MA TRAÄN MOÂN ÑAÏI SOÁ CHÖÔNG I Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Caên baäc hai vaø caên thöùc baäc hai, căn bậc ba 3 tiết Hiểu khái niệm nắm được định nghĩa căn bậc hai số học. Nắm được điều kiện tồn tại căn thức bậc hai. Số câu : 2 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ : 25 % 1 2đ = 20% 1 0,5đ = 5% 2 2,5điểm=25% 2. Liên hệ giữa phépnhân,phép chia và phép khai phương 4 tiết Nắm được các công thức liên hệ giữaphépnhân,phép chia và phép khai phương Biết khai phương một tích ,thương Biết nhân chia các căn bậc hai Biết giải phương trình chứa căn thức Số câu 5 Số điểm:3 Tỉ lệ 45% 2 1đ = 10% 2 1đ = 10% 1 1đ = 10% 5 3điểm= 30 % 3. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 4 tiết Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức đơn giản Biết qui đồng và trục căn thức ở mẫu Số câu : 3 Số điểm : 3 Tỉ lệ :30% 2 2đ = 20% 1 1đ = 10% 3 3điểm=30% 4.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 2 tiết Biết rút gọn biểu thức đơn giản Biết rút gọn biểu thức phức tạp Số câu : 2 Số điểm : 1,5 Tỉ lệ :30% 1 0,5đ = 5% 1 1đ = 10% 2 1,5điểm=15% Tổng số câu 9 Tổng số điểm10 Tỉ lệ100 % 3 3đ = 30% 6 4 đ = 40% 3 3đ = 30% 12 10đ = 100% ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Đề số 1 : Câu 1: ( 2điểm) Tính Câu 2 : ( 1 điểm) Tìm điều kiện của x để xác định Câu 3 : ( 1điểm) Hãy khai phương tích ,thương của hai biểu thức sau : a) (Với A , B là hai biểu thức không âm) b) (Với A là biểu thức không âm và B là biểu thức dương) Câu 4 : ( 2 điểm) Tính : a) b) vôùi a > 0 c) d) Câu 5 : ( 2 điểm) Rút gọn: a) b) c) ( a>0)
Trang 1MA TRẬN MÔN ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Căn bậc
hai và
căn thức
bậc hai,
căn bậc ba
3 tiết
Hiểu khái niệm nắm được định nghĩa căn bậc hai
số học.
Nắm được điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
Số câu : 2
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ : 25 %
1
2đ = 20%
1
0,5đ = 5%
2
2,5điểm=25%
2 Liên hệ giữa
phépnhân,phép
chia và phép
khai phương
4 tiết
Nắm được các cơng thức liên hệ
giữaphépnhân,phé
p chia và phép khai phương
Biết khai phương một tích ,thương Biết nhân chia các căn bậc hai
Biết giải phương trình chứa căn thức
Số câu 5
Số điểm:3
Tỉ lệ 45%
2 1đ = 10%
2 1đ = 10%
1
1đ = 10%
5
3điểm= 30 %
3 Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
4 tiết
Biết đưa thừa
số ra ngồi dấu căn để rút gọn biểu thức đơn giản
Biết qui đồng
và trục căn thức ở mẫu
Số câu : 3
Số điểm : 3
Tỉ lệ :30%
2
2đ = 20%
1
1đ = 10%
3
3điểm=30%
4.Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
2 tiết
Biết rút gọn biểu thức đơn giản
Biết rút gọn biểu thức phức tạp
Số câu : 2
Số điểm : 1,5
Tỉ lệ :30%
1
0,5đ = 5%
1
1đ = 10%
2
1,5điểm=15%
Tổng số câu 9
Tổng số điểm10
Tỉ lệ100 %
3
3đ = 30%
6
4 đ = 40%
3
3đ = 30%
12
10đ = 100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Đề số 1 : Câu 1: ( 2điểm) Tính
/ 4
4
/
9
/ 0, 25
/ 25
a
b
c
d
Câu 2 : ( 1 điểm)
Tìm điều kiện của x để 8 2x- xác định
Câu 3 : ( 1điểm)
Hãy khai phương tích ,thương của hai biểu thức sau :
a) A.B= (Với A , B là hai biểu thức khơng âm)
b)
A
(Với A là biểu thức khơng âm và B là biểu thức dương)
Câu 4 : ( 2 điểm)
Tính :
a) 0,09.16
b)
2
5 8a
a 25 với a > 0
c)
5
2 5
d)
-Câu 5 : ( 2 điểm)
Rút gọn:
a) 2 8 - 3 32 + 72
b) 9a - 16a + 49a (a 0 �)
c)
( a>0)
Câu 6 : (1 điểm)
Giải phương trình sau:
9 x 1 - = 21
Câu 6 : (1 điểm)
Chứng minh :
a 2
3 a
(với a > 0, a � 1 và a � 4)
Trang 3Đề số 2 :
Câu 1 : ( 2điểm)
Tính
Câu 2 : ( 1 điểm)
Tìm điều kiện của x để -2x 6+ xác định
Câu 3 : ( 1điểm)
Hoàn thành công thức sau :( Với A và B là hai biểu thức ) a) A2 =………
b) A B ( B 0)2 = �
Câu 4 : ( 2 điểm)
Tính :
a) 0, 25.49
b)
2
5 8a
a 25 với a > 0
c)
3
2 3
d)
-Câu 5 : ( 2 điểm)
Rút gọn:
a) 2 18 3 98 4 8 - +
b) 4a - 81a + 16a ( a 0 �)
c)
( a>0)
Câu 6 : (1 điểm)
Giải phương trình sau:
25 x 1 - = 15
Câu 7 : (1 điểm)
Chứng minh :
x 1
� � = 2x xx 1 + (với 0 x � � 1)
Trang 4ĐÁP ÁN :
Caâ
u
0, 25 0,5
25 5
=
=
=
=
0,5 điểm 0,5điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
2 8 2x- Xác định khi 8 - 2x ��-� 0 2x 8 x 4 1 điểm
3 a) A.B = A B (Với A , B là hai biểu thức không âm)
b)
A
(Với A là biểu thức không âm và B là biểu thức dương)
0,5 điểm 0,5 điểm
4
a) 0,09.16= 0,09 16 0,3.4 1, 2= =
b)
2
5 8a
2 2
2 a 2 (a 0)
a
2 2
=
c)
2.5
2 5
5 2
=
=
d)
4
4 3 4
-=
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 54 2 12 2 6 2
2 2
3 a 4 a 7 a
6 a
=
2
1 5 2 a 5
2 3
1 a 5
6
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
6
Vậy phương trình có nghiệm x =50
0,5 điểm
0,5điểm
7
Ta có:
VT=
-= ( ) ( ) ( )
-=
-=VP (đpcm)
0,5 điểm
0,5điểm
Trang 6Trường THCS Thị Trấn Châu Thành
Lớp:……
Họ và tên:………
Kiểm tra Đại số Ngày kiểm tra:………
Thời gian: 45 phút Điểm: Lời phê của GV: Đề số 1 Câu 1 : ( 2điểm)Tính: a) 4 = b) 0, 49 =
c) 25
36 = d) 100 =
Câu 2 : ( 1 điểm) Tìm điều kiện của x để 2x 10- xác định? ………
………
………
………
………
………
Câu 3 : ( 1điểm) Hoàn thành công thức sau :( Với A và B là hai biểu thức ) a) AB =……… (A,B 0)� b) A (A 0,B 0) B = � > Câu 4 : ( 2 điểm) Tính : a) 0,25.49 b) 2 5 8a a 25 với a > 0 c) 3 2 3 d) 3 2 2 3 2 + 3 + -………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
Câu 5 : ( 2 điểm) Rút gọn: a) 2 8 - 3 32 + 72 b) 1 a 5 a a 4 + 5 2 + 9 - a ( a>0) ………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6 : (2 điểm) Giải phương trình sau: 9 x 1( - ) = 15 ………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Trường
Lớp:……
Họ và tên:………
Kiểm tra Đại số Ngày kiểm tra:………
Thời gian: 45 phút Điểm: Lời phê của GV: Đề số 2 Câu 1 : ( 2điểm)Tính: a) 9 = b) 0,16 =
c) 16
49 = d) 81 =
Câu 2 : ( 1 điểm) Tìm điều kiện của x để -2x 6+ xác định? ………
………
………
………
………
………
Câu 3 : ( 1điểm) Hoàn thành công thức sau :( Với A và B là hai biểu thức ) a) A2 =……… b) A B ( B 0)2 = � Câu 4 : ( 2 điểm) Tính : a) 0,25.49 b) 2 5 8a a 25 với a > 0 c) 3 2 3 d) 3 2 2 3 2 + 3 + -………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
Câu 5 : ( 2 điểm) Rút gọn: a) 2 18 3 98 4 8 - + b) 12 a 5+ a9 - a a4 + 5 ( a>0) ………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6 : (2 điểm) Giải phương trình sau: 25 x 1( - ) = 15 ………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………