1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN, đề môn đại số CHƯƠNG II

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 213,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRAÄN MOÂN ÑAÏI SOÁ CHÖÔNG II Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Hàm số bậc nhất và đồ thị ( 6tiết ) Nhận biết được hàm số bậc nhất Câu 1,2 Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến,biết cách tìm giá trị của y khi cho x một giá trị Câu 3, 4, 5 Bài 1a,b Xác định giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua một điểm Câu 10 Biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên. Bài 2 a,b Số câu : 6 Số điểm: 7 ñ Tỉ lệ : 70 % 1 2đ = 20% 5 2,5đ = 25% 1 0,5đ=5% 2 2đ = 20% 9 7 đ=70% 2.Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau ( 2 tiết ) Biết nhận ra các đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. Câu 6, 7 Biết tìm điều kiện để hai đường thẳng song song với nhau Câu 8 Số câu :3 Số điểm:1,5ñ Tỉ lệ :15% 2 1đ = 10% 1 0,5 đ = 5% 3 1,5đ= 15% 3.Hệ số góc của đường thẳng ( 2 tiết ) Hiểu được hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a 0) Bài 3 Xác định được hệ số góc của đường thẳng. Câu 9 Số câu : 2 Số điểm : 1,5 ñ Tỉ lệ :15% 1 1đ = 10% 1 0,5đ = 5% 2 1,5đ=15% Tổng số câu :11 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ:100 % 4 4đ = 40% 6 3đ = 30% 4 3đ = 30% 14 10đ= 100% BẢNG MÔ TẢ I. TRẮC NGHIỆM Câu 1,2: Học sinh nhận biết được hàm số bậc nhất. Câu 3,4: Biết tính giá trị của hàm số bậc nhất khi biết giá trị x. Câu 5: Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến. Câu 6, 7, 8: Biết nhận ra các đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. Câu 9,10: Biết tìm hệ số a khi biết giá trị x,y II. TỰ LUẬN Bài 1: Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến. Bài 2: Biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên. Bài 3: Hiểu và xác định được hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).

Trang 1

MA TRẬN MÔN ĐẠI SỐ CHƯƠNG II

BẢNG MƠ TẢ

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1,2: Học sinh nhận biết được hàm số bậc nhất.

Câu 3,4: Biết tính giá trị của hàm số bậc nhất khi biết giá trị x.

Câu 5: Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến.

Câu 6, 7, 8: Biết nhận ra các đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

Câu 9,10: Biết tìm hệ số a khi biết giá trị x,y

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số bậc

nhất và đồ thị

( 6tiết )

Nhận biết được hàm số bậc nhất Câu 1,2

Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến,biết cách tìm giá trị của y khi cho x một giá trị Câu 3, 4, 5 Bài 1a,b

Xác định giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua một điểm Câu 10

Biết cách vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 2 a,b

Số câu : 6

Số điểm: 7 đ

Tỉ lệ : 70 %

1 2đ = 20%

5

2,5đ = 25%

1

0,5đ=5%

2 2đ = 20%

9

7 đ=70%

2.Đường thẳng

song song và

đường thẳng cắt

nhau

( 2 tiết )

Biết nhận ra các đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

Câu 6, 7

Biết tìm điều kiện

để hai đường thẳng song song với nhau

Câu 8

Số câu :3

Số điểm:1,5đ

Tỉ lệ :15%

2 1đ = 10%

1 0,5 đ = 5%

3 1,5đ= 15%

3.Hệ số gĩc của

đường thẳng

( 2 tiết )

Hiểu được hệ số gĩc của đường thẳng

y = ax + b ( a ≠

0) Bài 3

Xác định được

hệ số gĩc của đường thẳng.

Câu 9

Số câu : 2

Số điểm : 1,5 đ

Tỉ lệ :15%

1 1đ = 10%

1 0,5đ = 5%

2 1,5đ=15%

Tổng số câu :11

Tổng số

điểm:10

Tỉ lệ:100 %

4 4đ = 40%

6

3đ = 30%

4 3đ = 30%

14 10đ= 100%

Trang 2

II TỰ LUẬN

Bài 1: Biết tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến.

Bài 2: Biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên Bài 3: Hiểu và xác định được hệ số góc của đường thẳng y = ax + b(a≠

0).

NỘI DUNG ĐỀ

KIỂM TRA CHƯƠNG II – THỜI GIAN 45 PHÚT

Trang 3

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM ( 5.0 điểm): Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A y= −3 0.x

B y= −1,5x

C

2

5 2

D y = ( 2 1 x− ) 2

+1

Câu 2: Hàm số y = ax+b là hàm số bậc nhất khi :

A a=0 B

a >0

C a 0≠

D

a 0<

Câu 3 : Cho hàm số y=

g( ) 2x = x+1

Giá trị của g(-1) là:

A 3 B 1 C -1 D -3

Câu 4 : Cho hàm số y=

2

3

Giá trị của f(-3) là:

A 4 B -4 C 0 D

8 3

Câu 5: Cho hàm số bậc nhất y=f( )x =(m−2) x+5

đồng biến khi:

A

m <2

B m=2 C.m≠2

D

m 2 >

Câu 6: Cho hai đường thẳng : (d) : y = ax +b (a 0≠

) (d/) : y = a/x

+b/ (a 0/ ≠

) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) khi:

A

/ /

a a

b b

 =



B

/ /

a a

b b

 =

=



C a a≠ /

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7: Cho hai đường thẳng : (d) : y = m x +2 (m≠0

) (d/) : y = 3x - 5

Tìm m để (d) cắt(d/) ?

A

m 3≠

B m=3 C m = - 3 D

m≠−3

Câu 8: Cho hai đường thẳng : (d) : y = 2x+5

(d/) : y =( m-4)x +3 (m≠4

)

Trang 4

Tìm m để (d) // (d/)?

A

m 2=

B m = 6 C m = - 2 D

m 6≠

Câu 9 : Cho hàm số y

(a 3)x 5

khi x = -4 và y =7 thì a cĩ giá trị là :

A a = -4 B a = -6 C a = -8 D A = -10

Câu 10: Cho hàm số bậc nhất y= f x( ) (= m+1)x+2

xác định giá trị của m để đồ thị hàm

số đi qua A(1;4)

A m= 0 B m= 1 C m = -1 D m= 3

II TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1: (1 điểm )

Tìm giá trị của m để y = (m-2) x + 3

a) Đồng biến trên R

b) Nghịch biến trên R

Bài 2: (3 điểm )

a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ

y = 2x

y = x - 3

b)Bằng phép tốn, tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 3 : (1 điểm)

Tìm hệ số gĩc của các đường thẳng sau:

(d) : y = 3x- 5

(d/) : y =

3 4

2x

Trang 5

KIỂM TRA CHƯƠNG II – THỜI GIAN 45 PHÚT

Tên:

Lớp:

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM ( 5.0 điểm): Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A y= −3 0.x

B ( 2 1 x− ) 2

+1

C

2

5 2

D y = y = −1,5x

Câu 2: Hàm số y = ax+b là hàm số bậc nhất khi :

A a 0≠

B

a >0

C a=0 D

a 0<

Câu 3 : Cho hàm số y=

g( ) 2x = x+1

Giá trị của g(-1) là:

A 3 B -1 C.1 D -3

Câu 4 : Cho hàm số y=

2

3

Giá trị của f(-3) là:

A 4 B -4 C 0 D

8 3

Câu 5: Cho hàm số bậc nhất y=f( )x =(m−2) x+5

đồng biến khi:

A

m 2>

B m=2 C.m≠2

D

m <2

Câu 6: Cho hai đường thẳng : (d) : y = ax +b (a 0≠

)

Trang 6

(d/) : y = a/x

+b/ (a 0/ ≠

) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) khi:

A

/ /

a a

b b

 =



B

/ /

a a

b b

 =

=



C a a≠ /

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7: Cho hai đường thẳng : (d) : y = m x +2 (m≠0

) (d/) : y = 3x - 5

Tìm m để (d) cắt(d/) ?

A m = - 3 B m=3 C

m 3≠

D

m≠−3

Câu 8: Cho hai đường thẳng : (d) : y = 2x+5

(d/) : y =( m-4)x +3 (m≠4

) Tìm m để (d) // (d/)?

A

m 2=

B m = 6 C m = - 2 D

m 6≠

Câu 9 : Cho hàm số y= +(a 3)x−5

khi x = -4 và y =7 thì a cĩ giá trị là :

A a = -4 B a = -6 C a = -8 D A = -10

Câu 10: Cho hàm số bậc nhất y= f x( ) (= m+1)x+2

xác định giá trị của m để đồ thị hàm

số đi qua A(1;4)

A m= 0 B m= 1 C m = -1 D m= 3

II TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1: (1 điểm )

Tìm giá trị của m để y = (m+2) x + 3

a) Đồng biến trên R

b) Nghịch biến trên R

Bài 2: (3 điểm )

b) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ

y = -2x

y = x + 3

b) Bằng phép tốn, tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 3 : (1 điểm)

Tìm hệ số gĩc của các đường thẳng sau:

(d) : y = x- 5

Trang 7

(d/) : y = 1 1,5x

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. LÍ THUYẾT

II TỰ LUẬN

Bài 1

Hàm số y = (m-2) x + 3 là hàm số bậc nhất khi m-2≠

0⇒

m≠ 2 a/ Hàm số y = (m-2) x + 3 đồng biến khi m-2>0

⇒ m>2

0,5đ

0,5đ

Trang 8

b/ Hàm số y = (m-2) x + 3 nghịch biến khi m-2<0

⇒ m<2

4

2

-2

-4

-6

-8

-10

-12

M

y=x- 3 y=2x

y

x

- 3

3 O

1

b) M là giao điểm của hai đường thẳng y= 2x

y = x - 3

Ta có : 2x = x - 3

3

x

⇔ = −

⇔ = − ⇒ = − Vậy M ( -3;-6 )

0,5đ

0,5đ

1,0đ

1,0đ

Bài 3

(d) : y = 3x- 5 có a=3

(d/) : y =

3 4

2x

có a=

3 2

0,5đ 0,5đ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 9

I LÍ THUYẾT

II TỰ LUẬN

Bài 1

Hàm số y = (m+2) x + 3 là hàm số bậc nhất khi m+2≠

0⇒

m≠ -2 a/ Hàm số y = (m+2) x + 3 đồng biến khi m+2>0

⇒ m>-2

b/ Hàm số y = (m+2) x + 3 nghịch biến khi m+2<0

⇒ m<-2

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1,0đ

Trang 10

b) M là giao điểm của hai đường thẳng y= -2x và

y = x + 3

Ta có : -2x = x + 3

x

⇔ − =

⇔ = − ⇒ = Vậy M ( -1;2 )

1,0đ

Bài 3

(d) : y = x- 5 có a=1 (d/) : y = 1 1,5x

có a=-1,5

0,5đ 0,5đ

Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho đủ điểm.

Trang 11

MA TRẬN MÔN ĐẠI SỐ CHƯƠNG II

Trang 12

1:

Câu 1 : (1, 5 điểm )

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất cho

biết hệ số a, b :

a) y = 3 – 0,5x

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số bậc

nhất và đồ thị

( 6tiết )

Nhận biết được hàm số bậc nhất

Biết tìm điều kiện để hàm số đồngbiến,nghịc

h biến,biết cách giá trị của y khi cho x một giá trị

Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất Biết tìm tọa độgiaođiể

m của hai đồ thị

Số câu : 4

Số điểm: 6 đ

Tỉ lệ : 60 %

1 1,5đ = 15%

2

2,5đ = 25%

1 2đ = 20%

4

6 điểm

=60%

2.Đường thẳng

song song và

đường thẳng cắt

nhau

( 2 tiết )

Biết nhận

ra các đường thẳng cắt nhau các đường thẳng song song

Biết tìm điều kiện để hai đường thẳng song song với nhau

Số câu :2

Số điểm:2đ

Tỉ lệ :20%

1 1đ = 10%

1

1 đ = 10%

2 2điểm= 20 %

3.Hệ số gĩc của

đường thẳng

( 2 tiết )

Hiểu được hệ số gĩc của đường thẳng

y = ax + b ( a ≠

0)

Xác định được

hệ số gĩc của đường thẳng.

