Tuần 9 Tiết 9Ngày soạn:KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 2022I.Mục tiêu 1.Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 7 theo PPCT (sau khi học xong bài 7. Áp suất).2.Mục đích:Đối với học sinh:+ Kiến thức : Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải một số bài toán.+ Thái độ : Rèn thái độ cẩn thận , nghiêm túc trong việc tự kiểm tra kiến thức của bản thân.Đối với giáo viên: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh cũng như khả năng vận dụng kiến thức của các em vào giải một số bài tập.II. Hình thức đề kiểm tra 100% TNKQ : 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan.III. Ma trận đề1.Bảng trọng số đề kiểm traNội dungTổng số tiết theo PPCTLí thuyếtSố tiết quy đổiSố câuĐiểm sốBHVDBHVDBHVD1. Chuyển động cơ học332,10,9631,50,75 2. Lực cơ332,10,9631,50,753.Áp suất764,22,81393,252,25Tổng13125,62,425156,253,75 2. Khung ma trận đề kiểm traTên Chủ đềNhận biết(Mức độ 1)Thông hiểu(Mức độ 2)Vận dụng(Mức độ 3)Vận dụng cao(Mức độ 4)Chủ đề 1: Chuyển động cơ học (3 tiết)1. Chuyển động cơa) Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơb) Tính tương đối của chuyển động cơc) Vận tốc Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của vận tốc. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.Nêu được ví dụ về chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ. Vận dụng được công thức tính tốc độ . Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.Số câu 3 câu 3 câu 3 câu Số câu (điểm) Tỉ lệ %6 câu (1,5 đ)15%3 câu (0,75đ)7,5%Chủ đề 2: Lực cơ (3 tiết)2. Lực cơa) Lực. Biểu diễn lựcb) Quán tính của vậtc) Lực ma sát Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật. Nêu được lực là một đại lượng vectơ. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động. Nêu được quán tính của một vật là gì? Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn. Nêu được ví dụvề lực ma sát nghỉ. Biểu diễn được lực bằng véc tơ. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.Số câu 6 câu3 câuSố câu (điểm) Tỉ lệ %6 câu (1,5 đ)15%3 câu (0,75đ)7,5%Chủ đề :Áp suất) Khái niệm áp suấtb) Áp suất của chất lỏng. Máy nén thuỷ lựcc) Áp suất khí quyểnd) Lực đẩy Ácsimét . Vật nổi, vật chìm• Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.• Công thức tính áp suất là , trong đó: p là áp suất; F là áp lực, có đơn vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép, có đơn vị là mét vuông (m2).• Đơn vị áp suất là paxcan (Pa); 1 Pa = 1 Nm2Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ácsimét Nêu được điều kiện nổi của vật. Sử dụng thành thạo công thức để giải các bài tập và giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng. Vận dụng được công thức về lực ẩy Ácsimét F = V.d.Số câu (điểm) Tỉ lệ %4 câu (1đ)10%9 câu (2,25đ)22,5%9 câu (2,25đ)22,5%TS số câu (điểm)Tỉ lệ %25 câu (6,25 đ)62,5 %15 câu (3,75đ)37,5 %
Trang 1Tuần 9
Tiết 9
Ngày soạn:
I.Mục tiêu
1.Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 7 theo PPCT (sau khi học xong
bài 7 Áp suất)
2.Mục đích:
- Đối với học sinh:
+ Kiến thức : Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh
+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải một số bài toán.
+ Thái độ : Rèn thái độ cẩn thận , nghiêm túc trong việc tự kiểm tra kiến thức
của bản thân
- Đối với giáo viên: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh cũng như khả
năng vận dụng kiến thức của các em vào giải một số bài tập
II Hình thức đề kiểm tra
100% TNKQ : 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
III Ma trận đề
1.Bảng trọng số đề kiểm tra
N i dung ộ
T ng ổ số
ti t ế theo PPCT
Lí thuy t ế
S ti t quy đ i ố ế ổ S câu ố Đi m s ể ố
1 Chuyển động
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 -2022
Trang 22 Khung ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề (Mức độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Mức độ 2) (Mức độ 3)Vận dụng Vận dụng cao(Mức độ 4) Chủ đề 1: Chuyển động cơ học (3 tiết)
1 Chuyển động
cơ
a) Chuyển động
cơ Các dạng
chuyển động cơ
b) Tính tương đối
của chuyển động
cơ
c) Vận tốc
- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
- Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động Nêu được đơn vị đo của vận tốc
- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình
-Nêu được ví dụ về chuyển động cơ
- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
- Phân biệt được chuyển động đều
và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ
- Vận dụng được công thức tính tốc độ
- Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều
Số câu (điểm)
Chủ đề 2: Lực cơ (3 tiết)
2 Lực cơ
a) Lực Biểu diễn
lực
b) Quán tính của
vật
c) Lực ma sát
- Nêu được ví dụ về tác dụng của
lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật
- Nêu được lực là một đại lượng vectơ
- Nêu được ví dụ về tác dụng của
hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
- Nêu được quán tính của một vật là gì?
- Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt
- Biểu diễn được lực bằng véc tơ
- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Trang 3- Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
- Nêu được ví dụvề lực ma sát nghỉ
Số câu (điểm)
Chủ đề :Áp suất
) Khái niệm áp
suất
b) Áp suất của chất
lỏng Máy nén
thuỷ lực
c) Áp suất khí
quyển
d) Lực đẩy
Ác-si-mét Vật
nổi, vật chìm
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
- Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
bị ép
Công thức tính áp suất là , trong đó: p là áp suất; F là áp lực, có đơn
vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép,
có đơn vị là mét vuông (m2)
Đơn vị áp suất là paxcan (Pa); 1
Pa = 1 N/m2
-Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng
- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong
lòng một chất lỏng
-Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao
-Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi
nơi trong chất lỏng
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển
-Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Sử dụng thành thạo công thức để giải các bài tập và giải thích một
số hiện tượng đơn giản
có liên quan
- Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
- Vận dụng được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
4 câu (1đ) 10%
9 câu (2,25đ) 22,5%
9 câu (2,25đ) 22,5%
TS số câu (điểm)
Tỉ lệ %
25 câu (6,25 đ) 62,5 %
15 câu (3,75đ)
37,5 %
Trang 5A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1
1 điểm - Các tác dụng của dòng điện: + Tác dụng nhiệt + Tác dụng phát sáng + Tác dụng từ + Tác dụng hóa học + Tác dụng sinh lí
(Học sinh kể được tên 02 tác dụng đạt 0,5đ )
0,5đ
Học sinh cho đúng ví dụ ứng với tác dụng, mỗi ví dụ 0,25đ 0,5đ
Bài 2
2 điểm
Trang 6Bài 3
2 điểm
a Vì đèn Đ1 được mắc song song với đèn Đ2
U2 = U1 = 2,8V
1đ
BGH duyệt, ngày 26 tháng 4 năm 2019
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2021-2022 Môn:………Khối:…
Thời gian:…… (không kể phát đề) Điểm:…………
Bằng chữ:
………
Nhận xét:………
Đề:
Câu 1 Đơn vị vận tốc là :
Câu 2 Biểu thức nào cho phép xác định độ lớn của lực đẩy Acsimet ?
Câu 3 Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
A v = 80 km/h B v = 100 km/h C v = 60 km/h D v = 40 km/h Câu 4 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s Thời gian để vật chuyển động hết
quãng đường 0,2 km là
Câu 5 Thể tích của một miếng sắt là 0,002m3 Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước là:
A FA= 0,2N B FA= 0,002N C FA= 2N D FA= 20N
Trang 7Câu 6 Một người đang lái xe môtô chạy trên đường Trong các mô tả sau đây, câu mô tả nào không đúng?
A Môtô đang chuyển động so với nhà cửa hai bên đường.
B Môtô đang chuyển động so với cây cối ven đường.
C Môtô đang chuyển động so với người lái xe.
D Môtô đang chuyển động so với mặt đường.
Câu 7 Hãy mô tả các yếu tố của vectơ lực trong hình vẽ sau, cho tỉ xích cứ 5N ứng với 1cm ?
A Điểm đặt A, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn F = 10N
B Điểm đặt A, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn F = 5N
C Điểm đặt A, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn F= 10N
D Điểm đặt A, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn F = 5N
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?
A Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
B Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.
D Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.
Câu 9 Một vật chuyển động thẳng đều, thời gian để vật chuyển động hết quãng đường dài 4,8
km là 10 phút Vận tốc chuyển động vật là:
Câu 10 Áp lực là
A lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B lực tác dụng lên vật.
C trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.
D lực tác dụng lên mặt bị ép.
Câu 11 Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng tấm bìa không
thấm nước Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài Hiện tượng này liên quan đến hiện tượng vật lý nào ?
C Áp suất chất lỏng D Áp suất chất khí.
Câu 12 Một vật được nhúng hoàn toàn vào trong chất lỏng Điều kiện nào để vật nổi lên bề mặt
chất lỏng ?
A P > FA B D � FA C P = FA D P < FA.
Câu 13 Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 0,39kg được thả chìm trong nước Cho biết khối
lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, nước là 1000kg/m3 Hỏi lực đẩy Ác si mét tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu?
A FA= 50N
B FA = 5N
C FA = 0,5N
Trang 8D FA= 0,05N
Câu 14 Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 6m, rộng 3m Xác định trọng lượng của xà lan
biết xà lan ngập sâu nước là 0,7m Trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3
A P = 1 260 000N
B P = 126 000N
C P = 12600N
D FA= 1260 N
Câu 15 Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động không đều ?
A Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B Tất cả đúng.
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
D Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hướng của lực đẩy Ac-si-mét ?
C Hướng thẳng đứng lên trên D Hướng thẳng đứng xuống dưới.
Câu 17 Dụng cụ dùng để đo áp suất khí quyển được gọi là :
Câu 18 Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:
C tăng ma sát trượt D tăng ma sát lăn
Câu 19 Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì
A hướng chuyển động của vật thay đổi.
B vật giữ nguyên tốc vận tốc.
C vật chuyển động với vận tốc giảm dần.
D vật chuyển động với vận tốc tăng đần.
Câu 20 Hành khách đang ngồi trên xe đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng người
sang trái, chứng tỏ xe
A đột ngột rẽ phải B đột ngột tăng vận tốc.
C đột ngột giảm vận tốc D đột ngột rẽ trái.
Câu 21 Đơn vị của áp suất là ?
Câu 22.Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
B Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
C Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
D Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Câu 23 Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.
B Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
C Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
D Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
Câu 24 Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường
là:
A ma sát nghỉ B lực quán tính C ma sát trượt D ma sát lăn
Trang 9Câu 25 Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?
A Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.
B Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.
C Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.
D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 26 Lực đẩy Ác si mét có thể tác dụng lên vật nào dưới đây ?
A Vật lơ lửng trong chất lỏng.
B Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.
C Vật nổi trên mặt chất lỏng
D Cả ba trường hợp trên
Câu 27 Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?
A Chuyển động của cành cây khi gió thổi.
B Quả dừa rơi từ trên cao xuống.
C Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.
D Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.
Câu 28 Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
A Thể tích của chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B Trọng lượng riêng của chất lỏng
C Trọng lượng riêng của vật.
D Câu B và C
Câu 29 Công thức tính áp suất chất lỏng là:
Câu 30 Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo
nhiều phía ?
A Vì vỏ hộp sữa rất mềm.
B Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ.
C Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài.
D Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
Câu 31 Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng ?
C Có thể vừa tăng vừa giảm D Không thay đổi.
Câu 32 Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?
A Một lí do khác
B Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.
C Để lợi dụng áp suất khí quyển.
D Do lỗi của nhà sản xuất
Câu 33 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?
A Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
C Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.
D Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.
Câu 34 Công thức tính áp suất là ?
Trang 10A
F
p=
s p F
Câu 35 Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống “Lực là nguyên
nhân……… vận tốc của chuyển động”
Câu 36 Thả vào nước (nhúng chìm hoàn toàn) một thanh sắt hình trụ, một khối thủy tinh hình
cầu có thể tích bằng nhau Lực đẩy của nước lên chúng sẽ thế nào?
A Lực đẩy bằng nhau vì chúng có thể tích bằng nhau nên chiếm chỗ trong nước như nhau.
B Lực đẩy bằng nhau vì chúng đều được nhúng chìm trong nước.
C Lực đẩy không bằng nhau vì chúng có cấu tạo bởi các chất khác nhau.
D Lực đẩy không bằng nhau vì chúng có hình dạng khác nhau.
Câu 37 So sánh áp suất tại hai điểm M, N trong bể chứa đầy nước, đáp án nào đúng ?:
A pM = pN
B pM < pN
C Không so sánh được
D pM > pN
Câu 38: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, thì:
A Áp suất chất lỏng ở các nhánh luôn luôn bằng nhau.
B Lượng chất lỏng ở các nhánh luôn bằng nhau.
C Độ cao cột chất lỏng ở các nhánh có thể khác nhau.
D Các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh của bình đều ở cùng một độ cao.
Câu 39 Trong các hiện tượng mô tả sau đây, hiện tượng nào không do quán tính gây ra?
A Khi quần áo bám bụi bẩn, giũ quần áo sẽ sạch bụi bẩn.
B Muốn xe lên dốc ta phải tăng lực đạp xe đạp xe lên bàn đạp.
C Tra búa vào cán bằng cách gõ cán búa xuống nền nhà.
D Khi bút viết bị tắt mực, vẩy bút, mực văng ra khỏi bút.
Câu 40 Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây là sai?
A Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.
B Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.
C Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.
D Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.
HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 1111.B 12.D 13.C 14.B 15.B 16.C 17.B 18.C 19.B 20.A