Chuẩn đầu ra Về kiến thức o Nắm được những kiến thức nền tảng về các chế định cơ bản trong luậtnghĩa vụ: nguyên lý chung về nghĩa vụ, hợp đồng, hành vi pháp lý đơnphương, các quan hệ g
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN LUẬT DÂN SỰ 3 (DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH LUẬT HỌC)
Hà Nội - 2022
Trang 21 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1.1 Giảng viên 1: Ngô Huy Cương
Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư, tiến sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6, tại Bộ mônLuật Dân sự Khoa Luật - Đai học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ liên hệ: Phòng 206, nhà E1, 144 Xuân Thủy , Cầu Giấy, Hà Nội
1.2 Giảng viên 2: Nguyễn Thị Phương Châm
Chức danh, học hàm, học vị: tiến sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: giờ hành chính các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6,
tại Bộ môn Luật Dân sự, Khoa Luật ĐHQGHN
Địa chỉ liên hệ: P208 nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Thời gian, địa điểm làm việc: giờ hành chính các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6,
tại Bộ môn Luật Dân sự, Khoa Luật ĐHQGHN
Địa chỉ liên hệ: P208 nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại CQ: 024.37547511
Điện thoại di động: 09827 06085
Email: trankien.law@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Luật dân sự, Luật La Mã; Luật sở hữu trí tuệ
1.4 Giảng viên 4: Đỗ Giang Nam
Chức danh, học hàm, học vị: tiến sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: giờ hành chính các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6,
tại Bộ môn Luật Dân sự, Khoa Luật ĐHQGHN
Trang 3Địa chỉ liên hệ: P208 nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
2 THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN
Tên học phần: Luật dân sự 3
Mã số học phần: CIL2013
Số tín chỉ: 04
Học phần: Bắt buộc
Các học phần tiên quyết: Luật dân sự 2
Các học phần kế tiếp: Luật tố tụng dân sự; Tư pháp quốc tế; Luật thương mại quốc tế; Đàm phán và giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế.
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
- Nghe giảng Giờ lý thuyết: 52
- Thực hành, thực tập: 0
- Tự học có hướng dẫn: 8
Địa chỉ Khoa/ Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Luật Dân sự, Khoa Luật Đại học
Quốc gia Hà Nội, P208, Nhà E1, số 144 đường Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
3 CHUẨN ĐẦU RA VÀ MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN
3.1 Chuẩn đầu ra
Về kiến thức
o Nắm được những kiến thức nền tảng về các chế định cơ bản trong luậtnghĩa vụ: nguyên lý chung về nghĩa vụ, hợp đồng, hành vi pháp lý đơnphương, các quan hệ gần như hợp đồng, trách nhiệm bồi thường thiệt hạingoài hợp đồng
o Phân tích, tổng hợp, đánh giá được các quy định pháp luật hiện hành vềnghĩa vụ
Về kỹ năng
o Nắm được những kỹ năng cơ bản và vận dụng các quy định pháp luật vềnghĩa vụ để đánh giá khả năng xác lập và thực hiện nghĩa vụ dân sự phátsinh từ hành vi pháp lý và các sự kiện pháp lý
o Phân tích và giải quyết được các tình huống tranh chấp cơ bản về nghĩa vụ
Về thái độ
Trang 4o Hình thành được thái độ, ý thức tôn trọng tính bình đẳng và tự do ý chí củacác chủ thể trong các quan hệ pháp luật dân sự.
