TNKQ TL Nắm được cách biểu diễn hình học của PTBN hai ẩn 1 0,5 5 Thông hiểu hai phương pháp giải hệ hai PTBNHA: Thế +Cộng đại số.. TNKQ TL VD được ở mức độ thấp biến đổi tương đương PTBN[r]
Trang 1Ngày soạn : 07/01/2012
Ngày giảng :
Tiết 48 : KIỂM TRA CHƯƠNG III.
I/ MỤC TIấU
-
tra 1
- Nghiờm tỳc
II) CHUẢN BỊ
I)GV: -
- ,- bài , $0 ỏn ,thang
II)HS : - ễn
III)CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2 Ma trõn.
Vận dụng Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Cấp độ
Cộng
Phương trình bậc
nhất hai ẩn
HS
PTBN hai
C ? cỏch hai
VD ? H I
2K cõu
2K
AL 5: %
1 0,5 5
1 0,5 5
1 0,5 5
3 1,5 15% Giải HPT bằng
phương pháp :
-Thế
-Cộng đại số
B thay P
tỡm
PTBNHA
Thụng D hai
: hai PTBNHA:
9K
2K cõu
2K
AL 5: %
1 0,5 5
2 5,0 50
3 5,5 55% Giải bài toán
bằng cách lập
bằng cách lập HPT.
2K :
2K +
AL 5: %:
1 3,0 30
1 3,0 30% 2K +
AL 5: %:
2
1,0 10%
3
5,5 55%
2
3,5 35%
7 10,0 100%
Trang 2,V BÀI
I AXYR )1'Z= KHÁCH QUAN (2 ,'_=(+
Khoanh tròn vào
Câu 1: PT 2x - y = 1 có
A (1 ; -1) , B (1;1) , C (3 ; 5) , D (-3 ; 5)
Câu 2:
A y = 2x ; B y = 3x ; C x = ; D y =
Câu 3:
A (2; 1) ; B (-2; -1) ; C (2; -1) ; D (3; 1)
Câu 4 : Cho PT x + y = 1 (1) PT nào EU > có ?0 4U PT (1) ? I : hai
A 2x - 2 = -2y ; B 2x - 2 = 2y ; C 2y = 3 - 2x ; D y = 1 + x
''Ai ]j ( 8 ,'_= )
Câu 5 :
Câu 6 :
Câu 7:
Tìm hai
+) Hai
,[@ ÁN - B'_] ,'_=
I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan : ( 2 ®iÓm)
II Tù luËn : (8 ®iÓm )
Câu 5 : ^/O )
Câu 6 : ^/O )
Câu n+^ )
Theo gt 1 có pt : a + b = 1011 : 0,5 Theo gt 2 có pt : 2a + b = 2012 : 0,5
Có : pt :
3
2
3 2
5 3
3 5 4
y x
y x
4 x 5 y 3
24 3
4
16 7
4
y x
y x
24 3
4
16 7
4
y x
y
a b 1011 2a b 2012
Trang 3IV)
Giáo viên thu bài
V)
@1{|) TRÌNH BjR HAI =~A BÀI 1
... 53 1,5 15% Giải HPT
phương pháp :
-Thế
-Cộng đại số< /small>
B thay P ...
tỡm
PTBNHA
Thụng D hai
: hai PTBNHA:
9K
2K cõu
2K...
VD ? H I
2K cõu
2K
AL 5: %
1 0,5 5
1 0,5 5
1