1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ, MA TRẬN KT TOÁN 7(chương I,II,III,IV)

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG I Ns: 39 Tiết:16 Tuần: 8 I. Mục têu: 1. Kiến thức: Hai góc đối đỉnh Hai đường thẳng vuông góc Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit Từ vuông góc đến song song Định lí 2.Kĩ năng: Rèn hs có kĩ năng vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải bài tập 3.Thái độ: Rèn hs tính cẩn thận trong tính toán II. Chuẩn bị: GV: Đề KT (photo 40 đề) HS: Giấy KT, dụng cụ học tập PP: KT đồng loạt trên giấy III.Tổ chức các hoạt động học tập 1.Ổn định lớp, kiểm tra dụng cụ học tập của HS 2.Phát đề KT 3.Thu bài kiểm tra 4. Nhận xét lớp, đánh giá qua tiết KT .................................................................................................................................................................................................................................................................................. IV.tổng kết và hướng dẫn về nhà: Tiết sau mang thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy, keo dán hai mặt Nghiên cứu trước bài 1 của chương 2 Tổng ba góc của một tam giác KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề 1: Hai góc đối đỉnh Nhận biết hai góc đối đỉnh (1câu,1điểm) Vận dụng được hai góc đối đỉnh (1 câu,1điểm) 2 câu 2điểm Chủ đề 2: Hai đường thẳng vuông góc Hiểu hai đường thẳng vuông góc. (1câu, 1điểm) 1 câu 1điểm Chủ đề 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng. Hai đường thẳng song song Tiên đề ƠClit........ Nhận biết hai đường thẳng song song (1câu,1điểm) Hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (1câu, 1điểm) Vận dụng được tc của hai đường thẳng song song (2câu, 2 điểm) 4 câu 4 điểm Chủ đề 5: Từ vuông đến song song Biết được quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song. (1câu,1điểm) 1câu 1điểm Chủ đề 6: Định lí Biết thế nào là một định lí (1câu,1điểm) Biết chứng minh một định lí (1câu,1điểm) 2câu 2điểm Tổng 3 câu (3 điểm) 3 câu (3 điểm) 3 câu (3 điểm) 1 câu (1điểm) 10 câu 10 điểm

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Ns: 3/9

Tiết:16

Tuần: 8

I/ Mục têu:

1 Kiến thức:

-Hai góc đối đỉnh

-Hai đường thẳng vuông góc

-Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

-Hai đường thẳng song song

-Tiên đề Ơ-clit

- Từ vuông góc đến song song

-Định lí

2.Kĩ năng:

Rèn hs có kĩ năng vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải bài tập

3.Thái độ:

Rèn hs tính cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

- GV: Đề KT (photo 40 đề)

-HS: Giấy KT, dụng cụ học tập

-PP: KT đồng loạt trên giấy

III/.Tổ chức các hoạt động học tập

1.Ổn định lớp, kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2.Phát đề KT

3.Thu bài kiểm tra

4 Nhận xét lớp, đánh giá qua tiết KT

IV/.tổng kết và hướng dẫn về nhà:

-Tiết sau mang thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy, keo dán hai mặt -Nghiên cứu trước bài 1 của chương 2 "Tổng ba góc của một tam giác"

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

Mức

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Vận dụng

thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1:

Hai góc đối

đỉnh

Nhận biết hai góc đối đỉnh

(1câu,1điểm)

Vận dụng được hai góc đối đỉnh

(1 câu,1điểm)

2 câu 2điểm

Chủ đề 2:

Hai đường

thẳng

vuông góc

Hiểu hai đường thẳng vuông góc

1điểm Chủ đề 3:

-Các góc

tạo bởi một

đường

thẳng cắt

hai đường

thẳng

-Hai đường

thẳng song

song

-Tiên đề

Ơ-Clit

Nhận biết hai đường thẳng song song

(1câu,1điểm)

Hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

(1câu, 1điểm)

Vận dụng được t/

c của hai đường thẳng song song

(2câu, 2 điểm)

4 câu

4 điểm

Chủ đề 5:

Từ vuông

đến song

song

Biết được quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

(1câu,1điểm)

1câu 1điểm

Chủ đề 6:

Định lí

Biết thế nào là một định lí

(1câu,1điểm)

Biết chứng minh một định lí

(1câu,1điểm)

2câu 2điểm

Tổng

3 câu (3 điểm)

3 câu (3 điểm)

3 câu (3 điểm)

1 câu (1điểm)

10 câu

10 điểm

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-TOÁN 7

Lớp: THỜI GIAN 45 phút

Tên:

Câu 1: (2 điểm)

1-Vẽ góc xBy = 600

2-Vẽ góc đối đỉnh với góc xBy, góc này có số đo bằng bao nhiêu độ ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB = 4 cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB đó ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: (3 điểm) 1.Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA có số đo đều bằng 800 2 Hỏi hai đường thẳng Ax, By có song song với nhau không ? Vì sao ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Câu 4: (2 điểm) Cho hình vẽ

a/ Vì sao mn ? b/ Tính số đo góc C ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7: ( 2 điểm) Em hãy chứng minh định lí " Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau" Gợi ý : - Vẽ hình A - Viết GT và KL bằng kí hiệu ………

………

………

………

………

- Chứng minh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1

2 3

4

Trang 5

A/ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 (2 điểm )

x'By' = xBy = 600

1,0

1,0 Câu 2 ( 1 điểm)

1 đ

Câu 3 ( 3 điểm)