0 A.2 Viết lại được tổngquan học phần trongkhoảng 150 từ
0.B.1 Xác định được
kế hoạch học tập họcphần theo đề cươnghọc phần
1A5 Nêu được các cặpphân loại nghĩa vụ cơ bản
1B1 Phân tích đượckhái niệm nghĩa vụ với
tư cách là quan hệ phápluật, quyền đối nhân vàsản nghiệp quyền1B2 Phân tích được ýnghĩa của những quyđịnh pháp luật về đốitượng của nghĩa vụ
1B3 Phân tích được ýnghĩa của sự phân loạinguồn gốc nghĩa vụ1B4 Vận dụng đượcquy định pháp luật đểgiải quyết được một sốbài tập đơn giản vềnghĩa vụ
1C1 So sánh được nghĩa
vụ dân sự với các nghĩa
vụ đạo đức, tôn giáo.1C2 So sánh quy địnhcủa BLDS năm 2005 vớiBLDS 2015 về kháiniệm nghĩa vụ để tìm ranhững điểm khác biệt ;đánh giá được những sựkhác biệt đó
1C3 Đánh giá được cácquy định của BLDS vềnguồn gốc và phân loạinghĩa vụ dân sự
2A3 Nêu được nội dungcủa nguyên tắc tự do hợp
2B1 Phân tích được cơ
sở lý thuyết của luậthợp đồng
2B2 Phân tích được ýnghĩa của từng cặpphân loại hợp đồng2B3 Phân tích được ýnghĩa của nguyên tắc
2C1 Đánh giá được cácquy định của BLDS
2015 thể hiện nguyên tắc
tự do ý chí2C2 Đánh giá được cácquy định của BLDS
2015 thể hiện nguyên tắcthiện chí
Trang 5trường hợp thay đổi, rút
lại đề nghị và thay đổi
chấp nhận
2A7 Nêu được cách xác
định thời điểm giao kết
hợp đồng
2A8 Nêu được các điều
kiện có hiệu lực của hợp
2A11 Nêu được các đặc
trưng về hiệu lực của hợp
có hiệu lực2B7 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để xác định thờiđiểm giao kết hợpđồng
2B8 Phân tích được ýnghĩa của quy định vềđiều kiện có hiệu lựccủa hợp đồng
2B9 Phân tích được sựkhác biệt giữa trườnghợp vô hiệu tuyệt đối
và tương đối2B10 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết tìnhhuống về hợp đồng vôhiệu
2B11 Phân tích được ýnghĩa hiệu lực tươngđối của hợp đồng2.B.12 Phân tích đượccác học thuyết về giảithích hợp đồng
2.A.12 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải thích hợp
2C3 Đánh giá sự khácbiệt về hiệu lực của đềnghị giao kết và lời mờithương thảo
2C4 Đánh giá được cácqui định về đề nghị vàchấp nhận đề nghị trongBLDS 2015 trong tươngquan so sánh với BLDS2005
2C5 Đánh giá được cấutrúc các qui định về hợpđồng vô hiệu trong phápluật Việt Nam
2C6 Tổng hợp được cácqui định về hợp đồng vôhiệu do vi phạm điềukiện về hình thức trongpháp luật Việt Nam.2C7 Đánh giá đượcđược ý nghĩa sự phânbiệt kiểm soát nội dung
và kiểm soát hình thứccủa hợp đồng theo mẫu
và điều kiện giao dịchchung
2C8 Đánh giá được đượcquy định của BLDS 2015
về thực hiện hợp đồng khihoàn cảnh thay đổi cơ bảntrong tương quan vớiBLDS 2005 và BLDS1995
2C9 Tổng hợp được cácquy định về xử lý việckhông thực hiện đúnghợp đồng trong BLDS
2015, LTM 2005 và các
Trang 6nguyên tắc chung về thựchiện hợp đồng
2.A.13 Nêu được nộidung của thực hiện hợpđồng khi hoàn cảnh thayđổi cơ bản
2.A.14 Nêu được nguyêntắc điều tiết sửa đổi, bổsung hợp đồng
2.A.15 Nêu được kháiniệm vi phạm hợp đồng2.A.16 Nêu được cácbiện pháp xử lý việc viphạm hợp đồng
2.A.17 Nêu được các căn
cứ miễn trách nhiệm khikhông thực hiện đúng hợpđồng
đồng
2.B.13 Phân tích đượcnguyên tắc hiệu lực bấtbiến của hợp đồng2.B.14 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết tìnhhuống tranh chấp vềhoàn cảnh thay đổi cơbản
2.B.15 Phân tích được
sự khác biệt các thuậtngữ vi phạm hợp đồng,không thực hiện đúnghợp đồng
2.B.16 Nêu được cácbiện pháp xử lý việc viphạm hợp đồng
2.B.17 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết tìnhhuống tranh chấp vềphạt vi phạm hợp đồng
đạo luật chuyên ngànhkhác
2C10 Đánh giá đượcnhu cầu nhất thể hoá quyđịnh về xử lý việc khôngthực hiện đúng hợp đồngtrong luật hợp đồng ViệtNam
3A2 Nêu được khái niệm
và các yếu tố pháp lý cơbản của các hợp đồngchuyển giao quyền sửdụng tài sản
3A3 Nêu được khái niệm
và các yếu tố pháp lý cơbản của các hợp đồng cóđối tượng là công việc phải
3B1 Vận dụng quyđịnh của pháp luật đểgiải quyết các tranhchấp cụ thể về hợpđồng mua bán tài sản
3B2 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể về hợpđồng cho thuê tài sản
3B3 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết các
3C1 Đánh giá được sựkhác biệt giữa hợp đồngmua bán có đối tượng làbất động sản với hợpđồng mua bán tài sảnthông thường khác
3C2 Đánh giá được sựkhác biệt giữa được hợpđồng cầm đồ với hợpđồng bán tài sản với điềukiện chuộc lại
Trang 7thực hiện.
3A4 Nêu được các đặcđiểm riêng của hợp đồngbán đấu giá, mua trả dần,mua trả chậm, bán cóchuộc lại, mua sau khidùng thử
tranh chấp cụ thể về hợpđồng dịch vụ
4A2 Nêu được các điềukiện làm phát sinh tráchnhiệm bồi thường thiệt hạingoài hợp đồng
4A.3 Nêu được nội dungcủa trách nhiệm nghiêmngặt
4A.4 Nêu được nội dungcủa trách nhiệm riêng rẽ4A.5 Nêu được nội dungcủa trách nhiệm liên đới4A.6 Nêu được các cáchxác định thiệt hại đượcbồi thường
A4.7 Nêu được hình thức
và phương thức bồithường
A4.8 Nêu được các xácđịnh năng lực chịu tráchnhiệm bồi thường thiệt hại
và xác định người đượchưởng bồi thường
A4.9 Nêu được cách xácđịnh thời hiệu khởi kiện
4B1 Phân tích được cơ
sở lý thuyết của tráchnhiệm bồi thường thiệthại ngoài hợp đồng
4B2 Vận dụng quyđịnh về điều kiện phátsinh trách nhiệm để giảiquyết một vụ việc cụthể để xác định tráchnhiệm bồi thường thiệthại trong vụ tai nạ giaothông
4B3 Phân tích được sựkhác biệt giữa tráchnhiệm do lỗi và tráchnhiệm nghiêm ngặt4B4 Phân tích được sựkhác biệt giữa tráchnhiệm riêng rẽ và tráchnhiệm liên đới
4B5 Vận dụng đượcquy định pháp luật đểxác định năng lực chịutrách nhiệm bồi thườngthiệt hại do người bịtâm thần gây ra
4.B6 Vận dụng đượcquy định pháp luật để
4C1 Đánh giá được vaitrò của yếu tố lỗi trongcăn cứ làm phát sinhtrách nhiệm bồi thườngthiệt hại ngoài hợp đồng.4C2 Tổng hợp được cácquy định về trách nhiệmnghiêm ngặt trongBLDS 2015 và các đạoluật chuyên ngành
4C3 Đánh giá được cơ
sở triết học của việc xácđịnh mối quan hệ nhânquả
