1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2. Bất phương trình cơ bản - P1

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 536,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x+ >5 0?A... BẢNG ĐÁP ÁN61 BẢNG ĐÁP ÁN.

Trang 1

DẠNG 1 ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2- x x+ < +2 1 2 - x

A x Î ¡. B x Î - ¥( ;2 ]

C

1

; 2

xÎ - ¥æçççè ùúúû

D

1

;2 2

xÎ éê ùú

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

1

5

x

x

-+

A x Î -[ 5;4 ]

B x Î -( 5;4 ]

C x Î [4; +¥ ).

D x Î - ¥ -( ; 5 )

Câu 3: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

( )2

1

1.

2

x

x x

+

< +

-A x Î -[ 1; +¥ ).

B x Î -( 1; +¥ ).

C x Î - +¥[ 1; ) { }\ 2

D x Î -( 1; +¥ ) { }\ 2

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= x m- - 6 2- x có tập xác định là một

đoạn trên trục số

1. 3

m<

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= m- 2x- x+1 có tập xác định là một

đoạn trên trục số

1. 2

m>-D m>- 2.

Dạng 2 CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 6: Bất phương trình

x

tương đương với:

5 2

x <

x ¹ 2 C

5 2

x <

D Tất cả đều đúng Câu 7: Bất phương trình 2x- ³1 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A

x

-B

x

C (2x- 1) x- 2018 ³ x- 2018.

D

x

-Câu 8: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

A x- 2 0£ và x x-2( 2)£ 0.

B x- 2 0< và x x-2( 2)> 0.

C x- 2 0< và x x-2( 2)< 0.

D x- 2 0³ và x x-2( 2)³ 0.

Trang 2

Câu 9: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x+ >5 0?

A ( ) ( )

2

B x x+ >2( 5) 0.

C x+ 5(x+ > 5) 0.

D x+ 5(x- 5)> 0.

Câu 10: Bất phương trình (x+ 1) x£ 0

tương đương với

A

( )2

B

(x+ 1) x< 0.

C

( )2

D

( )2

x+ x<

Dạng 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 11: Bất phương trình ax b+ >0 vô nghiệm khi:

A

0 0

a b

ì ¹

ïï

íï =

ïî

B

0 0

a b

ì >

ïï

íï >

ïî

C

0 0

a b

ì = ïï

íï ¹ ïî

D

0 0

a b

ì = ïï

íï £ ïî

Câu 12: Bất phương trình ax b+ >0 có tập nghiệm là ¡ khi:

A

0 0

a b

ì =

ïï

íï >

ïî

B

0 0

a b

ì >

ïï

íï >

ïî

C

0 0

a b

ì = ïï

íï ¹ ïî

D

0 0

a b

ì = ïï

íï £ ïî

Câu 13: Bất phương trình ax b+ £0 vô nghiệm khi:

A

0 0

a b

ì =

ïï

íï >

ïî

B

0 0

a b

ì >

ïï

íï >

ïî

C

0 0

a b

ì = ïï

íï ¹ ïî

D

0 0

a b

ì = ïï

íï £ ïî

Câu 14: Tập nghiệm S của bất phương trình

2

5

x

là:

A S = ¡. B S = - ¥( ;2 )

C

5

2

S= -æçççè +¥ ÷ö÷÷ø

D

20

23

S=éêê +¥ ÷ö÷÷

ø ë

Câu 15: Bất phương trình

x+ - £ x+ +x

có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn - 10?

Câu 16: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x(2 - xx(7 - x)- 6(x- 1)

trên đoạn [- 10;10] bằng:

Câu 17: Bất phương trình (2x- 1)(x+ - 3 3) x+ £ 1 (x- 1) (x+ + 3) x2 - 5

có tập nghiệm

A

2

3

S= - ¥ - ÷æçççè ö÷÷ø

B

2; . 3

S= -éêê +¥ ÷ö÷÷

ø ë

C S = ¡. D S = Æ. Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình 5(x+ - 1) x(7 - x)>- 2x

là:

Trang 3

A S = ¡. B

5; . 2

S= -æçççè +¥ ÷ö÷÷ø

C

5

; 2

S= - ¥æçççè ö÷÷÷ø

D S = Æ.

Câu 19: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) (2 )2

x+ ³ x- +

là:

A

3; . 6

S=éêê +¥ ÷ö÷÷÷

ø ê

B

3; . 6

S=æççç +¥ ÷ö÷÷÷

C

3

6

S= - ¥æççç ùúú

D

3

6

S= - ¥æççç ö÷÷÷

÷

Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) ( )

x- + -x + <x + -x

là:

A

( ;0 )

S = - ¥

B

(0; ).

S =

C S = ¡. D S = Æ.

Câu 21: Tập nghiệm S của bất phương trình x+ x<(2 x+ 3)( x- 1)

là:

A S = - ¥( ;3 )

B S =(3; +¥ ).

C S = +¥[3; ).

D S = - ¥( ;3 ]

Câu 22: Tập nghiệm S của bất phương trình x+ x- 2 2£ + x- 2 là:

A S = Æ. B S = - ¥( ;2 ]

C S ={ }2

D S =[2; +¥ ).

Câu 23: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

x

bằng:

Câu 24: Tập nghiệm S của bất phương trình

(x- 3) x- 2 0 ³

là:

A

[3; )

S = +¥

(3; )

S =

{ } [2 3; )

S = È +¥

D

{ } (2 3; )

S = È +¥

Câu 25: Bất phương trình

(m- 1)x> 3

vô nghiệm khi

Câu 26: Bất phương trình (m2 - 3m x m) + < - 2 2x

vô nghiệm khi

Câu 27: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m2 - m x m) <

vô nghiệm

Câu 28: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

(m2 - m x m) + < 6x- 2

vô nghiệm Tổng các phần tử trong S bằng:

Trang 4

Câu 29: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình mx- 2£ -x m vô nghiệm.

Câu 30: Bất phương trình (m2 + 9)x+ ³ 3 m(1 6 - x)

nghiệm đúng với mọi x khi

Câu 31: Bất phương trình

nghiệm đúng với mọi x khi

9. 4

m=

9. 4

m=-Câu 32: Bất phương trình m x2( - 1)³ 9x+ 3m

nghiệm đúng với mọi x khi

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (x m m x+ ) + > 3x+ 4

có tập nghiệm là (- m- 2; +¥ )

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x m( - )³ x- 1

có tập nghiệm là (- ¥ ;m+ 1]

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x( - 1)< 2x- 3

có nghiệm

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

( 1) 3

m x- < - x

có nghiệm

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m2 + -m 6)x m³ + 1

có nghiệm

A 2 B 2 và 3 C mÎ ¡ D 3

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 1

m x- <mx m+

có nghiệm

A m=1. B m=0 C m=0; m=1. D mÎ ¡

Câu 39: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx+ <6 2x+3m với m<2 Hỏi tập hợp nào sau đây

là phần bù của tập S?

A (3;+¥ )

C (- ¥ ;3)

D (- ¥ ;3]

Trang 5

Câu 40: Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình

(2x 1) 2x 1

có tập nghiệm là

[1; +¥ ).

Câu 41: Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x m- < 3(x- 1)

có tập nghiệm là (4; +¥).

Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx+ >4 0 nghiệm đúng với mọi

8

x <

A

1 1

;

2 2

mÎ -éê ùú

B

1

; 2

mÎ - ¥æçççè ùúúû

C

1

2

mÎ -éêê +¥ ÷ö÷÷

ø ë

D

;0 0;

mÎ -éêê ö æ ù÷ ç ÷ ç÷ çø èÈ úú

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2( - 2)- mx x+ + < 5 0

nghiệm đúng với mọi

[ 2018;2]

x Î

-

A

7 2

m<

7 2

m=

7 2

m>

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2( - 2)+ + ³m x 0

có nghiệm [ 1;2]

x Î

-

A m³ - 2 B m=- 2 C m³ - 1 D m£ - 2

Câu 45: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

3

4 3

3 2

x x

ïïï

íï

-ïïïî

là:

A

4 2; 5

S= -æçççè ö÷÷÷ø

B

4

5

S=æçççè +¥ ÷ö÷÷ø

C S = - ¥ -( ; 2 )

D S = -( 2; +¥).

Câu 46: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1

1 2

5 2 3

2

x

x x x

ì

ïïï

-ï + >

ïïïî

là:

A

1

4

S= - ¥ -æçççè ö÷÷÷ø

B S = +¥(1; ).

C

1

;1 4

S= -æçççè ö÷÷÷ø

D S = Æ.

Câu 47: Tập

3 1;

2

S= -éêê ö÷÷

ø ë

là tập nghiệm của hệ bất phương trình sau đây ?

Trang 6

A

1

x x

ïï

íï ³

-ïî

B

1

x x

ïï

íï ³ -ïî

C

1

x x

ïï

íï £ -ïî

D

1

x x

ïï

íï £ -ïî

Câu 48: Tập nghiệm S của bất phương trình

ìï - < + ïí

ïî

là:

A S = -( 3;5 )

B S = -( 3;5 ]

C S = -[ 3;5 )

D S = -[ 3;5 ]

Câu 49: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình

5

7

2

ìïï + > + ïïï

íï +

ïïïî

là:

Câu 50: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 ( )2

2

ì - < + ïï

íï < + ïî

bằng:

Câu 51: Cho bất phương trình

( ) ( )

ïï

ïïî

Tổng nghiệm nguyên lớn nhất và nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình bằng:

Câu 52: Hệ bất phương trình

2

x

x m

ïï

íï - <

ïî

có nghiệm khi và chỉ khi:

A

3 2

m<-B

3 2

-C

3 2

m>-D

3 2

-Câu 53: Hệ bất phương trình

( )

5

7 2

x

x m

ìï - <-ïïï

ïïïî

có nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 54: Hệ bất phương trình

2 1 0 0

x

x m

ìï - £ ïí

ï - >

ïî

có nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 55: Hệ bất phương trình

( 2 )

2 0

x

ì - ³ ïïï

íï + <

ïïî

có nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 7

Câu 56: Hệ bất phương trình

m mx

ïí

ïî

có nghiệm khi và chỉ khi:

A

1. 3

m<

B

1

3

m

Câu 57: Hệ bất phương trình

ïï

ïî

vô nghiệm khi và chỉ khi:

A

5. 2

m>

B

5. 2

C

5. 2

m<

D

5. 2

Câu 58: Hệ bất phương trình

5 2

ïï

íï + <

ïî

vô nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 59: Hệ bất phương trình

( )2 2

ïí

ïî

vô nghiệm khi và chỉ khi:

A

72 13

m>

B

72 13

C

72 13

m<

D

72 13

Câu 60: Hệ bất phương trình

-ïï

íï

ïï + > - + ïïî

vô nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 61: Hệ bất phương trình

ìï - < -ïí

-ïî

vô nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

61

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 06/03/2022, 03:40

w