Hệ tọa độ trong không gian.. Phương trình mặt phẳng.. Phương trình mặt cầu.. + Tất cả các câu đều tự luận... b 1,0 điểm Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.. c 1,0 điểm
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- NĂM HỌC 2012- 2013 Môn: HÌNH HỌC 12 (NC)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài kiểm tra định kỳ: Chương III- Hình học 12 (NC)
Giáo viên ra đề: LÊ BÁ BẢO - Tổ Toán THPT Phong Điền
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
Mức độ
Tổng số
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
1 Hệ tọa độ trong
không gian.
Câu 1-a
1.0
Câu 2-a
2.0
2
3.0
Câu 1-b
2 Phương trình mặt
phẳng.
Câu 1-c
1.0
Câu 2-b
2.0
2
3.0
3 Phương trình đường
4 Phương trình mặt
cầu.
Câu 1-d
1.0
1
1.0
4.0
2
4.0
1
2.0
7
10.0
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ:
+ 40% nhận biết + 40% thông hiểu + 20% vận dụng
+ Tất cả các câu đều tự luận
b) Cấu trúc bài: 03 câu
c) Cấu trúc câu hỏi:
- Số lượng câu hỏi (ý) là: 07 ý
Trang 2SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- NĂM HỌC 2012- 2013 Môn: HÌNH HỌC 12 (NC)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: HÌNH HỌC 12 (Nâng cao) Thời gian: 45 phút
-Câu 1 (4,0 điểm): Cho ba điểm A1; 2;0 , B1;0;1, C0;2;0. a) (1,0 điểm) Chứng minh: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác b) (1,0 điểm) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành c) (1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) d) (1,0 điểm) Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB Câu 2 (4,0 điểm): Cho điểm A 4 2 4; ; và d: x t y t z t 3 2 1 1 4 a) (2,0 điểm) Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d b) (2,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, cắt và vuông góc với đường thẳng d Câu 3 (2,0 điểm): Cho đường thẳng : 1 2 2 1 1 x y z d , mặt phẳng (P): x y 2z 5 0 và điểm A1; 1;2 Viết phương trình đường thẳng cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn MN
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: HÌNH HỌC 12 (Nâng cao) Thời gian: 45 phút
-Câu 1 (4,0 điểm): Cho ba điểm A1;2;0, B1;0; 2 , C0; 1;0 . a) (1,0 điểm) Chứng minh: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác b) (1,0 điểm) Xác định tọa độ điểm D sao cho: AD2BC c) (1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) d) (1,0 điểm) Viết phương trình mặt cầu có đường kính AC Câu 2 (4,0 điểm): Cho điểm A1 2 4; ; và mặt phẳng (P): x y z 1 0 a) (2,0 điểm) Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) b) (2,0 điểm) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A, biết mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo thiết diện là một đường tròn có chu vi 4 Câu 3 (2,0 điểm): Cho điểm A 1;0;2, mặt phẳng P : 2x y z 3 0 và đường thẳng 3 2 6 : 2 4 1 x y z d Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, cắt d tại B và cắt (P)/ tại C sao cho AC2AB0
-Hết -ĐỀ 01
ĐỀ 02
Trang 3SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- NĂM HỌC 2012- 2013 Môn: HÌNH HỌC 12 (NC)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(có 02 trang)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
1
a) A1; 2;0 , B1;0;1 , C0;2;0.
