1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương luật doanh nghiệp 2022

43 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Luật Doanh Nghiệp 2022
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 110,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP I Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp 1 Khái niệm doanh nghiệp Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh 2 Đặc điểm Là 1 tổ chức một hoặc nhiều cá nhân, tổ chức thành lập Phải đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật Đặc điểm nhận diện có tên riêng, có tài sản riêng, có trụ sở giao dịch Mục đích thành lập kinh doanh, sinh lợi 3 P.

Trang 1

CH ƯƠ NG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DOANH NGHI P Ệ

I. Khái ni m, ệ đ c ặ đi m ể và phân lo i ạ doanh nghi p: ệ

1. Khái ni mệ doanh nghi p:ệ

Doanh nghi pệ là tổ ch c ứ có tên riêng, có tài s n ả , có tr s giao d ch n ụ ở ị ổ

đ nh ị , đ ượ đăng ký thành l p c ậ theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ nh mằ m c ụ đích kinh doanh.

2. Đ c đi m:ặ ể

- Là 1 tổ ch c:ứ m tộ ho cặ nhi uề cá nhân, tổ ch cứ thành l pậ

- Ph iả đăng ký thành l pậ theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ

- Đ cặ đi mể nh nậ di n:ệ có tên riêng, có tài s nả riêng, có trụ sở giao d chị

- M cụ đích thành l p:ậ kinh doanh, sinh l i.ợ

3. Phân lo iạ doanh nghi p:ệ

a. Căn cứ vào c c u ơ ấ tổ ch c ứ qu n ả lý:

- Công ty cổ ph nầ

- Công ty h pợ danh

- Công ty trách nhi mệ h uữ h nạ (TNHH) 1 thành viên

- Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên

- Doanh nghi pệ tư nhân

b. Căn cứ vào tư cách pháp lý:

- Doanh nghi pệ có tư cách pháp nhân

- Doanh nghi pệ không có tư cách pháp nhân

c. Căn cứ vào tính ch t ấ ch u ị trách nhi m ệ c a ủ thành viên ho c ặ chủ

sở h u: ữ

- Doanh nghi pệ trách nhi mệ h uữ h nạ

- Doanh nghi pệ trách nhi mệ vô h nạ

d. Căn cứ vào số l ượ chủ sở h u: ng ữ

- Doanh nghi pệ 1 chủ

1

Trang 2

- Doanh nghi p nhi uệ ề chủ

2

Trang 3

II. Thành l p ậ doanh nghi p: ệ

1. Đ iố tượ có quy nng ề thành l p,ậ qu nả lý góp v nố vào doanh nghi pệ

- Nguyên t c:ắ m iọ tổ ch c,ứ cá nhân có quy nề thành l p,ậ góp v nố vào

doanh nghi pệ trừ đ iố tượ bị pháp lu tng ậ c mấ thành l p,ậ góp v n.ố

- Phân bi tệ gi aữ 2 nhóm đ iố tượng:

+ Đ iố tượ có quy nng ề thành l p,ậ qu nả lý doanh nghi pệ

+ Đ iố tượ có quy nng ề góp v nố vào doanh nghi pệ

* Chủ thể không đ ượ thành l p c ậ doanh nghi p: ệ

- C quan nhà nơ ước, đ n v vũ trang nhân dân s d ng tài s n nhàơ ị ử ụ ả

nướ đ thành l p doanh nghi p kinh doanh thu l i riêng cho c quan,c ể ậ ệ ợ ơ

đ n vơ ị mình

- Cán b ,ộ công ch cứ theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ về cán b ,ộ công ch cứ

- Sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân, viên ch cạ ệ ứ

qu c phòng trong các c quan, đ n v thu c Quân đôi nhân dân Vi tố ơ ơ ị ộ ệNam; sĩ quan, h sĩ quan chuyên nghi p trong các đ n v thu c Công anạ ệ ơ ị ộnhân dân Vi tệ Nam

- Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các doanh nghi p nhàộ ạ ả ệ ụ ệ

nướ tr nh ng ngc ừ ữ ườ ượ ửi đ c c làm đ i di n theo y quy n đ qu n lýạ ệ ủ ề ể ả

ph n v nầ ố góp c aủ nhà nướ t ic ạ doanh nghi pệ khác;