Y

Y'

X'

X

600

d

Trang 6

Ax // By

Vì AB cắt Ax và By tạo ra một cặp góc so le trong bằng nhau

2,0 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu 4 ( 2 điểm)

a/ m  n, vì m và n cùng vuông góc với AB

b/ Góc C = 500

1,0 đ 1,0 đ

Câu 5 (2 điểm )

A

GT: A1 và A3 là hai góc đối đỉnh

A2 và A4 là hai góc đối đỉnh

KL: A1 = A3

A2 = A4

Chứng minh:

Ta có: A1 + A2= 1800 ( 2 góc kề bù ) (1)

A2 + A3 = 1800 ( 2 góc kề bù ) (2)

Từ (1) và (2) => A1 = A3

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ B/.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA

7 (35)

C/ NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA :

* Ưu điểm :

800

1

2 3

4

Trang 7

* Khuyết điểm :

* Khắc phục :

Trang 8

Tuần 33-Tiết 60 KIỂM TRA 45 PHÚT GIỮA CHƯƠNG III

NS:

NK:

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- H/s hiểu q/hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- H/s nhận biết đường vuông góc , đường xiên, và hình chiếu

- Hiểu q/hệ giữa ba cạnh của một tam giác,…

- Biết vẽ đường trung tuyến, phân giác của một tam giác,…

2/ Kỹ năng: Sáng tạo, biết phát hiện những yếu tố có liên quan trong chứng minh

3/.Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

-GV: Đề pho tô

-HS: Dụng cụ học tập

III/ Hình thức kiểm tra: Tự luận

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng

thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1:

Q/hệ giữa góc

và cạnh đối

diện trong

một tam giác

H/s hiểu q/hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

(1 câu,1điểm)

1 câu 1điể m

Chủ đề 2:

Q/hệ giữa

đường vuông

góc với đường

xiên, đường

xiên và hình

chiếu

H/s nhận biết đường vuông góc , đường xiên,

và hình chiếu

(1câu, 1điểm)

1 câu 1điể m

Chủ đề 3:

Q/hệ giữa ba

cạnh của một

tam giác

Hiểu q/hệ giữa

ba cạnh của một tam giác

Vận dụng BĐT tam giácvđể dựng tam giác khi

Trang 9

BĐT tam giác

(1câu,1điểm)

biết độ dài 3 cạnh

(1câu, 1 điểm)

2câu 2 điểm

Chủ đề 4:

T/c ba đường

trung tuyến,

ba đường

phân giác của

tam giác

Biết vẽ đường trung tuyến, phân giác của một tam giác

(1câu,1điểm)

Vẽ đúng hình , dùng lập luận

để chứng minh

(1câu,1điểm)

Sáng tạo, biết phát hiện những yếu tố có liên quan trong chứng minh

(1câu,1điể m)

3câu 3điể m

Tổng (1 điểm) 1 câu (3 điểm) 3 câu 2 câu (2 điểm) 1 câu (1điểm) 7 câu 10

điểm

Trang 10

Lớp ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG III Tên: TOÁN 7-THỜI GIAN 45 phút

Câu 1: (2đ)

So sánh các góc của tam giác ABC, Biết rằng: AB=2cm, BC= 4cm, AC=5cm

Câu 2: (2đ)

Vẽ hình theo cách diễn đạt sau đây:

-Cho điểm A ở ngoài đường thẳng d,

-Từ A kẻ đoạn thẳng AH vuông góc với đường thẳng d,

-Từ A kẻ đường xiên AB đến đường thẳng d,

-So sánh AH với AB? Giải thích ?

Câu 3: (3đ)

Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài như sau hay không:

a/ 5cm, 3cm, 2cm ?

b/ 4cm, 5cm, 6cm ?

Nếu có, hãy vẽ hình minh họa.

Nếu không, hãy giải thích tại sao ?

Câu 4: (3đ)

Cho tam giác ABC cân tại A, với đường trung tuyến AM.

a/ Chứng minh: AMB = AMC

b/ Góc AMB và góc AMC là những góc gì?

c/.Biết AB=13cm, BC= 10cm Tính độ dài đường trung tuyến AM ?

Trang 11

I/.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: (2đ)

Biết rằng: AB=2cm, BC= 4cm, AC=5cm

=> AB< BC< AC (1đ)

=> C< A < B (1đ )

Câu 2: (2đ)

Hs vẽ hình theo trình tự yêu cầu của đề bài

Câu 3: (3đ)

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài: 3cm, 4cm, 6cm có dựng được tam giác (1đ)

Hs dựng tam giác bằng thước thẳng và compa đúng (2đ)

Câu 4: (3đ)

-Vẽ hình đúng (0,5đ

a/ AMB và ABC có: ( 1đ)

AB = AC (gt)

AM cạnh chung

MB = MC (gt)

=> AMB = ABC (c,c,c)

b/ Do AMB = ABC (c,c,c) (0,5đ)

 góc AMB = góc AMC ( 2 góc tương ứng)

Mà góc AMB + góc AMC =1800 ( hai góc kề bù)

 góc AMB = góc AMC (= 900 )

c/ Theo định lí Py-ta-go, ta có: (1,0đ )

AM2 = AB2 – MB2 = 132 – (10: 2)2 = 169 – 25 = 144

 AM = 12 cm

II/ Kết quả bài kiểm tra:

72

III/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:

………

………

………

A

M

Trang 12

………

Ngày đăng: 15/02/2022, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w