MA TRẬN ĐỀ THI HKI – MÔN HÓA 8 Đánh giá Kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Cộng Thấp Cao Chương 1 Chất, Nguyên tử, Phân tử TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biệt được hỗn hợp với chất tinh khiết, điện tích hạt nhân, đơn chấthợp chất Câu 2,12,14,21,22 ,23 Xác định được hóa trị, số phân tử trong hợp chất. Ý nghĩa CTHH Câu 3,5,7,8,9, 18,19,20,30,31 ,36,37,38,39 Xác định phân tử khối của hợp chất Câu 16,17,32 Số câu Số điểm Tỉ lệ: % 6 1.5 15 14 3.5 35 3 0.75 7.5 23 5.75 57.5 Chương 2 Phản ứng hóa học Biết KN PƯHH Câu 40 Phân biệt hiện tượng HH khác với hiện tượng VL, cân bằng PT Câu 4,6,11,13,15 Số câu Số điểm Tỉ lệ: % 1 0.25 2.5 5 1.25 12.5 6 1.5 15 Chương 3 Mol và tính toán hóa học Thành phần các khí Câu 28,29 Xác định được số mol, so ánh tỉ khối khí Câu 10,25,26 Xác định được số mol, khối lượng và thể tích khí Câu 1,24,27 ,33,34,35 Số câu Số điểm Tỉ lệ:% 2 0.5 5 3 0.75 7.5 6 1.5 5 11 2.75 27.5
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HKI – MÔN HÓA 8
Đánh
giá
Vận dụng
Cộn g
Chương
1
Chất,
Nguyên
tử, Phân
tử
Nhận biệt
được hỗn hợp với chất tinh khiết, điện tích hạt nhân, đơn chất-hợp chất
Câu
2,12,14,21,22
,23
Xác định được hóa trị, số phân tử trong hợp chất Ý nghĩa CTHH Câu 3,5,7,8,9, 18,19,20,30,3 1
,36,37,38,39
Xác định phân tử khối của hợp chất Câu 16,17,32
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
6 1.5 15
14 3.5 35
3 0.75 7.5
23 5.75
57.5
Chương
2
Phản
ứng hóa
học
Biết KN PƯHH Câu 40
Phân biệt hiện tượng
HH khác với hiện tượng VL, cân bằng PT
Câu 4,6,11,13,1 5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5
5 1.25 12.5
6 1.5 15
Chương
3
Mol và
tính
toán hóa
học
Thành phần các khí
Câu 28,29
được số mol,
so ánh tỉ khối khí
Câu 10,25,26
Xác định được số mol, khối lượng và thể tích khí Câu
1,24,27 ,33,34,35
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:%
2 0.5 5
3 0.75 7.5
6 1.5 5
11 2.75
27.5 Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:%
9 2.25
22.5
17 4.25
42,5
14 3.5 35
40 10 100