MA TRAÄN MOÂN ÑAÏI SOÁ CHÖÔNG II Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Hàm số bậc nhất và đồ thị ( 6tiết ) Nhận biết được hàm số bậc nhất Bieát tìm ñieàu kieän ñeå hàm số đồngbiến,nghịch biến,bieát caùch giaù trò cuûa y khi cho x moät giaù trò Bieát caùch veõ vaø veõ ñuùng ñoà thò cuûa haøm soá baäc nhaát .Bieát tìm toïa ñoägiaoñieåm cuûa hai ñoà thò Số câu : 4 Số điểm: 6 ñ Tỉ lệ : 60 % 1 1,5đ = 15% 2 2,5đ = 25% 1 2đ = 20% 4 6 ñieåm =60% 2.Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau ( 2 tiết ) Bieát nhaän ra caùc ñöôøng thaúng caét nhau caùc ñöôøng thaúng song song Bieát tìm ñieàu kieän ñeå hai ñöôøng thaúng song song vôùi nhau Số câu :2 Số điểm:2ñ Tỉ lệ :20% 1 1đ = 10% 1 1 đ = 10% 2 2điểm= 20 % 3.Hệ số góc của đường thẳng ( 2 tiết ) Hiểu được hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a 0) Xác định được hệ số góc của đường thẳng. Số câu : 2 Số điểm : 2 ñ Tỉ lệ :20% 1 1đ = 10% 1 1đ = 10% 2 2điểm=20% Tổng số câu :8 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ:100 % 3 3,5đ = 35% 3 3,5đ = 35% 2 3đ = 30% 8 10 = 100%
Trang 1MA TRẬN MÔN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG II
Trường
Lớp:……….
Họ và tên:………
Kiểm tra mơn Đại số Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:………
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm số bậc
nhất và đồ thị
( 6tiết )
Nhận biết được hàm số bậc nhất
Biết tìm điều kiện để hàm số đồngbiến,nghịch biến,biết cách giá trị của y khi cho x một giá trị
Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất Biết tìm tọa độgiaođiể
m của hai đồ thị
Số câu : 4
Số điểm: 6 đ
Tỉ lệ : 60 %
1 1,5đ = 15%
2
2,5đ = 25%
1 2đ = 20%
4
6 điểm
=60%
2.Đường thẳng
song song và
đường thẳng cắt
nhau
( 2 tiết )
Biết nhận
ra các đường thẳng cắt nhau các đường thẳng song song
Biết tìm điều kiện để hai đường thẳng song song với nhau
Số câu :2
Số điểm:2đ
Tỉ lệ :20%
1 1đ = 10%
1
1 đ = 10%
2 2điểm= 20 %
3.Hệ số gĩc của
đường thẳng
( 2 tiết )
Hiểu được hệ số gĩc của đường thẳng
y = ax + b ( a�0)
Xác định được
hệ số gĩc của đường thẳng.
Số câu : 2
Số điểm : 2 đ
Tỉ lệ :20%
1 1đ = 10%
1 1đ = 10%
2 2điể m=20%
Tổng số câu :8
Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ:100 %
3 3,5đ = 35%
3
3,5đ = 35%
2 3đ = 30%
8
10 = 100%
Trang 2Đề 2:
Bài 1:(1, 5 đ )Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc
nhất cho biết hệ số a, b :
a) y = 4 – 0,6x; b) y = – 3,5x; c) y = 5 – 7x2; d) y =
5 2 x
+6
………
………
………
………
………
Bài 2: (1, 5 đ ) Cho hàm số y= 1 ( ) 3 2 f x x Tính f(0) ; (2) ; (3)f f ………
………
………
………
………
Bài 3: (1,0 đ ) Hãy chỉ ra hai cặp đường thẳng song song và hai cặp đường thẳng cắt nhau trong các đường thẳng sau: y = 0,5x + 2 ; y = 0,5x - 1 ; y = 1,5x + 2 ; y = 1,5x - 3 ………
………
………
………
………
Bài 4: (1,0 đ ) Tìm giá trị của m để hàm số y = (m-2) x + 3 a) Đồng biến trên R b) Nghịch biến trên R ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1,0 đ ) Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y=(a-1)x +2 ( a� 1) và y =(3-a)x +1 ( a� ) 3 song song với nhau
Trang 3………
………
………
………
Bài 6: (2,0 đ ) a)Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ y = 2x ; y = x - 3 b) Bằng phép tốn, tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: (2,0 đ ) a) Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau : (d1): y = 3 x – 5 (d2): y = 4 – 3 2x b) Cho hàm số y = ax +2 Xác định hệ số góc a biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm (1;-2) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Đề 2:
Câu 1 : (1, 5 điểm )
Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất cho biết
hệ số a, b :
Câu 2 : (1, 5 điểm )
Câu 3 : (1 điểm )
Câu 4 : (1 điểm )
Câu 5 : (1 điểm )
Câu 6 : (2 điểm )
Câu 7 : (2 điểm )
ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
1
Các hàm số bậc nhất là a) y = 3 – 0,5x a =-0,5 ; b=3 b) y = – 1,5x a =-1,5 ; b=0 d) y = 2 1 x
+1 a = 2 1 ; b=1
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
f
2
3
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
y = 0,5x + 2 và y = 0,5x - 1
