MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG III Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình bậc nhất một ẩn và phưng trình quy về phương trình bậc nhất Nhận biết được số nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 đ 15% 2 3 đ 30% 1 1 đ 10% 6 5,5đ 55% Phương trình tích Nhận biết được số nghiệm Phương trình tích Hiểu được cách tìm nghiệm Phương trình tích Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 đ 5% 1 0,5 đ 5% 2 1đ 10% Phương trình chứa ẩn ở mẫu Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 đ 5% 1 1 đ 10% 2 1,5 đ 15% Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 2 đ 20% 1 2 đ 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 5 2,5 đ 25% 1 0,5 đ 5% 4 6 đ 60% 1 1 đ 10% 11 10 đ 100% Sở GD ĐT Đề kiểm tra 1 tiết Trường Môn : ĐẠI SỐ 8 Họ và tên:…………………………. Lớp: 81 Điểm Lời phê Bài 1: (2đ) Giải các phương trình sau : a 4x + 20 = 0 b 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2 Bài 2: (2đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: Bài 3: (4đ)Giải các phương trình sau : a (3x – 2)(4x + 5) = 0 b 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0 c) d) Bài 4: (2đ) Học kỳ một , số hoc sinh giỏi của lớp 8A bằng số học sinh cả lớp . Sang học kỳ hai , có thêm 2 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa , do đó số học sinh giỏi bằng 25% số học sinh cả lớp . hỏi lớp 8Acó bao nhiêu học sinh .
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG III
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
Phương trình
bậc nhất một
ẩn và phưng
trình quy về
phương trình
bậc nhất
Nhận biết được số nghiệm Phương trình bậc nhất một
ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Phối hợp được các phương pháp
để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 đ 15%
2
3 đ 30%
1
1 đ 10%
6 5,5đ 55%
Phương trình
tích
Nhận biết được số nghiệm Phương trình tích
Hiểu được cách tìm nghiệm Phương trình tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
2 1đ 10%
Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1
1 đ 10%
2 1,5 đ 15% Giải bài toán
bằng cách lập
hệ phương
trình
Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 đ 20%
1
2 đ 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2,5 đ
25%
1 0,5 đ
5%
4
6 đ
60%
1
1 đ
10%
11
10 đ
100%
Trang 2Sở GD & ĐT Đề kiểm tra 1 tiết
Họ và tên:………
Lớp: 81
Điểm Lời phê Bài 1: (2đ) Giải các phương trình sau : a/ 4x + 20 = 0 b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2 Bài 2: (2đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 4 1 1 x x x x Bài 3: (4đ)Giải các phương trình sau : a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0 b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0 c) d) x−1 x + 1 x+1 = 2 x−1 x( x+1) Bài 4: (2đ) Học kỳ một , số hoc sinh giỏi của lớp 8A bằng 1 5số học sinh cả lớp Sang học kỳ hai , có thêm 2 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa , do đó số học sinh giỏi bằng 25% số học sinh cả lớp hỏi lớp 8Acó bao nhiêu học sinh BÀI LÀM
2
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (2,5đ)
a/ 4x + 20 = 0
5
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5
b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
2x - 3 = 3x - 3 + x + 2
2x -3x - x = -3 + 2 + 3
1
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 2:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x 1 0 và x 1 0
* x 1 0 x 1
* x 1 0 x 1 Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:
a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0
3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
3x – 2 = 0 => x = 3/2
4x + 5 = 0 => x = - 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm
5 3
;
4 2
S
b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
=> (x – 3)(2x -5) = 0
=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0
* x – 3 = 0 => x = 3
* 2x – 5 = 0 => x = 5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm
5
;3 2
S
3
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {3}
d)
x−1
1
x+1=
2 x−1
x( x+1) (1)
ĐKXĐ : x 0 ; x -1
Quy đồng và khử mẫu hai vế:
(1) Suy ra (x-1)(x+1) + x = 2x-1
x 2 – 1 + x = 2x - 1
x 2 +x -2x = -1+1
x 2 -x =0 x(x-1)
x = 0 hoặc x = 1
x = 0 (không tmđk); x = 1 (tmđk)
Vậy pt (1) có nghiệm S ={ 1 }
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
2
x x x
x
Trang 4Bài 4:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.5đ 0.5 đ 0,5 đ 0,5đ
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
PHÒNG GD& TĐT KI M TRA CH T L ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I ẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I ƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NG GI A H C K I ỮA HỌC KỲ I ỌC KỲ I Ỳ I
Th i gian: ờng 90phút (Không k th i gian chép) ể thời gian chép) ời gian chép)
:
Đề :
Bài 1 :(1đ) Vi t các bi u th c sau d i d ng h ng đ ng th c .ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức ể thời gian chép) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ưới dạng hằng đẳng thức ạng hằng đẳng thức ằng đẳng thức ẳng thức ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
a) x2 + 2x + 1
b) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
Bài 2: (2đ) Th c hi n phépực hiện phép ện phép tính:
a) (x + 1)(x – 2)
b) 20x2y4z : 5x
Bài 3: (3đ).
a) Tìm x bi t : (x - 2)ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức 2 + 2x – 4 = 0
b) Phân tích đa th c xức sau dưới dạng hằng đẳng thức 2 - 2x - x + 2 thành nhân t ử
c) Tính nhanh giá tr c a bi u th c : M = xị của biểu thức : M = x ủa biểu thức : M = x ể thời gian chép) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức 2 + 4y2 – 4xy ,t i x = 18 và y = 4ạng hằng đẳng thức
Bài 4 : (1đ) Làm tính chia :
N = (2x4 – 3x3 + 6x – 2 ) : (x2 – 2 )
Bài 5 : (3đ) Cho hình bình hành ABCD(AB > BC) K AH, CK vuông góc v i BD.ẻ AH, CK vuông góc với BD ới dạng hằng đẳng thức
a) Ch ng minh ức sau dưới dạng hằng đẳng thức AHD = CKB
b) Ch ng minh t giác AKCH là hình bình hành.ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
c) G i O là trung đi m c a đ ng chéo HK Ch ng minh A đ i x ng v i C qua O.ể thời gian chép) ủa biểu thức : M = x ười gian chép) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ối xứng với C qua O ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ới dạng hằng đẳng thức
- H t - ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức .
Trang 5
ĐÁP ÁN TOÁN 8 KIỂM TRA GIỮA HKI Bài Đ ÁP ÁN Đ ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I I M Bái 1 a) x 2 + 2x + 1 = (x + 1) 2 b) (x + y) 3 0.5 0.5 Bài 2 a) (x + 1)(x – 2) = x 2 – x - 2 b) 20x 2 y 4 z : 5x = 4xy 4 z 1.0 1.0 Bài 3 a) (x - 2) 2 + 2x – 4 = 0 (x - 2) 2 + (2x – 4) = 0 (x - 2) 2 + 2(x – 2) = 0 x(x – 2) = 0 x = 0 ho c x = 2 ặc x = 2 b) x 2 - 2x - x + 2 = (x 2 - 2x) –(x - 2) = x(x – 2) – (x – 2) = (x – 2)(x – 1) c) M = x 2 + 4y 2 – 4xy t i x = 18 và y = 4 ạng hằng đẳng thức M = x 2 + 4y 2 – 4xy = (x – 2y) 2 T i x = 18 và y = 4 => (x – 2y) ạng hằng đẳng thức . 2 = (18 – 8 ) 2 = 10 2 = 100 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Bài 4 : (2x 4 – 3x 3 - 3x 2 + 6x – 2 ) (x 2 – 2 )
- 2x 4 - 4x 2 2x 2 - 3x + 1
-3x 3 +x 2 + 6x -2 -3x 3 +6x
x 2 - 2
- x 2 - 2
0
1.0
Bài 5
K
Trang 6a) Xét AHDvà CKB
Ta có : AD = CB (2c nh đ i HBH) ạng hằng đẳng thức ối xứng với C qua O.
Góc ADH = Góc CBK (soletrong)
V y: ậy: AHD = CKB( ch – gn) b) T giác AKCH có : AH = CK (c nh t ng ng) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ạng hằng đẳng thức ương ứng) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức .
AH // CK( cùng vuông góc v i DB) ới dạng hằng đẳng thức Suy ra AKCH là hình bình hành( d u hi u 3) ấu hiệu 3) ện phép
c) Do O là trung đi m c a đ ng chéo HK ể thời gian chép) ủa biểu thức : M = x ười gian chép)
O c ng là trung đi m c a đ ng chéo AC ũng là trung điểm của đường chéo AC ể thời gian chép) ủa biểu thức : M = x ười gian chép)
V y O, A, C th ng hàng hay A đ i x ng v i C qua O ậy: ẳng thức ối xứng với C qua O ức sau dưới dạng hằng đẳng thức ới dạng hằng đẳng thức .
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
MA TRẬN ĐỀ KI KI ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I M TRA GI A HKII ỮA HỌC KỲ I
N M H C 2017 - 2018ĂM HỌC 2017 - 2018 ỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN 8
C p ấp độ độ
Ch ủ đề đề :
Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu
V n d ng ận biết ụng
C ng ộ
C p ấp độ độ ấp độ th p C p ấp độ độ cao Tìm KX pt Đ Đ
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
KX pt
Đ Đ
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l % : 10% ỉ lệ % ệ %
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l %: ỉ lệ % ệ % 10%
Tìm giá tr c a ị của ủa
bi u th c ểu thức ức
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
Tìm giá tr c a ị của ủa
bi u th c ểu thức ức
S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l % :10% ỉ lệ % ệ %
.
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l %: ỉ lệ % ệ % 10%
Bi t gi i các pt: ết giải các pt: ải các pt:
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
. Các d ng PT ã ạng PT đã đã
h c ọc
S câu: ố câu: 5
S i m:5 ố câu: điểm: ểm:
T l %:50% ỉ lệ % ệ %
S câu:5 ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm: 5
T l %: ỉ lệ % ệ % 50%
Tam giác đã ồng ng
d ng ạng PT đã
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
Tam giác đã ồng ng
d ng ạng PT đã
S câu: ố câu: 1
S i m:3 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 30% ỉ lệ % ệ %
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 3
T l %: ỉ lệ % ệ % 30%
T ng s câu: ổng số câu: ố câu:
T ng s i m: ổng số câu: ố câu:điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ % S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 10% ỉ lệ % ệ %
S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 10% ỉ lệ % ệ %
S câu:5 ố câu:
S i m:5 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 50% ỉ lệ % ệ %
S câu:1 ố câu:
S i m:3 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 30% ỉ lệ % ệ %
S câu:8 ố câu:
S i m:10 ố câu: điểm: ểm:
T l %:100% ỉ lệ % ệ %
Trang 7
PHÒNG GD & T ĐT THI CH T LẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II ƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II NG GI A H C KÌ II ỮA HỌC KÌ II ỌC 2017 - 2018
TR ƯỜNG NG N M H C : 201ĂM HỌC 2017 - 2018 ỌC 2017 - 2018 7- 2018
MÔN THI : TOÁN ; KH I 8ỐI 8
TH I GIAN : 90phút ỜI GIAN : 90phút (không k th i gian chép ) ểm: ời gian chép đề) điểm:ề)
:
ĐỀ KI
Bài 1:(2đ) Cho bi u th c A = ể thời gian chép) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
x x−1−
x+4 x+1
a) Tìm đi u ki n xác đ nh c a A ều kiện xác định của A ện phép ị của biểu thức : M = x ủa biểu thức : M = x
b) Tính giá tr c a A bi t x = 2 ị của biểu thức : M = x ủa biểu thức : M = x ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức
Bài 2:(5đ) Gi i ph ng trình sau :ải phương trình sau : ương ứng)
a) (6 – 4x)(x + 4) = 0
b)
x x
c) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
d) x (2x- 9) = 3x (x – 5)
e)
x
Bài 3 :( 3đ)
Cho hai tam giác ADM và BCN v i góc A = góc B ; góc D = góc C Ch ng minh tam giác BCNới dạng hằng đẳng thức ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
đ ng d ng v i tam giác ADM ồng dạng với tam giác ADM ạng hằng đẳng thức ới dạng hằng đẳng thức
Trang 8- H t ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức
-ÁP ÁN VÀ BI U I M
Đ ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I Đ ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
Bài 1 : a) i u ki n xác đ nh : x ĐT ều kiện xác định của A ện phép ị của biểu thức : M = x 1 1 b) Thay x = 2 vào A =
1
Bài 2:(5 ) đ Gi i phải phương trình sau : ương ứng) ng trình sau :
a) (6 – 4x)(x + 4) = 0
1) 6 - 4x = 0 x =
3
2 2) x+4 =0 x = - 4
V y S = { 3; -4} ậy:
b)
x x
3(5-x) = 3x – 4
15-3x = 3x – 4
- 6x = -19
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 9 x =
19
6
V y S = { ậy:
19
6 }
c) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
(x - 3)( 2x - 5) = 0
1) x- 3 = 0 x = 3
2) 2x- 5 = 0 x = 2,5
V y S = { 3 ; 2,5} ậy:
d) x (2x- 9) = 3x (x – 5)
x (2x- 9) - 3x (x – 5) = 0
2x2 – 9x-3x2 + 15x = 0
- x2 + 6x = 0
x(6 – x ) = 0
1) x = 0
2) 6 – x = 0 => x = 6
V y S = { 0 ; 6} ậy:
e)
x
KX : x
ĐT ĐT – 1 và x 2
(1)
2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
– 2x = – 6
x = 3 ( th a mãn KX ) ,V y S = ỏa mãn ĐKXĐ ) ,Vậy S = ĐT ĐT ậy: 3
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 3 :
Trên AD l y E sao cho AE = BC ấu hiệu 3)
Qua E k EF // DM ( Fẻ AH, CK vuông góc với BD AM)
Vì EF // DM
0,5
0,5
E
B A
M
F
N A
Trang 10Nên AEF ADM (1)
Xét AEF và BCN
Có : Góc A = góc B (gt)
AE = BC (cách d ng )ực hiện phép
Góc AEF = góc C (cùng b ng góc D)ằng đẳng thức
V y: ậy: AEF = BCN (g.c.g)
Suy ra : AEF BCN (2)
T (1) và (2): ừ (1) và (2): ADM BCN
0,5 0,5 0,5 0,5
HS làm cách khác đúng v n đ t đi m t i đa ẫn đạt điểm tối đa ạng hằng đẳng thức ể thời gian chép) ối xứng với C qua O
Trang 11
MA TRẬN ĐỀ KI KI ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I M TRA GI A HKII ỮA HỌC KỲ I
N M H C 2017 - 2018ĂM HỌC 2017 - 2018 ỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN 8
C p ấp độ độ
Ch ủ đề đề :
Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu
V n d ng ận biết ụng
C ng ộ
C p ấp độ độ ấp độ th p C p ấp độ độ cao Tìm KX pt Đ Đ
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
KX pt
Đ Đ
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l % : 10% ỉ lệ % ệ %
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l %: ỉ lệ % ệ % 10%
Tìm giá tr c a ị của ủa
bi u th c ểu thức ức
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
Tìm giá tr c a ị của ủa
bi u th c ểu thức ức
S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l % :10% ỉ lệ % ệ %
.
