GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800 ĐỊNH NGHĨA 1 TÍNH CHẤT 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC ĐẶC BIỆT 3 GÓC GIỮA HAI VÉCTƠ 4 SỬ DỤNG MTCT ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
Trang 1HÌNH HỌC 10
Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
TỪ 00 ĐẾN 1800
ĐỊNH NGHĨA 1
TÍNH CHẤT 2
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC ĐẶC BIỆT 3
GÓC GIỮA HAI VÉCTƠ 4
SỬ DỤNG MTCT ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 5
Trang 2mở rộng khái niệm tỉ số lượng giác cho góc bất kì
từ 00 đến 1800
Trang 3
Hướng dẫn
Đ/N: Trong mặt phẳng toạ độ , nửa đường tròn tâm nằm phía trên trục hoành bán kính được gọi là
nửa đường tròn đơn vị
Cho trước góc nhọn thì ta có thể xác định được một điểm
duy nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho Giả sử điểm
Trang 4M
450
900 1800
Với mỗi góc ( ta xác định được một điểm duy nhất trên
nửa đường tròn đơn vị sao cho Và giả sử điểm có toạ độ
α α
α α
α
sin α = y , cos α = x ,
Trang 61. Định nghĩa
Ví dụ 1
Bài giải
Tìm các giá trị lượng giác của góc 1200
Trang 103. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
2
2
−
2 3
−
Trang 114. Góc giữa hai vectơ
Định nghĩa
Cho hai vectơ và đều khác vectơ Từ một điểm bất kì ta vẽ và Góc với số đo từ đến được gọi là góc giữa hai vectơ và Ta kí hiệu góc
giữa hai vectơ và là
Trang 12
4. Góc giữa hai vectơ
• Từ định nghĩa ta có
• Nếu thì ta nói rằng và vuông góc với nhau, kí hiệu là hoặc
Chú ý:
Trang 134. Góc giữa hai vectơ
Công thức cơ bản
Trang 14
4. Góc giữa hai vectơ
Giá trị lượng giác của các góc phụ nhau
Trang 15
4. Góc giữa hai vectơ
Giá trị lượng giác của các góc phụ nhau
Khi nào góc giữa 2 vectơ bằng ? Khi nào góc giữa 2 vectơ bằng ?
Trả lời
• Khi 2 vectơ cùng hướng thì góc giữa bằng
• Khi 2 vectơ ngược hướng thì góc giữa bằng
Trang 16
Ví dụ 1
C D
Trang 17•
Mở m áy,
bấm phím
rồi b
ấm số
3 để chọ
n đơ
n vị g
óc l
à “ độ”
bấm phím
rồi b
ấm số
3 để chọ
n đơ
n vị g
óc l
à “ độ”
5. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
a) Tính các giá trị lượng giác của một góc
Lưu ý
Hướng dẫn sau dành cho máy CASIO fx -570
Trang 18a. Tính các giá trị lượng giác của một góc
a) Tính các giá trị lượng giác của một góc
Trang 19b. Xác định độ lớn của góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó
a) Tính các giá trị lượng giác của một góc
Trang 20a) Tính các giá trị lượng giác của một góc
Ví dụ 4
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b)
Trang 21a) Tính các giá trị lượng giác của một góc
Ví dụ 4
Tính giá trị của các biểu thức sau:
c) cos00 + cos200+…+cos1800 d) tan100.tan800
Trang 22• Định nghĩa: Với mỗi góc ta xác định một điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho và giả sử điểm có tọa độ
☞ Khi đó ta có định nghĩa:
sin của góc là kí hiệu
cosin của góc là kí hiệu
tang của góc là kí hiệu
cotang của góc là kí hiệu
• Góc giữa hai vectơ
Cho hai vectơ và đều khác vectơ Từ một điểm bất kì ta vẽ và Góc với số đo từ đến được gọi là góc giữa hai vectơ và Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ và
là Nếu thì ta nói rằng và vuông góc với nhau, kí hiệu là hoặc
Trang 26
Bài giải
Bài 4/TR40
1 BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Chứng minh rằng với mọi góc ta đều có
Vẽ nửa đường tròn lượng giác tâm O, bán kính 1.
Lấy điểm bất kì thuộc nửa đường tròn lượng giác sao cho
Trang 27Bài giải
Bài 5/TR40
1 BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Cho góc , với Tính giá trị biểu thức
Ta có:
Trang 29
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Cho góc Khẳng định nào dưới đây đúng?
Vì nên
Trang 30
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vì nên
Trang 31
B A
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Đẳng thức nào dưới đây đúng?
Trang 32B A
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Đẳng thức nào dưới đây đúng?
Trang 33
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
B A
Dựa vào đường tròn lượng giác
Chọn B
Trang 35CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
B A
Trang 36
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
B A
Chọn A
Trang 37CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 38CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khi đó
=