Trang 5Hai cặp đường thẳng cắt nhau :
y = 0,5x + 2 và y = 1,5x + 2
y = 0,5x – 1 và y = 1,5x + 2
0,5 đ
4 a) Hàm số y = (m-2) x + 3 đồng biến trên R �m 2 0�m2
b) Hàm số y = (m-2) x + 3 nghịch biến trên R � m 2 0� m2
0,5 đ 0,5 đ
1 3
2 1
hn
�
1 đ
6 Lập bảng giá trị :
4
2
-2
-4
-6 M
y=x- 3 y=2x
y
x
- 3
3 O
1
b) M là giao điểm của hai đường thẳng y= 2x và
y = x - 3
Ta cĩ : 2x = x - 3
3
x
�
Vậy M ( -3;-6 )
0,5 đ
1 đ
0,5 đ
Trang 6(d2): y = 4 –
3
2x Cĩ hệ số góc a=
-3 2
b) Thay x=1 , y= -2 vào hàm số y = ax +2 ta được
-2 = a 1+2�a 4
0,5 đ
1đ
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 9
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Căn thức
bậc
hai-Hằng đẳng
thức
(3t)
Biết tìm căn bậc hai, cbhsh, tìm điều kiện
C1,c2,c3,c4 ,c5,c6
So sánh các cbh, tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
C7, c8
8c
2 đ 20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6c 1,5 đ 15%
2c 0,5 đ 5%
Liên hệ
giữa phép
nhân, chia
và phép
khai
phương
(4t)
Nhân, chia , khai
phương của tích và thương C9,c19,c11, c12
Nhân, chia , khai phương của tích và thương
C13,c14,c15, c16
Vận dụng tìm x C22a
9c
3 đ 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4c
1 đ 10%
4c
1 đ 10%
1c 1đ 10%
Các phép
biến đổi
đơn giản
biểu thức
chứa căn
thức bậc
hai- Rút
gọn biểu
thức
Rút gọn biểu thức C21a
Biến đổi căn thức, rút gọn, tìm x
C21b C22b
Rút gọn biểu thức C23
4c
Trang 8(7t) 4 đ
40%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 c 1đ 10%
2c
2 đ 20%
1c 1đ 10%
Căn bậc ba
(2t)
Tìm căn bậc
ba sánh các cănTính và so
bậc ba
4c 1đ 10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2c 0,5 đ 5%
2c 0,5 đ 5%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
12c 3đ 30%
9c 3đ 30%
4c 4đ 40%
25c 10đ 100%
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
LỚP: 9/…… MÔN: ĐẠI SỐ 9
ĐỀ BÀI:
I./ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
*Dạng 1: Đánh dấu x vào ô thích hợp:
Câu 1 Căn bậc hai của 4 là � 2
Câu 2
2 x 1 xác định khi và chỉ khi x�12
Câu 3 8 : 2 4
Câu 4 ( 48 7) 2 7 48
*Dạng 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 5 Căn bậc hai số học của 9 là.
Câu 6 Giá trị của biểu thức 16 là
Câu 7: x 1
3
có nghĩa khi
A x 2
1
B x 2
1
C x 2
1
D x 2
1
Câu 8: Trong các số 12; 3 2; 2 3, 10 số lớn nhất là:
A 2 3 B 3 2 C 12 D 10
Câu 9 Kết quả phép tính là 5 80
A 400 B -400 C 20 D – 20
Điểm:
Trang 9Câu 10 Kết quả phép tính
14 2
25 là :
A
8
5 B
9
5 C
64
5 D
8 25
Câu 11: Giá trị của biểu thức B 132122 là:
A 5 B 9 C 5 D 1
Câu 12 Kết quả phép tính là 0,09.36
A 1,8 B 18 C 3,6 D 36
Câu 13 Biết x 2 7 thì x bằng:
Câu 14:Rút gọn biểu thức 0,81a2 với a < 0 ta được kết quả:
A 0,81a B -0,81a C 0,9a D -0,9a
Câu 15: Với a > 0, biểu thức
4 2 2
b 2a
a bằng:
A 2b2 B 2ab2 C 2|a|b2 D ±2ab2
Câu 16: Rút gọn biểu thức
2 4
2 a b
50 với a�0 ta được kết quả:
A
2
ab
5 B
2 ab
25 C
2 4
a b
25 D
2 2ab 5
Câu 17 Một hình lập phương có thể thích bằng 27 cm3, cạnh hình lập phương là:
A 27 cm B 9 cm C 3√3 cm D 3 cm
Câu 18 Căn bậc ba của 8 là :
A 2 B -2 C � 2 D Không tồn tại
Câu 19 Kết quả của phép tính 3 27 3125là:
A 3 98 B 398 C -2 D 2
Câu 20 So sánh: 5 và 3126ta được:
A 5 = 3126 B 5 > 3126 C 5 < 3126 D 3126 < 5
II Phần tự luận: (5 điểm)
Bài 1: Rút gọn biểu thức: (2đ)
a) 8 50 18 b) 4 49a 10 16a 2 36a (với a�0)
Bài 2: Tìm x, biết: (2 đ) a) 2 3 5 x b) 5 15x 15x 2 3 15x (với x�0)
Trang 10
Bài 3: (1đ) Rút gọn biểu thức (víix > 0 vµ x 4)
Trang 11
TTCM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: Đại số 9 – CHƯƠNG I I./ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) (mỗi câu đúng đạt 0,25 đ)
Dạng 1: 1-Đ 2-S 3-S 4-Đ
Dạng 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
II./ Phần tự luận: (5 điểm)
21a 8 50 18
=2 2 5 2 3 2
=4 2
0,5 đ 0,5 đ 21b 4 49a 10 16a 2 36a
=28 a40 a12 a
=0
0,5 đ 0,5 đ
3 5
x
x 3 5
x �3 5
x8; x 2
0,5 đ
0,5 đ 22b 5 15x 15x 2 3 15x
15x 2 15x4
4 15
x
0,5 đ 0,5 đ
23
.( 2) ( 2) . 4 ( 2)( 2) 4
P
� �
P
� �
��� ���
0,25 đ
Trang 124
x
P
x
P x
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