi : Đã tô màu bao phần

hình vuông ? Giải thích

- Nêu tử và mẫu số của phân số

4 3

- Phân số có tử số là 1,

2 mẫu số là 2,

4 3

- Phân số có tử số là 3,

4

3 mẫu số là 4

- Nêu tử số và mẫu số của phân số

7

4

- GV nhận xét

- Phân số có tử số là 4,

7

4

mẫu số là 7

Bài 1 :

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó lần lượt gọi 6

HS đọc, viết và giải thích về phân số ở từng hình

- HS làm vào vở bài tập

- 6 HS lần lượt báo cáo trước lớp

Bài 2 :

- GV treo bảng phụ có kê sẳn bảng số như trong

bài tập, gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS trong lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- 2 HS lên bảng làm bài

- cả lớp làm vào vở

- HS dưới lơp nhận xét, su đó đổi chéo vở KT bài lẫn nhau

Hỏi :

-Mẫu số của phân số là những số tự nhiên nào ?

- Là các số tự nhiên lớn hơn 0

Bài 3 :

- Hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gọi 3 HS lên bảng, lần lượt đọc các phân số

cho HS viết

- Nhận xét bài của HS trên bảng

- Viết các phân số

- Lớp viết vào vở, viết đúng thứ tự như GV đọc

Bài 4 :

- Yêu cầu HS ngồi cạnh nhau chỉ các phân số

bất kỳ cho nhau đọc

- Viết lên bảng một phân số, sau đó yêu cầu HS

đọc

3 Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Nối tiếp nhau đọc các phân số

Nhận xét tiết học

Nêu nhiệm vụ ở nhà

Hiệu Trưởng Khối Trưởng Người soạn

Nguyễn Công Danh Trần Hải Thọ

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần: 20 Môn: Toán Tiết: 97

Ngày dạy: 13/1/2009

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU:

- Phép chia của một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là

một số tự nhiên Thương của phép chia tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

- Biết mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên

đó và mẫu số bằng 1

- Thích thú với toán học

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ:

Hát

dẫn luyện tập thêm tiết 96

- HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia một số tự nhiên

cho một số tự nhiên khác

Mục tiêu: HS hiểu thương phép chia có thể là số tự

nhiên hoặc phân số

* Trường hợp có thương là một số tự nhiên :

- GV : Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi

bạn được mấy quả cam ?

- H : Các số 8, 4, 2 được gọi là các số gì ?

- Như vậy thực hiện một số chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0, ta có thể tìm được thương là

một số tự nhiên Nhưng không phải lúc nào ta cũng

có thể thực hiện như vậy

chia đều cho 4 bạn, thì mỗi bạn được :

- là các số tự nhiên

GV : Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, hỏi mỗi em

được bao nhiêu cái bánh ?

- Em có thể thực hiện phép chia 3 : 4 tương tự như

thực hiện * : 4 được không ?

- Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn

- Nghe và tìm cách giải quyết vấn đề

- HS trả lời

- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn - HS dựa vào bài toán trả

Trang 4

- GV viết bảng : 3 : 4 =

4

Thương trong phép chia 3 : 4 = có gì khác so với

4

3

thương trong phép chia 8 : 4 = 2 ?

- Như vậy khi thực hiện chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 9 ta có thể tìm được thương là

một phân số

- Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của thương

và số bị chia, số chia trong phép chia 3 : 4

4

3

- Kết luận : Tương của phép chia số tự nhiên cho số

tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử

số là số bị chia và mẫu số là số chia

4

3

8 : 4 = 2 là một số tự nhiên còn thương trong phép chia

3 : 4 = là một phân số

4

3

- Số bị chia là tử số của thương và số chia là mẫu số của thương

Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành

-Mục tiêu: Thực hành được kiến thức vừa học

Bài 1 :

- GV cho HS tự làm bài, sau đó chữa bài trước lớp

HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

9

7

8 5

- 6 : 19 = ; 1 " 3 =

19

6

3

1

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu, sau đó tự làm bài

HS cả lớp làm vào vở bài tập

Bài 3:

4 Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

9

36 

với trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

Nêu nhận xét như SGK

Nhận xét tiết học

Nêu nhiệm vụ ở nhà

Hiệu Trưởng Khối Trưởng Người soạn

Nguyễn Công Danh Trần Hải Thọ

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần: 20 Môn: Toán Tiết: 98

Ngày dạy: 14/2/2009

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (TT)

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0, có

thể viết thành phân số (trường hợp phân số lớn hơn 1)

- Bước đầu so sánh phân số với 1

- Thận trọng học toán

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ:

Hát

dẫn luyện tập thêm tiết 97

- HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới

Hoạt động1: Phép chia một số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0 :

Mục tiêu: Bước đầu so sánh phân số với 1

* Trường hợp có thương là một số tự nhiên :

- GV : Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4

phần bằng nhau

4

1

chỉ số phần quả cam Vân đã ăn

- Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn được mấy phần ?

4 4

- HS đọc lại ví dụ và quan sát hình minh họa cho ví dụ

- Vân ăn 1 quả cam tức là đã ăn 4 phần

- Vân ăn thêm quả cam tức là ăn thêm mấy

4

1

phần nữa ?

- Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?

4 5

- Vân đã ăn tất cả là 5 phần

-4 5

Nhận xét :

- quả cam và 1 quả cam thì bên nào có nhiều

4

5

cam hơn ? Vì sao ?

4 5

quả cam vì quả cam là 1

4 5

Trang 6

- Hãy so sánh và 1

- Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số

4

5

Kết luận :

- Những phân số có TS lớn hơn MSá thì lớn hơn 1

- Phân số có tử số lớn

4

5 hơn mẫu số

- So sánh tử số và mẫu sổ của phân số

4

4

Kết luận :

Các phân số có tử và mẫu số bằng nhau thì bằng 1

- Phân số có tử và

4

4 mẫu số bằng nhau PS = 1

4

1

Kết luận :

- Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ

hơn 1

- Thế nào là phân số lớn hơn 1, bằng 1, và nhỏ

hơn 1 ?

4 1

quả cam < 1

4 1

Phân số có tử số nhỏ

4

1

hơn mẫu số

Hoạt động 2: Luyện tập thực hành :

Mục tiêu: Củng cố kiến thức vừa học

Bài 1 :

- GV : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Bài tập yêu cầu chúng

ta viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số

HS cả lớp làm vào vở Bài 2 :

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

chỉ phần đã tô màu của từng hình

- Yêu cầu giải thích bài của mình

- HS làm, và trả lời

6

7

12 7

Bài 3 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

4 Củng cố – dặn dò :

- Trò chơi hái trái vô giỏ

- Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài sau

- 3 HS lên bảng làm bài

- lớp làm vào vở bài tập

-Hái trái xếp nhóm >=< 1 Nhận xét tiết học

Nêu nhiệm vụ ở nhà

Hiệu Trưởng Khối Trưởng Người soạn

Nguyễn Công Danh Trần Hải Thọ

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần: 20 Môn: Toán Tiết: 99

Ngày dạy: 15/1/2009

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số : đọc, viết phân số; quan hệ giữa phép chia và số tự nhiên, phân số

- Bước đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng khác

- Yêu thích học toán và giải toán

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ:

dẫn luyện tập thêm tiết 98

- HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập :

Mục tiêu: Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân

số : đọc, viết phân số; quan hệ giữa phép chia và số

tự nhiên, phân số

Bài 1 :

- Có 1Kg đường chia thành 2 phần bằng nhau, đã

dùng hết 1 phần Hãy nêu phân số chỉ số đường

còn lại

- Có một sợi dây dài 1m, được chia thành 8 phần

bằng nhau, người ta cắt đi 5 phần Viết phân số chỉ

số dây đã được cắt đi

- HS phân tích và trả lời

- Tương tự các bài còn lại

- Bài 2 :

- Gọi 2 HS lên bảng sau đó yêu cầu HS cả lớp viết

các phân số theo lời đọc của GV

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Sửa bài và cho điểm HS

thứ tự GV đọc

Bài 3 :( Trò chơi Ai Nhanh hơn)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài

- HS tự làm bài sau đó yêu cầu các em đọc phân số

của mình trước lớp

- Hỏi : Mọi số tu nhiên đều có thể viết dưới dạng

- Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1

- HS làm bài và Kt bài bạn

Trang 8

tiếp nhau đọc các phân số của mình trước lớp.

lớp, 1 phân số bé hơn, 1 phân số bằng 1, một phân số lớn hơn 1

Bài 5 :

- GV vẽ đoạn thẳng AB và chia đọa thẳng này thành

3 phần bằng nhau Xác định điểm I sao cho AI =

3

1

AB như SGK

- H : Đoạn thẳng AB được chia thành mấy phần

bằng nhau

?

- Đoạn thẳng AI bằng đoạn thẳng AB, ta viết AI =

3 1

AB

3

1

- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và làm

bài

- Chữa bài và yêu cầu HS giải thích

4

3

4 Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

chia thành 3 phần bằng nhau

- Đoạn thẳng AI bằng 1 phần như thế

3

1

đoạn thẳng AB

HS cả lớp làm vào vở bài tập

chia thành 4 phần bằng nhau, CP bằng 3 phần như thế nên CP = CD

4

3

- HS giải thích tương tự với các ý còn lại

Nhận xét tiết học

Nêu nhiệm vụ ở nhà

Hiệu Trưởng Khối Trưởng Người soạn

Nguyễn Công Danh Trần Hải Thọ

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần: 20 Môn: Toán Tiết: 100

Ngày dạy: 16/1/2009

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I.MỤC TIÊU:

-Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số

-Nhận biết được sự bằng nhau của hai phân số

-Thich học toán và thận trọng

II.CHUẨN BỊ:

-Hai băng giấy như bài học SGK

- cây, quả Bảng phụ

-SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :

Trò chơi thư bay

GV nhận xét và cho điểm HS

HS hát và nhận thư có vẽ hình và đọc phân số ứng hình vẽ đó

2 Bài mới:

Hoạt động1: Hướng dẫn tìm hiểu :

Mục tiêu: Nhận biết được sự bằng nhau

của hai phân số

GV : Em nhận xét gì về 2 băng giấy này ?

GV dán hai băng giấy lên bảng

Nêu phân số chỉ phần được tô mà của

mỗi băng giấy

Hai băng giấy bằng nhau Dựa vào trực quan Hs viết phân số chỉ số phần tô màu mỗi băng giấy Băng giấy thứ nhất có băng giấy

4 3 được tô màu

Băng giấy thứ hai có băng giấy đã

8

6

được tô màu

Phần tô màu của hai băng giấy bằng nhau

Vậy băng giấy so với băng giấy thì

4

3

8

6

như thế nào

Từ đó so sánh và

4

3

8 6

băng giấy = băng giấy

4

3

8 6

HS nêu : =

4

3 8 6

Nhận xét

GV nêu : Từ hoạt động trên các em đã biết HS thảo luận, sau đó phát biểu ý kiến

Trang 10

làm thế nào để từ phân số ta có được

4 phân số

8

6

Khi nhân cả tử số và mẫu số của một

phân số với một số tự nhiên khác 0, chúng

ta được gì ?

Hãy tìm cách để từ phân số ta có được

8 6

phân số

4

3

Khi chia hết cả tử số và mẫu số của một

phân số cho một số tự nhiên khác 0, chú

ta được gì ?

Yêu cầu HS mở sách GK đọc kết luận về

tính chất cơ bản của phân số

Khi nhân cả tử và mẫu số của một phân số với một số tự nhiên khác 0 ta được một phân số bằng phân số đã cho

4

3 2 : 8

2 : 6 4

3

 Khi chia hết cả tử số và mẫu số với một số tự nhiên khác 0 ta được một phân số đã cho

2 HS đọc trước lớp

Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3

3 Củng cố – dặn dò :

Nhận xét tiết học

Tổng kết giờ học

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện trò chơi chọn số đính vào

ô trống lần lượt từng cá nhân

- Nhận xét đánh giá

- Nêu yêu cầu bài tập

- Chia nhóm mỗi nhóm thực hiện một bài và so sánh rút ra nhận xét

- Báo cáo thống nhất kết quả Nêu nhận xét như SGK

- Nhận xét tiết học

- Nêu nhiệm vụ ở nhà -Trò chơi thi đua tiếp sức đính số đúng vào các ô trống của phân sô Nhận xét tuyên dương

Nhận xét tiết học

Nêu nhiệm vụ ở nhà

Hiệu Trưởng Khối Trưởng Người soạn

Nguyễn Công Danh Trần Hải Thọ

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w