1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 8

11 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 105,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 8 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tứ giác Biết được tổng các góc trong 1 tứ giác bằng 3600 Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 (C1) 2 20% 1 2 20% Hình thang cân; ĐTB của tam giác, của hình thang Hiểu được tính chất ĐTB của tam giác, của hình thang Chứng minh được một tứ giác là hình thang cân Số câu Số điểm Tỉ lệ 0.5 (C2b) 2 20% 0.5(C2a) 3 30% 1 5 50% Hình bình hành, hình thoi Cm được 1 tứ giác là HBH, tìm chu vi tứ giác Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 (C3) 3 30% 1 3 30% Tổng số câu Tổng số điểm 1 2 20% 0.5 2 20% 0,5 (C2b) 3 30% 1 3 30% 3 10 100% PGD ĐT Kiểm tra 1 tiết Trường Môn : Hình học Họ và tên .......................................... Lớp 8 Điểm Lời phê : ĐỀ: Bài 1:( 2 điểm) . Cho tứ giác ABCD có góc A = góc B = 1000, góc C = 700. Tính số đo góc D. Bài 2: (5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân b) Gọi P là trung điểm của BM, Q là trung điểm của CN. Biết BC = 12cm. Tính độ dài PQ. Bài 3: (3 điểm) . Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AM . Gọi D là trung điểm của AB , E là điểm đối xứng với M qua D . a) Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB b) Caùc tứ giác AEMC , AEBM là hình gì ? Vì sao ? c) Cho BC = 4 cm , tính chu vi tứ giác AEBM .

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 8 Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng

tổng các góc trong 1 tứ giác bằng

3600

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (C1)

2 20%

1

2 20%

Hình thang

cân; ĐTB

của tam

giác, của

hình thang

Hiểu được tính chất ĐTB của tam giác, của hình thang

Chứng minh được một tứ giác là hình thang cân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

0.5 (C2b)

2 20%

0.5(C2a)

3 30%

1

5 50%

Hình bình

hành, hình

thoi

C/m được 1 tứ giác là HBH, tìm chu vi tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (C3)

3 30%

1

3 30% Tổng số câu

Tổng số

điểm

1

2 20%

0.5

2 20%

0,5 (C2b)

3 30%

1

3 30%

3 10 100%

Trang 2

PGD & ĐT Kiểm tra 1 tiết

Trường Mơn : Hình học

Họ và tên

Lớp 8 Điểm Lời phê : ĐỀ: Bài 1:( 2 điểm ) Cho tứ giác ABCD cĩ gĩc A = gĩc B = 1000, gĩc C = 700 Tính số đo gĩc D Bài 2: (5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân b) Gọi P là trung điểm của BM, Q là trung điểm của CN Biết BC = 12cm Tính độ dài PQ Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB , E là điểm đối xứng với M qua D a) Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB b) Các tứ giác AEMC , AEBM là hình gì ? Vì sao ? c) Cho BC = 4 cm , tính chu vi tứ giác AEBM

-Hết -Bµi lµm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 Tứ giác ABCD cĩ Gĩc A + Gĩc B + Gĩc C + Gĩc D = 1800

1

2 a) MN là ĐTB của tam giác ABC

=> MN//BC => BMNC là hình thang

Do ΔABC cân tại A

=>Gĩc B = Gĩc C

Hình thang BMNC cĩ 2 gĩc B = C

nên BMNC là Hình thang cân

b) Vì MN là ĐTB của tam giác ABC

=> MN = ½ BC = ½ 12 = 6cm

PQ là ĐTB của hình thang BMNC

=> PQ = \f(MN+BC,2 = 9cm

0.5 0.5 0,5 0.5 0,5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

a) MD là đường trung bình của tam giác ABC Suy ra : MD//AC Do AC vuông góc với AB nên MD vuông góc với AB

Ta có AB là đường trung trực của ME nên E đối xứng với M qua AB

b) Ta có : EM // AC , EM = AC ( Vì cùng bằng 2DM )nên AEMC

là hình bình hành

Tứ giác AEBM là hình thoi Vì AEBM là hình bình

hành có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Hình

bình hành có AB vuông góc với EM

c) AEBM là hình thoi

Mà AE =EB =BM = MA = BC/2 = 4/2 = 2 cm

Chu vi AEBM = AE +EB +BM + MA = 2+ 2+ 2+ 2+ 2 = 8 cm

0.5 0.5 1

0.5 0.5

C A

M D

E

B

A

M N

P Q

B C

Trang 4

KIỂM TRA CHƯƠNG III.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III về tam giác đồng dạng.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán, chứng minh Nghiêm túc trong làm bài.

II Hình thức kiểm tra: Tự luận

III Ma trận

Cấp độ

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Định lí Ta-lét

trong tam giác

(Đoạn thẳng tỉ lệ,

định lí thuận,đảo và

hệ quả).

Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng

Vận dụng được định lí Ta-let để chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

1 điểm 10%

1 câu

1 điểm

10%

2câu

2 điểm 20% 2.Tính chất đường

phân giác của tam

giác.

Biết sử dụng tính chất đường phân giác để tính độ dài các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

3 điểm 30%

2 câu

3 điểm 30% 3.Tam giác đồng

dạng –Định lí ta lét

(Các TH đồng dạng

của tam giác, các

trường hợp đồng

dạng của tam giác

vuông và Ứng dụng

thực tế của tam giác

đồng dạng)

Vận dụng các trường hợp đồng dạng chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Trang 5

Số điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3câu 4điểm

40 %

2câu

6điểm

6 %

5câu

10 điểm

10 0 %

V Đáp án và biểu điểm:

u

m

1 a)

AB 7 1

CD 14 2

b) MN = 2dm = 20cm 

MN 20

2

PQ 10 

1 1

2

a)Vì góc BAD = góc CAD nên AD là tia phân giác của góc A

DB AB

DC AC 

DB

DC=

4

2 3 b) Theo câu a:

DB

DC=

2

DC 2

3 2

0,5 0,5

1

3 Vẽ hình đúng

a) Xét tam giác BCN và CMB

Ta có : Góc B = Góc C (gt)

BC cạnh huyền chung Vậy tam giác BCN = CMB (g-g) Suy ra : BN = CM

b) Ta có : AB = AC (GT)

BN = CM (c/m trên ) Suy ra : AN =AM

MN BC

c) Vẽ đường cao AI

Ta có : AICBMC g g(  )

Nên :

6 6

9

IC AC

MC BC MC

=>AM = AC –MC

=9 - 2 = 7 cm

Từ MN // BC

0,5

0,5 0,5

Trang 6

Suy ra :

7

9

Trường KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên :……… Môn : Hình học 8 Lớp 8 2 Điểm Lời phê ĐỀ : Câu 1: ( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: a) AB = 7cm và CD = 14cm b) MN = 20cm và PQ = 10cm Câu 2 : (3 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 6cm và AD là phân giác của góc A a) Tính DB DC b) Tính DB khi DC = 3cm Câu 3: ( 5đ):Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC ) ,vẽ các đường cao BM và CN ,chứng minh rằng : a) BN = CM b) MN // BC c) Cho biết BC = 6 cm , AB = AC = 9 cm Tính độ dài đoạn thẳng MN.( chú ý vẽ thêm đường cao AI ) Bài làm:

A

Trang 7

Trang 8

MA TR N KI M TRA CH ẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 8 ỂM TRA CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 8 ƯƠNG I- ĐẠI SỐ 8 NG I- ĐẠI SỐ 8 I S 8 Ố 8

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng Cấp độ

1 Phép nhân,

chia các đa thức

Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức

Hiểu được quy tắc chia

đa thức cho đơn thức, đa thức

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 câu(1a,1c) 1.0 10%

1 câu(1b) 0.5 5%

3 câu 1.5 15%

2 Hằng đẳng

thức

Nhận biết được

để thu gọn

Biết vận dụng HĐT

để chứng minh đa thức dương

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2c(bài 1,4) 2.0 20%

1câu(bài 6) 1.0 10%

3 câu 3.0 30%

3 Phân tích đa

thức thành nhân

Hiểu được

Trang 9

tử PTĐTTNT để tìm x,

tính nhanh

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 câu(bài 2) 2.5 25%

2c(bài 3,5) 3.0 30%

4câu 5.5 55%

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 câu

1.0 10%

3 câu

3.0 30%

5 câu

6.0 60%

10 câu

10.0 100%

Phòng GD & T Ki m tra 1 ti tĐT Kiểm tra 1 tiết ểm tra 1 tiết ết

Tr ngường Mơn : ĐT Kiểm tra 1 tiếtại Số 8 ố 8i S 8

H và tên ọ và tên

L p 8ớp 8

i m

ĐT Kiểm tra 1 tiết ểm tra 1 tiết L i phêờng :

ĐỀ: :

Bài 1: (4 i m) điểm) ểm)

Th c hi n các phép tính sau: ực hiện các phép tính sau: ện các phép tính sau:

Bài 2: (2 i m) điểm) ểm)

Phân tích các đa th c thành nhân t :ức thành nhân tử: ử:

Bài 3: (2 i m) điểm) ểm)

Tính nhanh giá tr c a bi u th c:ị của biểu thức: ủa biểu thức: ểm tra 1 tiết ức thành nhân tử:

M= x2 -4xy + 4y2 t i x = 18 và y = 4ại Số 8

Bài 4: (1 i m) điểm) ểm)

Tìm x bi t: ết x(x 3) x 3 0   

Bài 5:(1.0 i m) điểm) ểm)

Chứng minh rằng : a2 - 2ab + b2 + 2 > 0 với mọi số thực a,b

Bài làm

Trang 10

ÁP ÁN VÀ H Đ ƯỚNG DẪN CHẤM NG D N CH M ẪN CHẤM ẤM

1

(2.0

điểm)

b, (6x y2 2 3xy) : 3xy= 2xy - 1

c,12x y : 3xy3 2 = 4x2y

d, (x2 49) : (x 7) = (x+7)(x-7): (x-7) =x +7

0.5 0.5 0.5 0.5

2

(2,5

điểm)

a/

2

z(x 5)

b/

y(x y) (x y) (x y)(y 1)

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

3

(1.5

điểm)

M= x2 -4xy + 4y2 tại x = 18 và y = 4 Thay x= 18 và y = 4 vào biểu thức (*) ta được kết quả

0.5 0.5 0.5

4

(1.5

điểm)

x(x 3) x 3 0 x(x 3) (x 3) 0 (x 3)(x 1) 0

KL:…

0.25 0.5 0.5 0.25

5

(1.0

điểm)

a b 2 1 0

0.5 0.5

Ngày đăng: 21/02/2022, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w