4C4 Đánh giá được ýnghĩa pháp lý của quyđịnh về trách nhiệm bồithường thiệt hại thay thế4C5 Đánh giá được nhucầu quy định về tổn thấtkinh tế thuần tuý trongBLDS Việt Nam
4C6 Đánh giá được nhucầu cân bằng bảo vệ nạnnhân và bảo vệ an toànpháp lý trong quy định
về thời hiệu
Trang 8giải quyết tranh chấp vềthời hiệu khởi kiện
5A2 Nêu được quy tắc cơbản của trách nhiệm bồithường thiệt hại do nguồnnguy hiểm cao độ gây ra5A3 Nêu được quy tắc cơbản của trách nhiệm bồithường thiệt hại do câycối gây ra
5A4 Nêu được quy tắc cơbản của trách nhiệm bồithường thiệt hại do nhàcửa công trình xây dựnggây ra
5A5 Nêu được quy tắc cơbản của trách nhiệm bồithường thiệt hại do xâmphạm thi thể, mồ mả5A6 Nêu được quy tắc cơbản của trách nhiệm bồithường thiệt hại do làm ônhiễm môi trường
5B1 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết vềbồi thường thiệt hại dosúc vật gây ra
5B2 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể vềbồi thường thiệt hại donguồn nguy hiểm cao
độ gây ra5B3 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể vềbồi thường thiệt hại docây cối gây ra
5B4 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể về donhà cửa công trình xâydựng gây ra
5B5 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể vềbồi thường thiệt hại doxâm phạm thi thể, mồmả
5B6 Vận dụng đượccác quy định của phápluật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể vềbồi thường thiệt hại dolàm ô nhiễm môi
5C1 Đánh giá được sựkhác biệt giữa tráchnhiệm bồi thường thiệthại do súc vật gây ra và
do nguồn nguy hiểm cao
độ gây ra5C2 Tổng hợp các quyđịnh về bồi thường thiệthại do làm ô nhiễm môitrường
Trang 96A1 Nêu được khái niệm
và điều kiện và nội dungcủa thực hiện công việckhông có ủy quyền
6A2 Nêu được khái niệm
và các điều kiện hìnhthành tình trạng lợi về tàisản không có căn cứ phápluật
6A3 Nêu được khái niệm
và điều kiện hành vi pháp
lý đơn phương làm phátsinh nghĩa vụ dân sự
6B1 Phân tích được sựkhác biệt giữa hợpđồng và thực hiện côngviệc không có ủyquyền
6B2 Phân tích được sựkhác biệt giữa được lợi
về tài sản và thực hiệncông việc không có ủyquyền
6.B.3 Vận dụng đượcquy định về hứathưởng để giải quyếtmột tranh chấp cụ thể
6C1 Đánh giá được vaitrò học thuyết tự do ý chíđối với quy định về hành
vi pháp lý đơn phương.6.C.2 Đánh giá được ýnghĩa pháp lý của chếđịnh thực hiện công việckhông có uỷ quyền vàkiến tạo niềm tin trong
7A2 Nêu được quy tắcriêng về bắt buộc thựchiện nghĩa vụ
7A3 Nêu được kháiniệm, đặc điểm của bảolãnh; thời điểm thực hiệnnghĩa vụ bảo lãnh; Quyền
và nghĩa vụ của các bêntrong quan hệ bảo lãnh
7B1 Vận dụng phươngthức thực hiện nghĩa
vụ dân sự trong một vụviệc dân sự cụ thể
7B2 Phân tích được sựkhác biệt giữa bảo lãnh
và cầm cố, thế chấp7B3 Vận dụng quyđịnh về bảo lãnh trongBLDS vào giải quyếtmột vụ việc dân sự cụthể
7C1 Đánh giá đượctương quan giữa quy tắc
về thực hiện nghĩa vụvới thực hiện hợp đồngtrong BLDS 2015
7C2 Đánh giá được sựphát triển của chế địnhbảo lãnh từ BLDS 1995đến BLDS 2015
Chương 8.
