1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trận đề thi Đại số lớp 9 - Chương 1

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 446,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình biên soạn đề thi, ma trận đề thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung.

Trang 1

Tiêt 18:        KI M TRA CHỂ ƯƠNG I

A M c đích

Ki n th c: ế ứ  Ki m tra vi c ti p thu các ki n th c c  b n c a chể ệ ế ế ứ ơ ả ủ ương: Khái ni m CBHSH, soệ   sánh CBH, ĐKXĐ, công th c bi n đ i bi u th c ch a CBH.ứ ế ổ ể ứ ứ

K  năng ỷ : Ki m tra kh  năng v n d ng các ki n th c c a chể ả ậ ụ ế ứ ủ ương đ  gi i các bài t pể ả ậ

Thái độ: C n th n, chính xác trong làm bài ki m tra.ẩ ậ ể

Năng l c ự : Tính toán, l p lu n chính xác, ch t ch , linh ho t.ậ ậ ặ ẽ ạ

B. Hình th c: ứ T  lu n.ự ậ

C. Ma tr n đ :ậ ề

N i dung Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ng 1ậ ụ V n d ngậ ụ  

1. Khái ni m căn ệ

b c hai, ĐK t n ậ ồ

t i ạ A  (2t)

Bi t   tínhế   CBH   các   số 

đ n gi nơ ả

S  câu ố

S  đi m ố ể

%

1 câu

1đ 10

1 câu

   

1đ 10

2. Các phép tính và 

các phép bi n đ i ế ổ

đ n gi n v  căn ơ ả ề

b c hai (14t)ậ

Bi t k t h p ế ế ợ tính CBH v i ớ các phép tính  khác đ n ơ

gi n.ả

Bi t rút g n ế ọ

bi u th c ể ứ

ch a căn đ n ứ ơ

gi n.ả

ĐKXĐ; Rút 

g n các bi u ọ ể

th c ch a ứ ứ căn

Tìm giá tr  ị

c a bi n ủ ế

th a mãn ỏ công th c ứ

ch a căn. ứ

S  câu ố

S  đi m ố ể

%

2 câu         1,5đ

15

2 câu  

2đ 20

2 câu

3,5đ 35

1 câu  

1 đ 10

8 câu

8đ 80

3. Căn b c ba (1t)ậ Tính căn b c ậ

3 c a các s  ủ ố

đ n gi nơ ả

S  câu ố

S  đi m ố ể

%

1 câu

1đ 10

1 câu

        1đ 10

Trang 2

S  câu

S  đi m ố ể

%

3 câu        2,5đ

25

3 câu

30

2 câu     3,5đ

35

1 câu

10

10 câu

10đ 100

D. Đ  bài – Đáp án.

Đ  S  1Ề Ố

Câu 1. (2,5 đi m) Th c hi n các phép tính sau:ể ự ệ

Câu 2. (1 đi m) Tính:ể

Câu 3. (2 đi m) Rút g n các bi u th c sau:ể ọ ể ứ

a) (a 1)− 2 với a 1; b) (a - 3)2 - 36a với a < 02

Câu 4. (3,5 đi m) Cho bi u th c:  ể ể ứ 21 ( 1 1)

x A

a) Nêu đi u ki n xác đ nh và rút g n bi u th c A;  b) Tìm x đ  A < ề ệ ị ọ ể ứ ể 1

2. ĐÁP ÁN – BI U ĐI MỂ Ể

Câu 1. 

(2,5 đi m)

a)  49 7=

b)  121+ 100 11 10 21= + =

c)  169 11 3 169.11 3 169 3 13 3 10

1 đi m ể

1 đi mể

0,5 đi mể  Câu 2

(1đi mể )

a)  3 27 = 3  b) 364+38 4 2 6= + =  

0,5 đi mể 0,5 đi mể Câu 3

 (2 đi m)

a)  (a 1)− 2 = − = −a 1 a 1  (v i a ớ  1) b) (3 – a)2 –  36a  2

2

2 36 6

a a

6

9 2  = 9 + a2  (v i a < 0)ớ

1 đi mể

0,5 đi mể

0, 5 đi mể

Trang 3

(4,5đi m) Cho bi u th c:  ể ứ 12 ( 1 1)

x A

a)  ĐKXĐ: x>0;x 1

( )

A

2,5 đi mể

b) A <  1

2 suy ra  

1

x x

<1 2

1

x x

­ 1

2 < 0

2 0

x − < x < 4 

K t h p đi u ki n thìế ợ ề ệ  A <  1

2 khi   0< <x 4 và x  1

0,5 đi mể

0, 5 đi mể

Đ  S  2Ề Ố

Câu 1. (2,5 đi m) Th c hi n các phép tính sau:ể ự ệ

Câu 2. (1 đi m) Tính:ể

Câu 3. (2 đi m) Rút g n các bi u th c sau:ể ọ ể ứ

a)  (a 5)− 2  v i a ớ 5 ; b) (2 – a)2 –  16a  v i a < 02 ớ

Câu 4. (4,5 đi m) Cho bi u th c: ể ể ứ 42 ( 4 2)

x A

a) Tìm đi u ki n xác đ nh và rút g n bi u th c A.ề ệ ị ọ ể ứ

b) Tìm x đ  A < ể 1

2. ĐÁP ÁN – BI U ĐI MỂ Ể

Câu 1. 

(2,5 đi m)

a)  49 7=

b)  121 : 100 11:10 1,1= =

c)  169 7 10 169.7 10 169 10 13 10 3

1 đi m ể

1 đi mể

0,5 đi mể

Trang 4

(1 đi mể )

a)  3 27 = 3  b) 364−38 4 2 2= − =

0,5 đi m 0,5ể  

đi mể

Câu 3

 (2 đi m)

a)  (a−5)2 = − = −a 5 a 5 v i a ớ 3 b) (2 – a)2 –  16a  2 = −4 4a a+ 2 − 16a2

2

4 4a a 4a

= − + −  = 4 + a2  (v i a < 0)ớ

1 đi mể 0,5 đi mể 0,5 đi mể

Câu4. 

(4,5đi m) Cho bi u th c:ể ứ 42 ( 4 2)

x A

A

2,5 đi mể

b) A <  1

2 suy ra  

2

x x

<1 2

2

x x

­ 1

2 < 0

4 0

x − <     x < 16 

K t h p đi u ki n thìế ợ ề ệ  A <  1

2 khi   0< <x 16 và x  4

0, 5 đi mể

0,25 đi mể 0,25 đi mể

(H c sinh làm cách khác đúng v n cho đi m t i đa) ọ ẫ ể ố

Ngày đăng: 09/01/2020, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w