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 1
T l %: ỉ lệ % ệ % 10%
Bi t gi i các pt: ết giải các pt: ải các pt:
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
. Các d ng PT ã ạng PT đã đã
h c ọc
S câu: ố câu: 5
S i m:5 ố câu: điểm: ểm:
T l %:50% ỉ lệ % ệ %
S câu:5 ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm: 5
T l %: ỉ lệ % ệ % 50%
Tam giác đã ồng ng
d ng ạng PT đã
S câu: ố câu:
S i m: ố câu: điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ %
Tam giác đã ồng ng
d ng ạng PT đã
S câu: ố câu: 1
S i m:3 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 30% ỉ lệ % ệ %
S câu: ố câu: 1
S i m: ố câu: điểm: ểm: 3
T l %: ỉ lệ % ệ % 30%
T ng s câu: ổng số câu: ố câu:
T ng s i m: ổng số câu: ố câu:điểm: ểm:
T l % ỉ lệ % ệ % S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 10% ỉ lệ % ệ %
S câu:1 ố câu:
S i m:1 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 10% ỉ lệ % ệ %
S câu:5 ố câu:
S i m:5 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 50% ỉ lệ % ệ %
S câu:1 ố câu:
S i m:3 ố câu: điểm: ểm:
T l %: 30% ỉ lệ % ệ %
S câu:8 ố câu:
S i m:10 ố câu: điểm: ểm:
T l %:100% ỉ lệ % ệ %
Trang 12
PHÒNG GD & T ĐT THI CH T LẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II ƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II NG GI A H C KÌ II ỮA HỌC KÌ II ỌC 2017 - 2018
TR ƯỜNG NG N M H C : 201ĂM HỌC 2017 - 2018 ỌC 2017 - 2018 7- 2018
MÔN THI : TOÁN ; KH I 8ỐI 8
TH I GIAN : 90phút ỜI GIAN : 90phút (không k th i gian chép ) ểm: ời gian chép đề) điểm:ề)
:
ĐỀ KI
Bài 1:(2đ) Cho bi u th c A = ể thời gian chép) ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
x x−1−
x+4 x+1
a) Tìm đi u ki n xác đ nh c a A ều kiện xác định của A ện phép ị của biểu thức : M = x ủa biểu thức : M = x
b) Tính giá tr c a A bi t x = 2 ị của biểu thức : M = x ủa biểu thức : M = x ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức
Bài 2:(5đ) Gi i ph ng trình sau :ải phương trình sau : ương ứng)
a) (6 – 4x)(x + 4) = 0
b)
x x
c) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
d) x (2x- 9) = 3x (x – 5)
e)
x
Bài 3 :( 3đ)
Cho hai tam giác ADM và BCN v i góc A = góc B ; góc D = góc C Ch ng minh tam giác BCNới dạng hằng đẳng thức ức sau dưới dạng hằng đẳng thức
đ ng d ng v i tam giác ADM ồng dạng với tam giác ADM ạng hằng đẳng thức ới dạng hằng đẳng thức
- H t ết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức
Trang 13-ÁP ÁN VÀ BI U I M
Đ ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I Đ ỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
Bài 1 : a) i u ki n xác đ nh : x ĐT ều kiện xác định của A ện phép ị của biểu thức : M = x 1 1 b) Thay x = 2 vào A =
1
Bài 2:(5 ) đ Gi i phải phương trình sau : ương ứng) ng trình sau :
a) (6 – 4x)(x + 4) = 0
1) 6 - 4x = 0 x =
3
2 2) x+4 =0 x = - 4
V y S = { 3; -4} ậy:
b)
x x
3(5-x) = 3x – 4
15-3x = 3x – 4
- 6x = -19
x =
19
6
V y S = { ậy:
19
6 }
c) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
(x - 3)( 2x - 5) = 0
1) x- 3 = 0 x = 3
2) 2x- 5 = 0 x = 2,5
V y S = { 3 ; 2,5} ậy:
d) x (2x- 9) = 3x (x – 5)
x (2x- 9) - 3x (x – 5) = 0
2x2 – 9x-3x2 + 15x = 0
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25