- Đó chính là tính chất giao hoán của phép nhân các phân số?. -Muốn nhân một tích hai phân số với phân số thứ ba ta làm thế nào?. - Giới thiệu đó chính là tính chất kết hợp của phép nhân
Trang 1Tiết 1: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện: tính:
a)
3
5 x
7
6 b) 2 x
2 3
? Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi hoàn
thành ý thứ nhất của phần a
- Gọi HS trình bày bài làm
- Nhận xét, chữa bài
? Nhận xét về các phân số trong hai biểu
thức?
? Khi thay đổi vị trí hai phân số trong một
tích thì tích đó như thế nào?
- Đó chính là tính chất giao hoán của phép
nhân các phân số
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm ý 2 của phần a,
1 cặp HS làm bài vào bảng phụ
+ () ==;
? Em hãy tìm điểm giống và khác nhau của
hai biểu thức trên?
-Muốn nhân một tích hai phân số với phân
số thứ ba ta làm thế nào?
- Giới thiệu đó chính là tính chất kết hợp
của phép nhân các phân số
-Viết bảng:
1 2 3 )
5 5 � 4
= ?
1 3 2 3
5 4 5 4 � �
=?
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
- Yêu cầu HS so sánh giá trị của 2 biểu
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn
- Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân tử
số , mẫu số nhân mẫu số
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
a)
- Có các phân số giống nhau nhưng vị trí của các phân số bị thay đổi
- Khi thay đổi vị trí hai phân số trong một tích thì tích đó không thay đổi
- Lắng nghe và nhắc lại
- HS làm bài + ;
() =
1 2 3
3 � � 5 4
- Hai biểu thức đều là phép nhân của ba phân số:
1 2
;
3 5;
- Ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ 2 và phân số thứ 3
- Lắng nghe và phát biểu tính chất
- 1 HS đọc các biểu thức
- Nêu: ( +
- HS so sánh và nêu:
(
1 2 3 )
5 5 � 4
=
1 3 2 3
5 4 5 4 � �
Trang 2thức trên.
?Khi nhân một tổng hai phân số với phân
số thứ ba ta làm thế nào?
- Giới thiệu tính chất nhân một tổng hai
phân số với phân số thứ ba
- Gọi HS nêu yêu cầu phần b bài tập
- Yêu cầu HS áp dụng các tính chất để hoàn
thành bài tập, 3 HS làm bài vào bảng phụ,
mỗi em làm một ý
- Gọi HS trình bày bài làm, nhận xét
- Gọi HS nêu lại các tính chất của phép
nhân phân số
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán.
? Muốn tìm chu vi HCN, ta làm như thế
nào?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm, nhận xét
- Củng cố cách tính chu vi hình chữ
nhật,vận dụng phép tính cộng và nhân phân
số trong giải bài toán có lời văn
Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài sau đó đổi
chéo vở kiểm tra bài cho nhau, 1 HS làm
bài vào bảng phụ
? Em làm thế nào để tìm được số vải may 3
chiếc túi?
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
C Củng cố, dặn dò
? Nêu các tính chất của phân số?
- Nhận xét giờ học.Dặn HS về học thuộc
các tính chất, xem lại các bài tập và chuẩn
bị bài sau: Tìm phân số của một số.
- Ta có thể nhân từng phân số của tổng với phân số thứ ba rồi cộng các kết quả lại với nhau
- Lắng nghe và phát biểu lại tính chất
- 1 HS nêu: Tính bằng 2 cách:
C1:
22 ( 22)
22 11 � � 22 � � 11 11
C2:
22 ( x 22)
22 11 � � 22 � 11 11
- 3 HS nối tiếp trình bày từng ý
- 3 HS nối tiếp nêu từng tính chất, lớp lắng nghe
- 1 HS đọc bài toán
- Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2 cùng đơn vị đo
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
((m) Đáp số: (m)
- 1 HS nêu yêu cầu bài
Bài giải May 3 cái túi hết số vải là:
(m) = 2 (m) Đáp số: 2m
- Em lấy số vải để may một chiếc túi nhân với 3
-2 HS nêu lại
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
T Tiết 2: TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
Trang 3HS: - SGK+ Vở ô li.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS phát biểu các tính chất của phép
nhân phân số
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tìm phân số của một
số.
Bài toán: Một rổ cam có 12 quả Hỏi
2
3 số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
- Cho HS quan sát hình minh họa
? Em có nhận xét gì về
2
3 số cam trong rổ
so với
1
3 số cam trong rổ?
? Nếu biết
1
3số cam trong rổ là bao nhiêu quả ta làm thế nào để biết tiếp được
2
3số cam trong rổ là bao nhiêu?
?
1
3số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
?
2
3số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
?
2
3của 12 quả cam là bao nhiêu quả?
? Để tìm được
2
3của 12 quả cam em đã vận dụng kiến thức nào đã học?
? Ngoài cách làm đó ra, ai còn cách làm
khác?
- Mời HS lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS giải thích cách làm bài của
mình
- 3 HS nêu, lớp nhận xét
- 2 HS đọc bài toán
- Quan sát hình minh họa
- Nêu:
2
3 số cam trong rổ gấp đôi
1
3số cam trong rổ
- Ta lấy
1
3số cam trong rổ nhân với 2
-
1
3số cam trong rổ là: 12 : 3 = 4 (quả)
-
2
3 số cam trong rổ là: 4 x 2 = 8 (quả)
-
2
3 của 12 quả cam là 8 quả
- Vận dụng kiến thức về tìm một trong các phần bằng nhau của một số để làm
- 1 HS nêu
Bài giải 2
3 số cam trong rổ là:
12 x
2
3 = 8 (quả) Đáp số: 8 quả cam
Trang 4? Vậy muốn tìm được
2
3của 12 ta làm thế nào?
- Treo bảng phụ ghi sẵn quy tắc
- Cho HS thực hành lấy ví dụ:
+ Hãy tính
2
3 của 15
+ Hãy tính
3
4 của 24
? Muốn tìm phân số của một số ta làm thế
nào?
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
? Muốn tìm phân số của một số ta làm thế
nào?
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài cho nhau
- Gọi HS đọc bài bạn, nhận xét
- Nhận xét, chốt cách tìm phân số của một
số
Bài 3: (HDHS làm nếu còn thời gian).
C Củng cố, dặn dò:
? Nêu cách tìm phân số của một số?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Phép chia phân
số.
- Muốn tìm
2
3của 12 ta lấy số 12 nhân với
2
3
- 2 – 3 HS đọc
-
2
3 của 15 là 15
2
3= 10
-
3
4 của 24 là 24
3
4 = 18
- Muốn tìm phân số của một số ta lấy số đó nhân với phân số
- 1 HS đọc bài toán
- Một lớp học có 35 học sinh, trong đó
3
5 số học sinh được xếp loại khá
- Tính số học sinh xếp loại khá
Bài giải
Số HS xếp loại khá của lớp học đó là:
35 5
3
= 21 (học sinh) Đáp số: 21 học sinh
- Muốn tìm phân số của một số ta lấy số đó nhân với phân số
- 1 HS đọc bài toán
- HS làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra
Bài giải Chiều rộng của sân trường là:
120 6
5
= 100 (m) Đáp số: 100m -2HS nêu
Tiết 3: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
Trang 5- Biết thực hiện phép chia hai phân số: lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - SGK+ Bảng phụ
HS: - SGK+ Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng: Tìm của 12
? Muốn tìm phân số của một số ta làm thế
nào?
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS thực hiện phép chia
phân số:
Bài toán: Hình chữ nhật ABCD có diện
tích m 2 , chiều rộng là m Tính chiều dài
của hình chữ nhật đó.
? Diện tích hình chữ nhật được tính như
thế nào?
? Vậy chiều dài hình chữ nhật đó được
tìm bằng cách nào?
? Nêu phép tính để tính chiều dài?
- Yêu cầu HS suy nghĩ nêu cách làm
- Để thực hiện phép chia 2 phân số; ta sẽ
lấy phân số nhân với nghịch đảo của
phân số
? Phân số đảo ngược của là gì?
- Yêu cầu HS thực hiện tính, 1 HS lên
bảng làm bài
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt
? Muốn chia 2 phân số ta làm như thế
nào?
- Gọi HS đọc quy tắc/ sgk/ 135
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết phân số đảo ngược của các
phân số:
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài vào
bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt cách viết phân số đảo
- 1 HS lên bảng làm
- 1 – 2 HS trả lời câu hỏi, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc bài toán
- S hình chữ nhật = a x b (a: Chiều dài, b: chiều rộng) (cùng đơn vị đo)
- Ta lấy số đo diện tích của hình chữ nhật chia cho chiều dài
- Chiều dài hình chữ nhật là : :
- HS suy nghĩ, nêu cách làm:
- Lắng nghe GV hướng dẫn
- Là phân số
Ta có: : = x = Vậy chiều dài hình chữ nhật là:
: = (m)
- Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ 2 đảo ngược
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
Kết quả:
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 6ngược của phân số đã cho.
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, 3
HS làm bài vào bảng phụ, mỗi em một
phần
- Gọi HS đọc và nêu cách làm bài
- Nhận xét, chốt bài:
? Muốn nhân 2 phân số ta làm như thế
nào?
Bài 3: Tính:
- Yêu cầu HS làm bài, sau đó đổi chéo vở
kiểm tra bài cho nhau
- Gọi HS đọc bài bạn, nhận xét
? Nêu lại cách nhân, chia phân số?
Bài 4: HS đọc đề và tóm tắt.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm
bài vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
- Gọi HS nêu cách tính diện tích diện tích
hình chữ nhật
? Biết diện tích, biết chiều rộng ta tính
chiều dài bằng cách nào?
C Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nêu cách chia hai phân số?
- Nhận xét giờ học.Dặn HS và chuẩn bị
bài sau: Luyện tập
- 3 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
a)
3 5 3 :
7 8 7
x
8
5 =
24 35
b) c)
- Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ca nhân, sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau
b) ; ;
;
- 2 HS nêu, lớp lắng nghe
- 1 HS đọc và tóm tắt
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật đó là:
(m) -HS nêu Đáp số: m
- Ta lấy diện tích chia cho chiều rộng
- 1 HS nêu
Tiết 4: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện tính: - 2 HS lên bảng làm bài
Trang 7; ;
- Nhận xét, đánh giá HS
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài.
Bài 1: Tính rồi rút gọn:
? Bài gồm mấy yêu cầu?
- Yêu cầu cá nhân HS làm bài, 2 HS làm
bài vào bảng phụ
Lưu ý HS thực hiện lần lượt từng yêu cầu
bài tập
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt
? Để thực hiện được phép chia, ta làm như
thế nào?
? Nêu cách rút gọn phân số?
Bài 2: Tìm x:
- Yêu cầu HS xác định các thành phần của
x và hoàn thành bài, 2 HS làm bài vào
bảng phụ
Chú ý giúp đỡ HS gặp khó khăn
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
? Nêu cách tìm thừa số chưa biết?
? Muốn tìm số chia ta làm thế nào?
Bài 3: Tính:
? Nhận xét về các thừa số trong phép
tính?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 1 HS làm
bài vào bảng phụ
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra bài cho
nhau
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài: Khi nhân một phân
số với phân số nghịch đảo của nó sẽ được
; ;
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài có 2 yêu cầu: tính sau đó rút gọn
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm bài vào vở: a)
b)
- Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu thành phần của phép tính, 2 HS làm
bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở a)x =
b)
x = : x =
x = x =
- 3 HS đọc bài làm
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Thừa số thứ hai là phân số đảo ngược của thừa số thứ nhất
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở
a) b) c)
- Lắng nghe
- 1 HS đọc và tóm tắt bài toán
- Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
- Ta lấy diện tích chia cho chiều cao thì được độ dài đáy
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vở
Trang 81 phân số có giá trị của phân số bằng 1.
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.
? S hình bình hành được tính thế nào?
? Biết số đo S, chiều cao, độ dài đáy của
hình bình hành được tính thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm
bài vào bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt bài
=> Củng cố giải toán có văn bằng một
phép tính chia
C Củng cố, dặn dò
? Nêu cách chia hai phân số?
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Bài giải
Độ dài đáy của hình bình hành là:
Đáp số: 1m
-Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: