Kế hoạch giảng dạy tuần 9.
Trang 1Tuần 9:
Kế hoạch giảng dạy tuần 9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Trang 2Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 41: Góc vuông, góc không vuông.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Làm quen với các khái niệm: góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng êke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ góc vuông
b) Kỹ năng: Rèn Hs làm đúng các bài tập.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Eâke, thước dài, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3
- Một em sửa bài 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1:
-Mục tiêu : Giúp Hs làm quen với góc.
1) Làm quen với góc.
- Gv yêu cầu Hs quan sát đồng hồ thứ nhất
- Hai kim trong các mặt đồng hồ trên có chung một điểm
góc, ta nói hai kim đồng hồ tạo thành một góc
- Yêu cầu Hs quan sát đồng hồ thứ hai
- Gv yêu cầu 1 hs đứng lên nhận xét đồng hồ thứ hai
- Gv yêu cầu 1 Hs quan sát và nhận xét đồng hồ thứ ba
PP: Quan sát, lắng nghe, giảng
giải
Hs quan sát đồng hồ thứ nhất
Hs lắng nghe
Hs quan sát đồng hồ thứ hai Hai kim của đồng hồ có chung một điểm góc, vật hai kim đồng hồ này cũng tạo thành một góc
Trang 3có 2 cạnh DE và DG Yêu cầu Hs nêu cạnh góc thứ 3.
- Điểm chung của hai cạnh tạo thành góc gọi là đỉnh của
góc Góc thứ nhất có đỉnh là 0, góc thứ 2 có đỉnh là D,
góc thứ 3 có đỉnh là P
- Gv hướng dẫn Hs đọc tên các góc
2) Giới thiệu góc vuông và góc không vuông.
- Gv vẽ lên bảng góc vuông A0B và giới thiệu: Đây là
góc vuông
- Yêu cầu Hs nêu tên đỉnh, các cạnh tạo thành của góc
vuông A0B
- Tiếp theo vẽ hai góc MPN ; CED lên bảng và giới
thiệu: Góc MPN, CDE là góc không vuông
- Yêu cầu Hs nêu tên các đỉnh, các cạnh của từng góc
3) Giới thiệu êke.
- Gv cho Hs cả lớp quan sát êke loại to và giới thiệu:
Đây là thước êke Thước êke dùng để kiểm tra một góc
vuông hay không vuông và để vẽ góc vuông
+ Thước êke có hình gì?
+ Thước êke có mấy cạnh và mấy góc?
- Gv hướng dẫn Hs tìm góc vuông trong thước êke
+ Hai góc còn lại có vuông không?
* Hướng dẫn Hs dùng êke để tìm góc vuông
- Tìm góc vuông của thước Eke
- Đặt 1 cạnh của góc vuông trong thước trùng với 1 cạnh
của góc cần kiểm tra
- Nếu cạnh của góc vuông còn lại của êke trùng với cạnh
còn lại của góc cần kiểm tra thì góc này là góc vuông
Nếu không trùng thì là góc không vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 1,2.
- Mục tiêu: Giúp Hs nhận biết góc vuông, góc không
vuông
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
+ Phần a).
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét
+ Phần b).
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hình chữ nhật có mấy góc vuông?
- Chấm một điểm và coi là đỉnh 0 của góc vuông cần vẽ
- Đặt đỉnh góc vuông của êke trùng với điểm vừa chọn
- Vẽ hai cạnh 0A và 0B theo 2 cạnh góc vuông của êke
Hs lắng nghe
Hs đọc tên các góc
Hs quan sát
Hs nêu: góc vuông đỉnh là 0; cạnh là 0A và 0B
Hs đọc tên các đỉnh, cạnh
Hs quan sát thước êke
Hình tam giác.
Có 3 cạnh và 3 góc.
Hs quan sát và chỉ vào góc vuông trong êke của mình
Hai góc còn lại là 2 góc không vuông
Hs quan sát và lắng nghe
Hs đọc yêu cầu đề bài
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm vào VBT
Một hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 4 góc vuông.
Hs lắng nghe
Trang 4- Gv yêu cầu Hs tự vẽ góc vuông vào VBT.
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn: Dùng êke để kiểm tra xem góc nào là
góc vuông, đánh dấu các góc vuông theo đúng quy ước
- Gv yêu cầu Hs tự kiểm tra
- Gv chốt lại:
a) Góc vuông đỉnh A, hai cạnh AD và AE Góc vuông
đỉnh G hai cạnh GX và GY
b) Góc không vuông đỉnh là B, hai cạnh BG và BH …
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Hs biết tìm góc vuông trong hình tứ giác.
Bài 3:
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv hỏi: Tứ giác MNPQ có các góc nào?
- Gv cho Hs thảo luận theo nhóm đôi
- Gv mời đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
- Gv nhận xét, chốt lại
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
+ Hình bên có bao nhiêu góc?
- Yêu cầu Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại: Có 4 góc vuông
Hs vẽ góc vuông CMD vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai em lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs chữa bài vào VBT.
PP: Luyện tập thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Góc đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q.
Hs thảo luận theo nhóm đôi Đại diện các nhóm lên trình bày
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 6 góc.
Cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng làm
Hs nhận xét
5.
Tổng kết – dặn dò
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng êke
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 5Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 42: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng êke.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Thực hành dùng êke để vẽ góc vuông, góc không vuông
b) Kĩ năng: Biết cách dùng êkr để vẽ góc vuông.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Eâke, phấn màu, bảng phụ
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ : Góc vuông, góc không vuông
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết dùng êke để vẽ góc vuông và để
kiểm tra góc vuông
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn Hs dùng êke để vẽ góc vuông: Đặt đỉnh
góc vuông của êke trùng với 0 và một cạnh góc vuông
của êke trùng với cạnh đã cho Vẽ cạnh còn lại của góc
theo cạnh còn lại của góc vuông êke Ta được góc vuông
đỉnh 0
- Gv mời 3 hs lên bảng vẽ
- Gv nhận xét
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs tự làm bài vào VBT
- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả
- Gv chốt lại:Hình thứ nhất có 4 góc vuông, hình thứ hai
có 2 góc vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Giúp học sinh biết ghép được chữ có góc
vuông.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs đọc
Hs thực hành vẽ góc vuông đỉnh
0 theo hướng dẫn và tự vẽ các góc còn lại
3 Hs lên bảng vẽ
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs đứng lên đọc kết quả
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Trang 6 Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày kết quả
- Gv chốt lại:
+ Hình A: 1, 4
+ Hình B: 2, 3
Bài 4:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu mỗi em Hs lấy một mảnh giấy đễ thực hành
gấp
- Gv đi đến từng bàn để chỉ cho các em
* Hoạt động 3: Làm bài 5.
- Mục tiêu: Giúp Hs vẽ hình đúng.
- Gv chia lớp thành 2 nhóm: Cho các em chơi trò “ Ai
nhanh hơn”
Yêu cầu trong 5 phút các em vẽ xong hình
Đề bài: hãy vẽ
a) Hình tam giác có một góc vuông
b) Hình tứ giác có 2 góc vuông
- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Các nhóm lên trình bày kết quả
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thực hành gấp mảnh giấy để có góc vuông
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Đại diện các nhóm lên tham gia trò chơi
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về làm lại bài tập
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Đê- ca-mét ; Héc-tô-mét.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 7
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 43: Đề – ca – mét Héc – tô – mét
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Nắm được tên gọi và kí hiệu của đề – ca – mét (dam), héc – tô – mét (hm)
- Biết được mối quan hệ giữa dam và hm
b) Kĩõ năng: Biết chuyể đổi đơn vị từ dam, ham ra mét.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, VBT
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Thực hành nhận biết vả vẽ góc vuông bằng êke.
- Gọi 2 học sinh bảng làm bài 1, 2
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu đề – ca – mét , héc – tô – méc.
- Gv hỏi: Các em đã học các đơn vị đo độ dài nào?
- Đề – ca – métlà một đơn vị đo độ dài Đề –ca –mét kí
hiệu là dam
- Độ dài của 1 dam bằng độ dài của 10m
- Héc – tô – mét cũng là đơn vị đo độ dài Héc – tô – méc
kí hiệu là hm
- Độ dài của 1 hm bằng độ dài của 100m và bằng độ dài
của 10 dam
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2
- Mục tiêu: Giúp Hs biết đổi các đơn vị từ hm, dam, km ra
m và ngược lại
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv viết lên bảng 1 hm = ……m và hỏi: Một hm bằng bao
nhiêu mét?
- Vậy điền số 100 vào chỗ chấm
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
PP: quan sát, gợi mở, hỏi đáp.
Mm, cm, dm, m, km
Hs đọc: đề – ca –mét
1dm = 10m
hs đọc : hét – tô –mét
1 hm = 10dm
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
1hm = 100 mét
Hs làm vào VBT
Hai Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 8- Gv viết lên bảng: 4 dam = …… m
- Yêu cầu Hs tự suy nghĩ tìm số thích hợp điền vào chỗ
trống và giải thích
- Gv hướng dẫn:
+ 1dam = ? m
+ 4dam gấp mấy lần 1 dam
+ Vậy muốn biết 4dam dài bằng bao nhiêu mét ta lấy
10m x 4 = 40m
- Gv yêu cầu Hs làm các bài còn lại của phần thứ nhất,
sau đó sửa bài
- Gv viết lên bảng : 8hm ……m
+ 1hm = ? m
+ 8hm gấp mấy lần so với 1hm
+ Vậy để tìm 8hm bằng bao nhiêu m ta lấy 100m x 8
- Gv yêu cầu Hs làm các bài còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết tính theo mẫu.
- Gv mời Hs đọc đề bài.
- Gv chia Hs thành 2 nhóm Chơi trò: “ Ai nhanh”
Đề: Tính theo mẫu:
25dam + 50dam = 45dam – 16dam =
8hm + 12hm = 67hm – 25 hm =
36hm + 18hm = 72hm – 48hm =
- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc
Hs tìm số thích hợp điền vào chỗ trống và giải thích
1dam = 10m
4dam gấp 4 lần
Làm Hs các bài còn lại
Ba học sinh lên bảng sửa bài 1
hm = 100m
gấp 8 lần
Hs làm các bài còn lại
Ba Hs tiếp theo lên sửa bài
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hs đọc đề bài
Đại diện các nhóm lên thi
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Học lại các đơn vị
- Làm bài 4, 5
- Chuẩn bị bài: Bảng đơn vị đo độ dài.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 9
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Làm quen với bảng đơn vị đo độ dài
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến be, từ bé đến lớn
b) Kĩõ năng: Thực hiện các phép tính nhân, chia đo độ dài.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Đề – ca – mét Héc – tô – mét
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài.
- Mục tiêu : Giúp Hs làm quen với các đơn vị đo độ dài.
- Gv vẽ bảng đo độ dài của SGK lên bảng
- Yêu cầu Hs nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học
- Gv nêu: Trong các đơn vị đo độ dài thì mét được coi là
đơn vị cơ bản
- Gv hỏi: Lớn hơn mét thì có những đơn vị đo nào?
- Ta sẽ viết các đơn vị này vào phía bên trái của cột mét
- Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp
mét 10 lần?
- Đơn vị nào gấp mét 100 lần?
- Viết hét – tô – mét và kí hiệu hm vào bảng
- 1 hm bằng bao nhiêu dam?
- Gv yêu cầu Hs đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé,
từ bé đến lớn
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2
- Mục tiêu: Giúp Hs biết đổi các đơn vị đo độ dài từ lớn
đến bé
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu Hs cả lớp tự làm bài
- Gv yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
Hs quan sát
Một số học sinh trả lời
Có 3 đơn vị lớn hơn: km, hm, dam Đó là dề – ca – mét.
Héc – tô – mét.
Bằng 10dam.
Hs đọc bảng đơn vị đo độ dài
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tự làm bài
Hai Hs lên bảng làm
Trang 10- Gv nhận xét, chốt lại:
1km = 10hm 1m = 10dm
1km = 1000m 1m = 100cm
1hm = 10dam 1m = 1000mm
1hm = 100m 1dm = 10cm
1dam = 100m 1cm = 100mm
* Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu Hs cả lớp tự làm bài
- Gv yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại:
8hm = 800m 8m = 80cm
9hm = 900m 6m = 600m
7dm = 70m 8cm = 80mm
3dam= 30m 4dm = 400mm
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Giúp cho Hs làm tính theo mẫu cho sẫn.
Bài 3:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv viết lên bảng 32 dam x 3 = ? và hỏi: Muốn tính 32
dam nhân 3 ta làm thế nào?
- Sau đó Gv hướng dẫn phép tính 96cm : 3
- Gv yêu cầu Hs tự làm tiếp bài
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
25cm x 2 = 50cm 36hm : 3 = 12hm
15km x 4 = 60km 70km : 7 = 10km
34cm x 6 = 204cm 55dm : 5 = 11dm
* Hoạt động 4: Làm bài 4.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố cách đổi các đơn vị.
- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài
Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bài
xong, đúng sẽ chiến thắng
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1hm = ……dam 1dam = ……m 3hm = ……… m
6dam = ……m 5m = …… cm 7dm = ………mm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tự làm bài
Hai Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs trả lời
Hs làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hai nhóm thi làm toán
Trang 115 Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 12
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 45: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Làm quen với cách viết số đo độ dài là ghép của hai đơn vị
Làm quen với việc đổi số đo độ dài có 2 đơn vị sang số đo độ dài có một đơn vị
- Xem giờ trên đồng hồ
b) Kĩõ năng: Thực hành tính cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 2 Bài cũ: Bảng đơn vị đo độ dài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4
- Một Hs nhắc lại cách tìm số chia
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với số có hai đơn vị đo.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv vẽ lên bảng đoạn thẳng AB dài 1m9cm và yêu cầu
Hs đo độ dài đoạn thẳng này bằng thước mét
- Gv yêu cầu Hs đọc
- Gv viết lên bảng 3m2dm = ………dm Và yêu cầu HS đọc:
- Gv hướng dẫn:
+ 3m bằng bao nhiêu dm?
+ Vậy 3m2dm bằng 30dm cộng 2dm bằng 32dm.
- Gv yêu cầu Hs làm các phần còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại
.PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Đoạn thẳng AB dài 1m9cm
Hs đọc: 1mét 9xăng – ti –mét
Hs đọc : 3mét 2 đề – xi –mét bằng ……đề – xi - mét
Bằng 30dm.
Hs thực hiện phép cộng.
Hs cả lớp làm vào VBT 5 Hs lên bảng sửa bài