- Người ch a thành niên; ngư ườ ị ại b h n ch năng l c hành vi dân sế ự ự

ho cặ bị m tấ năng l cự hành vi dân s ;ự tổ ch cứ không có tư cách phápnhân

- Người đang b truy c u trách nhi m hình s , ch p hành hình ph tị ứ ệ ự ấ ạ

tù, quy t đ nh x lý hành chính t i c s cai nghi n, c s giáo d cế ị ử ạ ơ ở ệ ơ ở ụ

ho c đangặ bị Tòa án c mấ hành nghề kinh doanh

- Các trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t v phá s n;ợ ị ủ ậ ề ả

phòng, ch ngố tham nhũng

* Đ i ố t ượ bị c m ng ấ góp v n ố vào doanh nghi p: ệ

- C quan nhân dân, đ n v vũ trang nhân dân Vi t Nam s d ng tàiơ ơ ị ệ ử ụ

s nả nhà nước góp v n vào doanh nghi p đ thu l i riêng cho c quan,ố ệ ể ợ ơ

đ n vơ ị mình

Trang 4

- Các đ iố tượ bị c mng ấ góp v nố vào doanh nghi pệ theo quy đ nhị c aủ

pháp lu tậ về cán bộ công ch cứ

2. Góp v nố

- Tài s n góp v n: đ thành l p doanh nghi p ph i có m t m c tàiả ố ể ậ ệ ả ộ ứ

s nả nh tấ đ nh: Đ ngị ồ Vi tệ Nam, ngo i tạ ệ t doự chuy n đ i, vàng,ể ổ giá trịquy n sề ử

Trang 5

d ng đ t, giá tr quy n s h u trí tu , công ngh , bí quy t kỹ thu t, cácụ ấ ị ề ở ữ ệ ệ ế ậtài s nả khác có thể đ nhị giá đượ b ngc ằ Đ ngồ Vi tệ Nam.

- Đ nhị giá v nố góp

- Chuy nể quy nề sở h uữ

- V n đi u l : Là t ng giá tr tài s n do các thành viên đã góp ho cố ề ệ ổ ị ả ặ

cam k t góp khi thành l p công ty TNHH, công ty h p danh; là t ng giáế ậ ợ ổ

tr m nhị ệ giá c ph n đã bán ho c đã đổ ầ ặ ược đăng ký mua khi thành l pậdoanh nghi pệ đ iố v iớ công ty cổ ph n.ầ

- V nố pháp đ nh:ị là m cứ v nố t iố thi uể theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ để

+ Mua, bán ngườ mô, bộ ph ni, ậ cơ thể người+ Kinh doanh liên quan đ nế sinh s nả vô tính trên người

- Nhóm ngành ngh kinhề doanh có đi uề ki n:ệ

+ Đi u ki n kinh doanh do Qu c H i, , y ban Thề ệ ố ộ Ủ ường v Qu cụ ố

h i,ộ Chính phủ quy đ nhị trong Lu t,ậ Pháp l nh,ệ Nghị đ nhị+ Đi u ki n kinh doanh: đi u ki n v gi y phép kinh doanh, gi yề ệ ề ệ ề ấ ấ

ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh, ch ng ch hành ngh ,ứ ậ ủ ề ệ ứ ỉ ề

ch ngứ nh n b o hi m trách nhi m ngh nghi p, yêu c u v v nậ ả ể ệ ề ệ ầ ề ốpháp đ nhị ho cặ yêu c uầ khác

+ Ví d : Kinh doanh x s , D ch v mua bán n , D ch v x p h ngụ ổ ố ị ụ ợ ị ụ ế ạtín nhi m, D ch v qu n lý quỹ h u trí t nguy n, Xu t kh u g o,ệ ị ụ ả ư ự ệ ấ ẩ ạKinh doanh than…

4. Tên, trụ sở doanh nghi pệ

Trang 6

a. Tên doanh nghi p: ệ

-Có thể kèm chữ s ,ố ký hi u;ệ

Trang 7

-Có ít nh tấ 2 thành t :ố lo iạ hình doanh nghi pệ và tên riêng;

-Ko vi ph mạ đi uề c mấ trong đ tặ tên doanh nghi pệ <Đi uề 38 Lu tậ doanhnghi pệ 2020>

b. Trụ sở doanh nghi p: ệ

-Đ aị đi mể liên l c,ạ giao d chị thườ xuyên, nng ổ đ nhị c aủ doanh nghi pệ

-Ph iả ở trên lãnh thổ Vi tệ Nam

-Đ aị chỉ đượ xác đ nhc ị

III. Đăng kí doanh nghi p: ệ

1. Cơ quan đăng kí kinh doanh:

- Cơ quan đăng kí kinh doanh c pấ T nh (Phòngỉ đăng kí kinh doanh thu cộ Sở Kế

ho chạ đ uầ t ):ư đăng kí kinh doanh đ iố v iớ doanh nghi pệ

- Cơ quan đăng kí kinh doanh c pấ huy nệ (Phòng đăng kí kinh doanh, phòng tài

chính kế ho ch,ạ phòng kinh t ):ế đăng kí đ iố v iớ hộ kinh doanh

2. Trách nhi mệ c aủ ngườ đăng kí kinh doanh và cơ quan đăng kí kinhidoanh

- Ngườ đăng kí kinh doanh: l pi ậ hồ s ,ơ đ mả b oả tính h pợ pháp c aủ hồ sơ

- Cơ quan đăng kí kinh doanh: th mẩ tra hồ s ,ơ ki mể tra tính h pợ lệ c aủ hồ

3. Hồ sơ đăng kí doanh nghi pệ

- Gi yấ đề nghị đăng ký doanh nghi p.ệ

- Đi u lề ệ công ty

Trang 8

-Tên doanh nghi pệ đượ đ tc ặ đúng quy đ nhị

-Có hồ sơ đăng kí doanh nghi pệ h pợ lệ

-N pộ đủ lệ phí

Trang 9

5. N i ộ dung gi y ấ ch ng ứ nh n ậ đăng kí doanh nghi p ệ < Đi u ề 28

Lu t ậ doanh nghi p ệ 2020>

-Tên doanh nghi pệ và mã số doanh nghi pệ

-Đ aị chỉ trụ sở chính doanh nghi pệ

-Thông tin chủ sở h uữ doanh nghi pệ

-V nố đi uề lệ doanh nghi pệ

IV. Quy n ề và nghĩa vụ c a ủ doanh nghi p: ệ

1. Quy nề c aủ doanh nghi pệ < Đi u 7ề Lu tậ doanh nghi pệ 2020>

2. Nghĩa vụ c aủ doanh nghi pệ <Đi uề 8 Lu t doanhậ nghi p 2020>ệ

3. Các quy nề và nghĩa vụ cung ngứ s nả ph m,ẩ d chị vụ công ích

<Đi uề 9 Lu tậ doanh nghi pệ 2020>

Trang 10

BÀI T P Ậ V N Ậ D NG Ụ CH ƯƠ NG 1

Trang 11

ho c cam k t đóng gópặ ế trong m t th i h n nh t đ nh và độ ờ ạ ấ ị ược ghi vào Đi uề

l công ty đ công b cho các cệ ể ố ổ đông V nố đi uề lệ có thể thay đ i v i sổ ớ ự

đ ngồ ý c aủ các cổ đông

2.[LX247516] V nố pháp đ nhị là:

A. Cả 3 đ uề đúng

B. *M cứ v nố t iố thi uể c nầ ph iả có để thành l pậ doanh nghi pệ

C. V nố do các thành viên góp theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ

D. V nố góp c aủ nhà nướ vào doanh nghi pc ệ

Gi iả thích: Khái ni mệ v nố pháp đ nhị không còn quy đ nhị t iạ Lu t doanhậnghi pệ 2020 n a Khái ni m này đữ ệ ược quy đ nh t i đi u 4 Lu t doanhị ạ ề ậnghi p 2005 Kho n 7 đi u 4ệ ả ề Lu t doanh nghi p 2005 quy đ nh: “V n phápậ ệ ị ố

đ nh là m c v n t i thi u ph i có theo quyị ứ ố ố ể ả đ nhị c aủ pháp lu tậ để thành l pậdoanh nghi p”.ệ

3.[LX247517] V nố đi uề lệ c aủ công ty:

A. *Không có câu nào đúng

Trang 12

4.[LX247518] Viên ch cứ là chủ th khôngể bị c mấ quy n:ề

A. *Góp v n vàoố doanh nghi pệ

Trang 13

B. Qu nả lý doanh nghi pệ

C. Thành l pậ doanh nghi pệ

D. T tấ cả đ uề đúng

Gi iả thích:

Đi uề 17, Lu tậ doanh nghi pệ 2020

5.[LX247519] Ngườ nào không ph ii ả là ngườ qu ni ả lý doanh nghi p?ệ

A. Chủ doanh nghi p tệ ư nhân, Chủ t chị H iộ đ ng thànhồ viên, Chủ t chịcông ty, Chủ t chị H iộ đ ngồ qu nả trị

B. Giám đ cố ho cặ T ngổ giám đ cố và cá nhân giữ ch cứ danh qu n lýả khác

C. *Ngườ không có th m quy ni ẩ ề nhân danh công ty ký k tế giao d chị c aủcông ty

D. Thành viên h pợ danh, thành viên H iộ đ ngồ thành viên, thành viên H iộ

đ ngồ qu nả trị

Gi iả thích:

Kho n 24, Đi u 4, Lu t doanh nghi p 2020: “Ngả ề ậ ệ ười qu n lý doanh nghi p làả ệ

người qu nả lý doanh nghi p t nhân và ngệ ư ười qu n lý công ty, bao g m chả ồ ủdoanh nghi p t nhân,ệ ư thành viên h p danh, Ch t ch H i đ ng thành viên,ợ ủ ị ộ ồthành viên H i đ ng thành viên,ộ ồ Ch t ch công ty, Ch t ch H i đ ng qu n tr ,ủ ị ủ ị ộ ồ ả ịthành viên H i đ ng qu n tr , Giám đ cộ ồ ả ị ố ho cặ T ngổ giám đ c vàố cá nhân giữ

ch c danhứ qu nả lý khác theo quy đ nhị t iạ Đi uề lệ

công ty”

6.B oả đ mả c aủ Nhà nướ đ ic ố v iớ doanh nghi pệ và chủ sở h uữ doanh nghi pệ

dướ đâyi

có m tộ nh nậ đ nhị sai?

A. *Nhà nướ bù lỗ cho t tc ấ cả các ho tạ đ ngộ kinh doanh

B. Nhà nướ công nh nc ậ s t nự ồ t iạ lâu dài và phát tri nể c aủ các lo iạ hìnhdoanh nghi pệ

Trang 14

C. Nhà nướ công nh nc ậ và b oả hộ quy nề s h u tàiở ữ s n,ả v nố đ uầ t ,ưthu nh p,ậ các quy nề và l iợ ích h pợ pháp khác

D. Tài s nả và v nố đ uầ tư h pợ pháp c aủ doanh nghi pệ và chủ sở h uữdoanh nghi pệ không bị qu cố h uữ hóa, không b t chị ị thu b ngằ bi nệpháp hành chính

Gi iả thích:

Trang 15

Đi u 5, Lu t doanh nghi p 2020: “Đi u 5 B o đ m c a Nhà nề ậ ệ ề ả ả ủ ước đ i v iố ớdoanh nghi pệ và ch s h u doanh nghi p 1 Nhà nủ ở ữ ệ ước công nh n s t n t iậ ự ồ ạlâu dài và phát tri n c aể ủ các lo i hình doanh nghi p đạ ệ ược quy đ nh t i Lu tị ạ ậnày; b o đ m bình đ ng trả ả ẳ ước pháp lu t c a các doanh nghi p không phânậ ủ ệ

bi t hình th c s h u và thành ph n kinh t ;ệ ứ ở ữ ầ ế công nh n tính sinh l i h pậ ợ ợpháp c a ho t đ ng kinh doanh 2 Nhà nủ ạ ộ ước công nh n vàậ b o h quy n sả ộ ề ở

h u tài s n, v n đ u t , thu nh p, quy n và l i ích h p pháp khác c aữ ả ố ầ ư ậ ề ợ ợ ủ doanhnghi p và ch s h u doanh nghi p 3 Tài s n và v n đ u t h p pháp c aệ ủ ở ữ ệ ả ố ầ ư ợ ủdoanh nghi p và ch s h u doanh nghi p không b qu c h u hóa, không bệ ủ ở ữ ệ ị ố ữ ị

t ch thuị b ngằ bi nệ pháp hành chính Trườ h png ợ th tậ c nầ thi t,ế Nhà nước

tr ngư mua ho cặ tr ngư d ng tài s n c a doanh nghi p thì đụ ả ủ ệ ược thanh toán,

b i thồ ường theo quy đ nh c a phápị ủ lu t v tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ậ ề ư ư ụ ả

Vi c thanh toán, b i thệ ồ ường ph i b o đ m l i íchả ả ả ợ c aủ doanh nghi pệ vàkhông phân bi tệ đ iố x gi aử ữ các lo i hìnhạ doanh nghi p”.ệ

7.[LX247521] T ch c, cá nhân nào sau đây có không quy n thành l p vàổ ứ ề ậ

qu n lý doanhả nghi pệ t i Vi t Nam:ạ ệ

A. Cán b ,ộ công ch c,ứ viên ch cứ theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ về cán b ,ộcông ch c,ứ viên ch cứ

B. Cơ quan nhà nướ đ nc, ơ vị vũ trang nhân dân sử d ngụ tài s nả nhà nước

để thành l pậ doanh nghi pệ kinh doanh thu l iợ riêng cho c quan,ơ đ nơ vịmình

C. Sĩ quan, h sĩạ quan, quân nhân chuyên nghi p,ệ công nhân, viên ch cứ

qu cố phòng trong các c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân; sĩơ ơ ị ộ ộquan, h sĩ quan chuyênạ nghi pệ trong các cơ quan, đ nơ vị thu c Côngộ

an nhân dân Vi tệ Nam

D. *T tấ cả đ uề đúng

Gi iả thích:

Kho nả 2, Đi uề 17, Lu tậ doanh nghi pệ 2020

8.[LX252407] Ngườ thành l pi ậ doanh nghi pệ có quy n:ề

Trang 16

A. Bán s nả ph mẩ d chị v c aụ ủ doanh nghi pệ khi đi vào ho tạ đ ngộ

B. Ký các lo i h pạ ợ đ ngồ trướ và trong quá trình đăng ký doanh nghi pc ệ

C. Thuê h iộ trườ khai trng ươ vi cng ệ thành l pậ doanh nghi pệ

D. *T tấ cả đ uề đúng

Gi iả thích:

Trang 17

Đi u 18, Lu t doanh nghi p 2020: “Đi u 18 H p đ ng trề ậ ệ ề ợ ồ ước đăng ký doanhnghi p 1.ệ Người thành l p doanh nghi p đậ ệ ược ký h p đ ng ph c v cho vi cợ ồ ụ ụ ệthành l p và ho tậ ạ đ ngộ c aủ doanh nghi pệ trướ và trong quá trình đăng kýcdoanh nghi p.ệ 2 Trườ h png ợ

được c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, doanh nghi p ph i ti pấ ấ ứ ậ ệ ệ ả ế

t c th c hi nụ ự ệ quy n và nghĩa v phát sinh t h p đ ng đã ký k t quy đ nh t iề ụ ừ ợ ồ ế ị ạkho n 1 Đi u này và cácả ề bên ph i th c hi n vi c chuy n giao quy n, nghĩa vả ự ệ ệ ể ề ụtheo h p đ ng theo quy đ nh c aợ ồ ị ủ B lu t Dân s , tr trộ ậ ự ừ ường h p trong h pợ ợ

đ ng có th a thu n khác 3 Trồ ỏ ậ ường h pợ doanh nghi pệ không đượ c p Gi yc ấ ấ

ch ngứ nh nậ đăng ký doanh nghi p,ệ ngườ ký k ti ế h pợ đ ng theo quy đ nh t iồ ị ạkho n 1 Đi u này ch u trách nhi m th c hi n h p đ ng; trả ề ị ệ ự ệ ợ ồ ườ h p có ngng ợ ườikhác tham gia thành l p doanh nghi p thì cùng liên đ i ch u trách nhi mậ ệ ớ ị ệ th cự

hi nệ h pợ đ ngồ đó”

9.[LX247523] Trụ sở chính c aủ doanh nghi pệ không đượ đ tc ặ ở đâu?

A. Chi nhánh c aủ doanh nghi pệ

B. Văn phòng đ iạ di n c aệ ủ doanh nghi pệ

đ a gi i đ n v hànhị ớ ơ ị chính; có số đi nệ tho i, s faxạ ố và thư đi nệ tử (n uế có)”

10. [LX247524] Cơ quan th cự hi nệ nhi mệ vụ đăng ký kinh doanh chodoanh nghi pệ

A.Phòng đăng kí kinh doanh

B.Sở kế ho chạ - Đ uầ tư

C. Phòng tài chính kế ho chạ

Trang 18

*D Cả A và B

Trang 19

Gi i thích: Xem kho n 1 đi u 216 Lu t doanh nghi p 2020 C quan đăng kýả ả ề ậ ệ ơkinh doanh đượ ổc t ch c t nh, thành ph tr c thu c Trung ứ ở ỉ ố ự ộ ương (sau đây

g i chung là c p t nh) vàọ ấ ỉ ở qu n,ậ huy n, thệ ị xã, thành phố thu cộ t nhỉ (sau đây

g iọ chung là c pấ huy n),ệ bao g m:ồ

a) Ở c p t nh:ấ ỉ Phòng Đăng ký kinh doanh thu cộ Sở Kế ho chạ và Đ uầ t ư PhòngĐăng ký

kinh doanh tr c ti pự ế nh nậ hồ sơ đăng ký doanh nghi p.ệ b) Ở c pấ huy n:ệPhòng Tài chính

– K ho ch thu c y ban nhân dân c p huy n th c hi n nhi m v đăngế ạ ộ Ủ ấ ệ ự ệ ệ ụ

ký h kinhộ doanh

Trang 20

CH ƯƠ NG II: DOANH NGHI P Ệ TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH

I. Doanh nghi p ệ tư nhân

1. Khái ni m:ệ

- Là doanh nghi pệ do m t ộ cá nhân làm chủ và tự ch uị trách nhi mệ b ngằ

toàn bộ tài s n ả c aủ mình về m iọ ho tạ đ ngộ c aủ doanh nghi p.ệ

- Doanh nghi pệ tư nhân không đ ượ phát hành b t c ấ kỳ lo i ạ ch ng ứ khoán

nào và m iỗ cá nhân chỉ đượ thành l pc ậ 1 doanh nghi pệ tư nhân

2. Đ cặ đi m:ể

- Là m tộ lo iạ hình doanh nghi pệ => mang nh ngữ đ cặ đi mể chung

c aủ doanh nghi p;ệ có các quy n,ề nghĩa vụ c aủ doanh nghi p.ệ

- Do 1 cá nhân làm ch :ủ

+ Tự đ uầ tư v nố thành l pậ doanh nghi pệ+ Tự quy tế đ nhị qu nả lý, kinh doanh+ Tự hưở l ing ợ nhu nậ

- Chủ doanh nghi pệ tư nhân ph iả ch uị trách nhi mệ b ngằ toàn bộ tài

s nả c aủ mình về m iọ ho tạ đ ngộ c aủ doanh nghi pệ

- Về tư cách pháp lý c aủ doanh nghi p:ệ không có tư cách pháp nhân

3. Quy nề c aủ chủ doanh nghi pệ tư nhân đ iố v iớ doanh nghi pệ tư nhân:

a. Quy n ề đ u ầ tư v n ố

b. Quy n ề qu n ả lý, đi u ề hành doanh nghi p ệ

- Quy tế đ nh môị hình qu nả lý trong doanh nghi pệ

- Quy tế đ nhị tr cự ti pế đi uề hành ho cặ thuê ngườ khác đi ui ề hành doanh

nghi pệ

c. Quy n ề đ nh ị đo t ạ doanh nghi p ệ

* Cho thuê DNTN

- Là quá trình chuy nể giao t mạ th iờ quy nề kinh doanh và tư cách kinh

doanh doanh nghi pệ cho ngườ khác trong 1 th ii ờ gian nh tấ đ nhị

- Thủ t c:ụ

Trang 21

+ Ký h pợ đ ngồ thuê có công ch ngứ

+ Báo cáo b ngằ văn b nả đ nế c quan đăng kíơ kinh doanh và cơquan thuế

Ngày đăng: 12/05/2022, 09:07

w