Số câu : 2

Số điểm : 2 đ

Tỉ lệ :20%

1 1đ = 10%

1 1đ = 10%

2 2điể m=20%

Tổng số câu :8

Tổng số

điểm:10

Tỉ lệ:100 %

3 3,5đ = 35%

3

3,5đ = 35%

2 3đ = 30%

8

10 = 100%

Trang 13

b) y = – 1,5x

c) y = 5 – 2x2

d) y = ( 2 1 x− )

+1

Câu 2 : (1, 5 điểm )

Cho hàm số y=

2

3

Tính

(0) ; (2) ; (3)

Câu 3 : (1 điểm )

Hãy chỉ ra hai cặp đường thẳng song song và hai cặp đường thẳng cắt nhau trong các

đường thẳng sau :

y = 0,5x + 2 ; y = 0,5x - 1 ; y = 1,5x + 2 ; y = 1,5x - 3

Câu 4 : (1 điểm )

Tìm giá trị của m để hàm số y = (m-2) x + 3

a) Đồng biến trên R

b) Nghịch biến trên R

Câu 5 : (1 điểm )

Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y=(a-1)x +2 ( a≠1) và y =(3-a)x +1 ( a≠3) song song với nhau

Câu 6 : (2 điểm )

a)Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ

y = 2x

y = x - 3

b)Bằng phép tốn,tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Câu 7 : (2 điểm )

a) Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau :

(d1): y = 3 x – 5

(d2): y = 4 –

3 2

x

thị hàm số đi qua điểm (1;-2)

Đề 2:

Trang 14

Câu 1 : (1, 5 điểm )

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất cho

biết hệ số a, b :

e) y = 4 – 0,6x

f) y = – 3,5x

g) y = 5 – 7x2

h) y = ( 5 2 x− )

+6

Câu 2 : (1, 5 điểm )

Cho hàm số y=

1

2

Tính

(0) ; (2) ; (3)

Câu 3 : (1 điểm )

Hãy chỉ ra hai cặp đường thẳng song song và hai cặp đường thẳng cắt nhau trong các

đường thẳng sau :

y = 0,5x + 2 ; y = 0,5x - 1 ; y = 1,5x + 2 ; y = 1,5x - 3

Câu 4 : (1 điểm )

Tìm giá trị của m để hàm số y = (m-2) x + 3

c) Đồng biến trên R

b) Nghịch biến trên R

Câu 5 : (1 điểm )

Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y=(a-1)x +2 ( a≠1) và y =(3-a)x +1 ( a≠3) song song với nhau

Câu 6 : (2 điểm )

a)Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ

y = 2x

y = x - 3

b)Bằng phép tốn,tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Câu 7 : (2 điểm )

a) Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau :

(d1): y = 3 x – 5

(d2): y = 4 –

3 2

x b) Cho hàm số y = ax +2.Xác định hệ số góc a biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm (1;-2)

Trang 15

ĐÁP ÁN ĐỀ 1:

1

Các hàm số bậc nhất là a) y = 3 – 0,5x a =-0,5 ; b=3 b) y = – 1,5x a =-1,5 ; b=0 d) y = ( 2 1 x− )

+1 a = ( 2 1 − )

; b=1

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

3

2

3

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

y = 0,5x + 2 và y = 0,5x - 1

y = 1,5x + 2 và y = 1,5x - 3

Hai cặp đường thẳng cắt nhau :

y = 0,5x + 2 và y = 1,5x + 2

y = 0,5x – 1 và y = 1,5x + 2

0,5 đ

0,5 đ

4

a) Hàm số y = (m-2) x + 3 đồng biến trên R ⇔ − > ⇔ >m 2 0 m 2

b) Hàm số y = (m-2) x + 3 nghịch biến trên R ⇔ − < ⇔ <m 2 0 m 2

0,5 đ 0,5 đ

5

Để hai đường thẳng y=(a-1)x +2 ( a≠1) và y =(3-a)x

1 3

2 1

hn

− = −



1 đ

6 Lập bảng giá trị :

0,5 đ

Trang 16

y = 2x 0 2

4

2

-2

-4

-6

-8

-10

-12

M

y=x- 3 y=2x

y

x

- 3

3 O

1

b) M là giao điểm của hai đường thẳng y= 2x và

y = x - 3

Ta cĩ : 2x = x - 3

3

x

⇔ = −

⇔ = − ⇒ = − Vậy M ( -3;-6 )

1 đ

0,5 đ

7 a) (d1): y = 3 x – 5 Cĩ hệ số góc a=3

(d2): y = 4 –

3 2

x Cĩ hệ số góc a=

-3 2

b) Thay x=1 , y= -2 vào hàm số y = ax +2 ta được -2 = a 1+2⇔ = −a 4

0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:25

w