Kế hoạch giảng dạy tuần 33.
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 161: Kiểm tra.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì II của Hs:
- Đọc viết số có đến năm chữ số
- Tìm số liền trước, liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp các số theo thứ tự từ béđến lớn và ngược lại
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Giải toán có hai phép tính
b) Kĩõ năng: Hs làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
a) GV: Đề kiểm tra
b) HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động : Hát.
2 2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Gv gọi 2 Hs lên bảng làm bài 1, 2
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Đề kiểm tra.
Phần 1:Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lới A, B, C, D hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Số liền sau của 75829 là:
Trang 2Phần 2: Làm các bài tập sau:
1 Đặt rồi tính:
31825 x 3 27450 : 6
2 Nối theo mẫu:
Mười chín nghìn bốn trăm hai mươi lăm 70628
Bảy mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm 55306
Năm mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu 19425
Ba mươi nghìn không trăm ba mươi 90001
Chín mươi nghìn không trăm linh một 30030
3 Bài toán: Một cửa hàng ngày đầu bán được 135 m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải Ngày thứ ba bán được bằng 1/3 ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải? 5 Tổng kết – dặn dò. - Tập làm lại bài - Chuẩn bị bài: Oân tập các số đến 100.000. - Nhận xét tiết học Bổ sung :
Trang 4
-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 162: Oân tập các số đến 100.000.Rèn luyện kĩ năng nhân có nhớ
hai lần hai lần 3
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi
- Mỗi quyển vở giá bao nhiêu?
- Bình đưa cô bán hàng bao nhiêu?
- Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên
bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số tiền mua 4 quyển vở là:
1200 x 4 = 4800 (đồng)
Số tiền còn lại là:
5000 – 4800 = 200 (đồng)
Đáp số : 200 đồng.
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách giải bài toán có lời
văn bằng hai phép tính.3X : 5 = 1308 X : 6 =
1507 X = 1308 x 5 X = 1507 x 6
X = 6540 X = 9042
Bài 4:
Hình A có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?
Hình B có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?
ốnHs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Hs sửa bài vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Có 7 ô vuông đã tô màu
Có 9 6 vuông đã tô màu
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
- Viết thành các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
Trang 5III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Kiểm tra.
- Nhận xét bài kiểm tra của Hs
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết đọc, viết các số trong phạm vi
100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs giải toán theo hai bước theo :
- Gv yêu cầu Hs nhận xét hai tia số
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tóm tắt bài toán và tự làm
- Gv mời 5 Hs lên bảng viết số và đọc số
- Gv nhận xét, chốt lại:
Viết số Đọc số:
75248 Bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám
30795 Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi lăm
85909 Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín
46037 Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy
80105 Tám mươi nghìn một trăm linh năm
41600 Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu:Giúp Hs Viết thành các tổng các nghìn, trăm,
chục, đơn vị và ngược lại Tìm số còn thiếu trong một dãy
số cho trước
Bài 3:
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Năm Hs lên bảng viết số và đọcsố
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 6- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
a) 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = 9000 + 200 + 7 + 4
4404 = 4000 + 400 + 0 + 4
b) 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = 6890
5000 + 500 + 50 + 5 = 5555
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng thi làm bài
a) 2004; 2005; 2006; 2007; 2008
b) 8100; 8200; 8300; 8400; 8500
c) 75.000; 80.000; 85000; 90.000; 100.000
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Ba Hs lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 7-Chia.Thứ , ngày tháng năm 2005
- Củng cố các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập các số đến 100.000 (tiết 1).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách so sánh các số trong phạm
vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu cách so sánh hai số với nhau
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
69245 < 69260 70000 + 30000 = 100.000
73500 > 73499 20000 + 40000 = 60000
60000 = 59000 + 1000 80000 + 8000 < 80900
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số lớn nhất trong các số 72350; 72305; 72503; 72530
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại cách so sánh hai số
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Ba Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Trang 8* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4, 5.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tìm giá trị biểu thức.