Lưu thông
nghĩa vụ
8A1 Nêu được khái niệm
và điều kiện về chuyểngiao quyền yêu cầu
8A2 Nêu được nội dungcủa chuyển giao quyềnyêu cầu
8A2 Nêu được khái niệm
và các điều kiện chuyểngiao nghĩa vụ
8A4 Nêu được nội dung
8B1 Phân tích được sựkhác biệt giữa chuyểngiao quyền yêu cầu vàchuyển giao nghĩa vụ8B2 Phân tích sự khácbiệt chuyển giao nghĩa
8C2 Đánh giá được nhucầu xây dựng chế địnhchuyển giao hợp đồngtrong pháp luật ViệtNam
Trang 10chuyển giao nghĩa vụ định về biện pháp bảo
đảm khi chuyển giaoquyền yêu cầu để giảiquyết một tranh chấp
9A3 Nêu được các trườnghợp không được bù trừnghĩa vụ
9B1 Phân tích đượccác trường hợp chấmdứt nghĩa vụ theo quiđịnh của pháp luật nhưnhư: Bù trừ nghĩa vụ;
Hòa nhập người cóquyền và người cónghĩa vụ; Hết thời thờihiệu khởi kiện
9B2 Phân tích được sựkhác nhau giữa cáctrường hợp chấm dứtnghĩa vụ theo qui địnhcủa pháp luật và chấmdứt nghĩa vụ theo ý chí9B3 Vận dụng đượcquy định về chấm dứtnghĩa vụ do hết thờihiệu để giải quyết mộttranh chấp cụ thể
9C1 Đánh giá được quyđịnh của BLDS 2015 vềhuỷ bỏ hợp đồng, đơnphương chấm dứt hợpđồng và hợp đồng vôhiệu trong tương quanBLDS 2005
Trang 115 NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN (Tên các chương, mục, tiểu mục)
Chương 1 Khái quát chung về nghĩa vụ dân sự
1.1.Khái niệm và đặc điểm của nghĩa vụ dân sự
1.2.Đối tượng của nghĩa vụ dân sự
1.3 Nguồn gốc của nghĩa vụ và phân loại nghĩa vụ dân sự
Chương 2 Các quy định chung về hợp đồng
2.1.Tổng quan về hợp đồng và cơ sở lý thuyết và nguyên tắc cơ bản của luật hợp đồng2.1.1 Khái niệm, bản chất, đặc điểm và phân loại hợp đồng
2.1.2 Cơ sở lý thuyết của luật hợp đồng
2.1.3 Nguyên tắc cơ bản của luật hợp đồng
2.3.1 Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2.3.2 Một số trường hợp hợp đồng vô hiệu
Trang 122.4.Hiệu lực của hợp đồng
2.4.1 Hiệu lực tương đối của hợp đồng
2.4.2 Giải thích hợp đồng
2.4.3 Kiểm soát hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung
2.5 Thực hiện, sửa đổi hợp đồng
2.5.1 Nguyên tắc chung về thực hiện hợp đồng
2.5.2 Thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản
2.5.3 Sửa đổi, bổ sung hợp đồng
3.1 Các hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản khác
3.2 Các hợp đồng chuyển quyền sử dụng tài sản
3.3 Các hợp đồng có đối tượng là công việc
Chương 4 Các quy định chung về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
4.1 Khái niệm và cơ sở lý thuyết của trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng4.1.1 Khái niệm, bản chất, đặc điểm của trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng4.1.2 Cơ sở lý thuyết của trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
4.2 Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
4.2.1 Trách nhiệm do lỗi
4.2.2 Trách nhiệm nghiêm ngặt
4.2.3 Các trường hợp không phải chịu trách nhiệm
4.3 Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
4.4 Trách nhiệm bồi thường đa chủ thể
4.4.1 Trách nhiệm riêng rẽ
4.4.2 Trách nhiệm liên đới
4.5 Xác định thiệt hại được bồi thường
4.5.1 Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
4.5.2 Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm
4.5.3 Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm
4.5.4 Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm
4.6 Hình thức và phương thức bồi thường
4.6.1 Hình thức bồi thường
4.6.2 Phương thức bồi thường
4.7 Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại và xác định người được hưởng bồithường
4.7.1 Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại