1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3. Hệ bất phương trình bậc hai

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 206,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG DẠNG 4.

Trang 1

VẤN ĐỀ 3 TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG DẠNG 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Nghiệm của hệ bất phương trình:

2

3 2

1 0

là:

A –2  ≤ ≤x 3.

B –1  ≤ ≤x 3.

C 1  ≤ ≤x 3

hoặc x   –1 .=

D 1  ≤ ≤x 2

Câu 2: Giải bất phương trình:

2 2

3 2

1

− +

< <

− +

A x<1 ∨ x> 2

B − < <1 x 2

C − < <1 x 0

D x< − ∨1 x>0.

Câu 3: Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

2 2 2

2 3 0

2 0

6 0

 − − ≤

 + − ≥

 − − ≤

A − ≤ ≤2 x 3

B − ≤ ≤ ∨ ≥1 x 1 x 3

C 1≤ ≤x 3

D x≤ − ∨ ≥1 x 3

Câu 4: Với giá trị nào của m thì pt:

2 (m− 1)x − 2(m− 2)x m+ − = 3 0

có hai nghiệm x x1, 2 và

1 2 1 2 1

x + +x x x <

?

A m>2

B m>3

C 1< <m 2

D 1< <m 3

Câu 5: Tìmtất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm

f x = mx + m+ x− >

A − < <22 m 2

3

m m

− ≤ ≤

 =

C m≤ − ∨ ≥22 m 2

D − ≤ ≤22 m 2

Câu 6: Giải hệ BPT phương trình:

2

(2 3) ( 3) 0 (1)

2 5 3 0 (2)

 + + ≥



A − ≤ ≤ −2 x 1

B x≤ − ∨ ≥1 x 0

C x≤ −2 ∨ x≥ − 1

D

3

2

− ≤ ≤ − ∨ − ≤ ≤

Câu 7: Cho bất phương trình

3 2

( 1) (2 1)

0

3 ( 1)

x x

+ − <

.Trong những tập sau, tập nào không chứa nghiệm của bất phương trình trên

Trang 2

A (0;1) B (−∞ − ; 2)

C (− 1;1)

1

;2 2

 

 ÷

 

Câu 8: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2

2 8 0

 − − ≥

 − − + ≤



A − ≤ ≤1 x 1

hoặc x≥2

.

C 1 ≤ ≤x 2

D x≤ −2

.

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bpt (m2 − 1 )x2 + 2(m+ 1)x+ ≤ 3  0

(1) có nghiệm

A − < ≤1 m 2

B − ≤ ≤1 m 2

C − ≤ <1 m 2

D m≤ − ∨ ≥1 m 2

Câu 10: Định m để bất phương trình:

2 (m− 1)x − 2(m− 2)x+ − > 2 m 0

có miền nghiệm là ¡

A (m< ∨1) (m>2) B

3

2 2

 < ∨ >

C

3

2

2 < <m

D 1< <m 2

Câu 11: Bất phương trình

2 2

1

− +

có miền nghiệm là ¡ khi và chỉ khi

A − ≤ ≤2 m 2

B − ≤ ≤2 m 10

C m≤ ∨2 m≥10 D 2≤ ≤m 10

Câu 12: Cho bất phương trình

xm+ x m+ + m<

Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [ ]0;1

?

A

0 1

m m

>

 < −

B − < <1 m 0

1 2

m m

>

 < −

D − ≤ ≤1 m 0

Câu 13: Hệ bất phương trình ( )

2 2

8 20 0

 − + >



có nghiệm với mọix∈ ¡

khi và chỉ khi:

A

1

; 2

m∈ −∞ − 

1

; 2

m∈ −∞ − 

C

1 1

;

2 4

1 1

;

2 4

Trang 3

Câu 14: Cho bất phương trình

2

2x − 4x m+ + > 5 0

Tìm m để bất phương trình đúng ∀ ≥x 3

?

A m> −11

B m< −11

C m<11

D m≥ −11

Câu 15: Cho bất phương trình mx2 −(2 m− 1)x m+ + < 1 0

(1) Tìm tất cả các giá thực của

tham số m để bất phương trình (1) vô nghiệm.

A

1 8

1 8

m>

1 8

m<

1 8

Câu 16: Định m để bất phương trình:

2 2

1

+ +

có miền nghiệm là ¡

A

− ≤ ≤  ∨ ≤ ≤ 

B (m≤ − ∨2) (m≥0)

C − ≤ ≤2 m 0

 ≤ −  ∨ ≥ 

Câu 17: Hệ bất phương trình:

2

5 4 0 ( 3) 2( 1) 0

 − + ≤



có tập nghiệm biểu diễn trên trục

số có độ dài bằng 1, với giá trị của mlà:

C m= − 2

Câu 18: Định m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:

2

2 3 0

 − − ≤



A m

hoặc m≥ 2

C − 3≤ ≤m 3. D m≤ − 3 hoặc m≥ 3

Câu 19: Tìm m sao cho

a)

2 2

7 8 0

1 3 (3 2)

 + > + −

vô nghiệm

b)

( ) ( )

2 2

4 6 0 2

 + + ≤

 − − ≤



có nghiệm duy nhất

Trang 4

c)

2

có nghiệm

Câu 20 Tìm a để bất phương trình 2 ( )

có nghiệm?

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 19: Tìm m sao cho

Trang 5

a)

2 2

7 8 0

1 3 (3 2)

 + > + −

vô nghiệm

9 0

44

a

 ≤ ≤ 

b)

( ) ( )

2 2

4 6 0 2

 + + ≤

 − − ≤



có nghiệm duy nhất (a= 0;a= 1)

c)

2

có nghiệm (m≠ 0)

Ngày đăng: 06/03/2022, 03:40

w