Bài 3.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 74385; 74835;
84735; 85347.
Bài 4.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
Các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 72630; 70632; 67320;
67032.
Bài 5.
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
thắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
a) Số liền sau của 9999 là: 10.000
b) Số liền sau của 99999 là: 100.000
c) Số liền trước của 50.000 là :49.999
d) Số liền trước của 87605 là: 87604
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng sửa bài
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng sửa bài
Hs đoc yêu cầu của bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 9
-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 164: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100.000
- Giải bài toán bằng các cách khác nhau
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập các số đến 100.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
28439 + 34256 = 62695 64217 + 19547 = 73764
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Bốn Hs lên bảng thi làm sửabài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Tám Hs lên bảng sửa bài
Trang 10* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán bằng các
cách khác nhau
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Hai Hs lên bảng
giải, mỗi Hs giải một cách
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Tóm tắt:
Có:50.000
Bán lần 1: 28.000 áo sơ mi
Bán lần 2: 17.000 áo sơ mi
Còn lại: ………áo sơ mi?
Đáp số: 5.000 cái áo.
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Hai Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
Trang 115 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 13
-Thứ , ngày tháng năm 2005
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)
- Củng cố về tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tím thừa số chưa biết trongphép nhân
- Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Bốn Hs lên bảng thi làm sửabài
Hs nhận xét
Trang 1420.000 x 4 : 8 = 10.000
60.000 : 3 : 2 = 10.000
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 6 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
8526 + 1954 = 10.480 67426 + 7358 = 74.784
9562 – 3836 = 5.726 99900 – 9789 = 90.111
6204 x 6 = 37224 8026 x 4 = 32.104
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về tìm số hạng chưa biết trong
phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv hỏi Hs: Cách tím số hạng chưa biết, cách tìm thừa số
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng
giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giá tiền mỗi bóng đèn là:
42500 : 5 = 8500 (đồng)
Số tiền để mua tám bóng đèn là:
8500 x 8 = 68.000 (đồng)
Đáp số : 68.000 đồng.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Sáu Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Một Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
Trang 155 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 18
- Biết vận dụng phép chia để giải toán.
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có
bốn chữ số cho số có một chữ số
- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một
phép toán chia
a) Phép chia
- Gv viết lên bảng: = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc.
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:
- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia?
+ 9 chia 3 bằng mấy?
+ Sau khi đã thực hiện chia hàng nghìn, ta chia đến hàng
trăm 6 chia 3 được mấy?
+ Tương tự ta thực hiện phép chia ở hàng chục và hàng
đơn vị.
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng chục và
đơn vị
+ Số dư cuối cùng của phép chia là bao nhiêu?
+ Vậy 9365 chia 3 bằng bao nhiêu?
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số
Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs đặt tính theo cột dọc và tính
Hs : Chúng ta bắt đầu chia từhàng nghìn của số bị chia
Trang 199365 3 * 9 chia 3 đươcï 3, viết 3, 3 nhân 3
03 3121 9 ; 9 trừ 9 bằng 0
06 * Hạ 3; 3 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1
05 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ 3 bằng 0
2 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2 nhân
3 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0
* Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1
1 nhân 3bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
=> Ta nói phép chia 9365 : 3 =3121 dư 2
b) Phép chia 2249: 4
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
2249 4 * 22 chia4 được 5, viết 5
24 526 5nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20
09 bằng 2
1 * Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6
viết 6 6 nhân 4 bằng 24 ; 24 trừ
24 bằng 0
* Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
- Vậy 2249 : 4 = 562 dư 1
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia.
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số
có bốn chữ số cho số có một chữ số (có dư)
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.
Bài 2:
Hs thực hiện lại phép chia trên
Hs đặt phép tính vào giấy nháp.Một Hs lên bảng đặt
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận