1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

4 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 561,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI V

Trang 1

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI GIÁO VIÊN: NGUYỄN ĐẮC TUẤN – THPT VINH LỘC – HUẾ

DAYHOCTOAN.VN

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình    2 

x x x x  là:

A  ;1 4; B [1; 4] C. ;1 4; D Một đáp số khác

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2

4 3 0

xx  là:

A  ;1 3; B  1;3 C. ;1 3; D.[1;3]

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 2

2x  7x 15  0 là:

; 5;

2

   

3

;5 2

 

 

  C.  3

; 5 ;

2

    D.

3 5;

2

 

 

  Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 2

6 7 0

    là:

A   ; 1 7; B [ 1;7]  C.   ; 7 1;  D.[ 7;1] 

Câu 5 Bất phương trình

2 2

3 1

3 1

x x

  có nghiệm là:

A

2

2

x

x

2

2

x

x

C

2

2

x

x

D

2

2

x

x

Câu 6 Bất phương trình

2 2

5 4

1 4

x

 có tập nghiệm là:

;0 ;2 2;

S      

 

; 2;

   

   

   

; 2 0;

5

 

      D.  5

2;0 ;

2

  

Câu 7 Hệ bất phương trình

2 2

2 3 0

11 28 0

 có tập nghiệm là:

A   ; 1 3;4  7; B.; 4  7;

C   ; 1 7; D Một đáp số khác

Trang 2

Câu 8 Hệ bất phương trình

2

4 5

1 3

x

 

 có tập nghiệm là:

A  4; 1 B.1;1 C. 1; 2 D. 2;5

Câu 9 Hệ bất phương trình

2

1 2

x

 

 có tập nghiệm là:

A. 6; 3 B. ; 6 C. 2; 1 D.1;0

Câu 10 Hệ bất phương trình

2 2

1 0

2 0

x x

x x

   

  

 có tập nghiệm là:

A.  ; 1 2; B.1; 2 C.S  D.Một đáp số khác

Câu 11 Hệ bất phương trình

2 2

6 8 0

4 3 0

 có tập nghiệm là đoạn trên trục số có độ dài bằng bao

nhiêu?

Câu 12 Cho hệ bất phương trình

2

6 5 0

   

    

 Để hệ bất phương trình có nghiệm, giá trị thích hợp của tham số a là:

A 0 a 2 B.0 a 4 C.2 a 4 D.0 a 8

Câu 13 Cho hệ bất phương trình:  

     

nghiệm, các giá trị cần tìm của tham số m là:

A    5 m 4 B 4 2

3

m

3 m

Câu 14 Cho hệ bất phương trình

2 2

7 8 0

1 3 3 2

   

   

 Để hệ bất phương trình là vô nghiệm thì giá trị của tham số a là:

A a  ;0  2; B.a 0;1 C.a 1; 2 D.a 0;3

Trang 3

Câu 15 Hệ bất phương trình

2 2 2

4 3 0

3 10 3 0

x x

   

  

   

có tập nghiệm:

4 3

S   

1

;1 3

   D.S 1;3

Câu 16 Với giá trị nào của tham số m thì hệ bất phương trình

2

1

   

có nghiệm:

A.0 m 1 B.0 m 1 C.0 4

3

m

3

m

Câu 17 Hệ bất phương trình

2 2

9

0

3 12

7 3 1

0

5 2

x

x

  

 

có tập nghiệm là:

A.S      ; 3 1;  B.S  3;5 C.S 1;3 D.S 1;3

Câu 18 Hệ bất phương trình

2 2 2 2

5 7

0

5 6

0

11 30

  

có tập nghiệm là:

A 1; 2

2

S  

  B.S  2;3 C 1;2

3

   D 2;1

3

 

 

Câu 19 Hệ bất phương trình

2

16 4

4 12

x

x x

  

  

có tập nghiệm là:

C S    3; 24; D.S    4; 2 1; 

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2

2x  3x  4 0 là:

A.S B.S  C.S   1; 2 D.S    1; 

-HẾT -

Ngày đăng: 02/06/2018, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w