Ta có: uuurAC 1;4;0
AB uuur 2;2;1
Do 1 4
2 2
uuurAB
và ACuuur không cùng phương
A, B, C không thẳng hàng (đ.p.c.m)
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Gọi D x y z là điểm cần tìm. ; ;
Ta có: uuurADx 1;y2;z
và BC uuur 1;2; 1
Tứ giác ABCD là hình bình hành uuur uuurAD BC
2;0; 1
D
0,25 0,25 0,25 0,25
c) Ta có: uuurAC 1;4;0
uuurAB 2;2;1
AC AB
uuur uuur
Mặt phẳng (ABC) đi qua A1; 2;0 và có 1 vtp là n AC AB, 4;1;6
uuur uuur r
(ABC): 4x1 y2 6z 0 0 4x y 6z 2 0
0,25 0,25 0,25 0,25
d) Tâm I của mặt cầu cần tìm là trung điểm AB
1 0; 1;
2
Ta có: uuurAB 2;2;1 AB 22 2 212 3
Bán kính mặt cầu là: 3
AB
Vậy phương trình (S):
2 2
1
0,25 0,25 0,25 0,25
2 a) Gọi H 3 2 1t; t; 1 4td AH 1 2 3t; t; 5 4t
Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u d 2 1 4; ;
H là hình chiếu của A trên d
1,0 1,0
ĐỀ 01
Trang 4
21t 21 0 t 1
1;0;3
H
b) Đường thẳng cần tìm là đường thẳng qua A 4 2 4; ; và có 1 vectơ chỉ
phương AH 3;2; 1
4 3
4
0,5 0,5 0,5 0,5
3
Ta có:
1 2 :
2
Gọi M 1 2 ; ;2t t td
0,5 0,5
0,5
0,5
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- NĂM HỌC 2012- 2013
Trang 5TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN Môn: HÌNH HỌC 12 (NC)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(có 02 trang)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
1
a)A1;2;0, B1;0; 2 , C0; 1;0
Ta có: uuurAC 1; 3;0
AB uuur 2; 2;2
Do 1 3
uuurAB
và ACuuur không cùng phương
A, B, C không thẳng hàng (đ.p.c.m)
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Gọi D x y z là điểm cần tìm. ; ;
Ta có: uuurADx1;y 2;z
và BC uuur 1; 1;2 Theo giả thiết uuurAD2BCuuur
4
2 2
z z
1;4; 4
D
0,25 0,25 0,25 0,25
c) Ta có: uuurAC 1; 3;0
uuurAB 2; 2;2
AC AB
uuur uuur
Mặt phẳng (ABC) đi qua A1;2;0 và có 1 vtp là nAC AB, 6; 2;4
uuur uuur r
(ABC): 6x1 2 y 2 4z 0 0 6x 2y4z 2 0
0,25 0,25 0,25 0,25
d) Tâm I của mặt cầu cần tìm là trung điểm AC 1 1; ;0
2 2
Ta có: uuurAC1; 3;0 AC 1 2 3202 10
Bán kính mặt cầu là: 10
AC
Vậy phương trình (S):
2
0,25 0,25 0,25 0,25
2 a) Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến n P 2 1 4; ;
Đường thẳng d qua A1 2 4; ; và vuông góc với mặt phẳng (P) nên d nhận
2 1 4; ;
P
n làm 1 vectơ chỉ phương:
1,0 1,0
ĐỀ 02
Trang 6d:
1 2 2
4 4
Tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình
1 2 2
4 4
1 0
(1) (2) (3) (4)
x y z
Thay (1), (2), (3) vào (4) ta có phương trình:
1 2 2 4 4 1 0 5 8 0 8
5
3 18 12
; ;
5 5 5
H
b) A1 2 4; ;
Gọi R là bán kính mặt cầu (S) cần tìm và r là bán kính đường tròn giao tuyến
của (P) và (S)
Theo giả thiết: r và 2 ; 7
3
d A P
d
Vậy (S): 12 22 42 61
3
x y z (y.c.b.t)
0,5 0,5 0,5 0,5
3
Gọi B3 2 ;2 4 ;6 t t td C a b a b, ; ;2 3 P
Ta có: ACa1; ;2b a b 1 , AB4 2 ;2 4 ;4 t t t
Theo giả thiết:
2
2;0; 5
Đường thẳng d qua / A 1;0;2 và có 1 vectơ chỉ phương AC 2;0; 5
d : /
1 2 0
2 5
y
0,5
0,5
0,5
0,5
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.