Kế hoạch giảng dạy tuần 15.
Trang 1Tuần 15:
Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về bài toán giảm một số đi một lần
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có
ba chữ số cho số có một chữ số
- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một
phép toán chia
a) Phép chia 648 : 3.
- Gv viết lên bảng: 648 : 3 = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột
dọc
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:
- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia?
+ 6 chia 3 bằng mấy?
+ Sau khi đã thực hiện chia hàng trăm, ta chia đến hàng
chục 4 chia 3 được mấy?
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng đơn vị
+ Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiêu
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs đặt tính theo cột dọc và tính
Hs : Chúng ta bắt đầu chia từ hàng trăm của số bị chia
6 chia 3 bằng 2.
4 chia 3 được 1.
Một Hs lên bảng làm Cả lớp theo dõi, nhận xét
648 chia 3 = 216.
Trang 2- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số
Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia
648 3 * 6 chia 3 đươcï 2, viết 2, 2 nhân 3
6 216 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
04 * Hạ 4; 4 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1
3 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1
18 * Hạ 8, được 18 ; 18 chia 3 được 6 ;
18 6 nhân 3bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng 0
0
=> Ta nói phép chia 648 : 3 là phép chia hết.
b) Phép chia 236 : 5
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
236 5 * 63 chia 7 được 9, viết 9
20 47 9 nhân 7 bằng 63
36 63 trừ 63 bằng 0
35 * Hạ 2; 2 chia 7 được 0, viết 0
1 0 nhân 7 bằng 0 ; 2 trừ 0 bằng 2
- Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu ?
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
=> Đây là phép chia có dư
Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số chia.
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện
phép tính của mình
+ Yêu cầu Hs nêu các phép chia hết, chia dư trong bài
- Gv nhận xét
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.
Hs thực hiện lại phép chia trên
Hs đặt phép tính vào giấy nháp Một Hs lên bảng đặt
Hs lắng nghe
236 chia 5 bằng 47, dư 1
Hs cả lớp thực hiện lại phép chia trên
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Trang 3 Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:
+ Có tất cả bao nhiêu học sinh?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng
lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số : 26 hàng.
* Hoạt động 4: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Giúp cho các em củng cố về bài toán giảm đi
một số lần
- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng
- Gv hỏi:
+ Số đã cho là số nào?
+ 432m giảm đi 8 lần là bao nhiêu m?
+ 432m giảm đi 6 lần là bao nhiêu m?
+ Muốn giảm một số đi một số lần ta làm thế nào?
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT Ba Hs lên bảng làm
* Hoạt động 5: Làm bài 5.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs thực hiện các phép tính
chia đúng
Bài 5: 234 : 2 ; 123 : 4 ; 562 : 8 ; 783 : 9.
- Gv chia Hs thành 2 nhóm cho các em thi đua nhau tính
- Yêu cầu trong thời gian 5 phút nhóm nào tính đúng,
nhanh sẽ chiến thắng
- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 234 học sinh.
Có 9 học sinh.
Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Hs làm bài
Một Hs lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc
Là số 432m.
Là 432m : 8 = 54m.
Là 432m : 6 = 72m.
Ta chia số đó cho số lần cần giảm.
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Ba Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Thực hành, trò chơi.
Hai nhóm thi làm bài
Hs nhận xét
Trang 45 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 5
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 72: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp
theo)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về bài toán giảm một số đi một lần
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có
ba chữ số cho số có một chữ số
- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một
phép toán chia
a) Phép chia 560 : 8.
- Gv viết lên bảng: 560 : 8 = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột
dọc
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:
- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia?
+ 56 chia 8 bằng mấy?
+ Viết 7 vào đâu?
- Gv yêu cầu Hs tìm số dư lần 1
+ Hạ 0 ; 0 chia 8 bằng mấy?
+ Viết 0 ở đâu?
- Gv yêu cầu Hs tìm số dư lần 2
+ Vậy 560 chia 8 bằng bao nhiêu?
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs đặt tính theo cột dọc và tính vào giấy nháp
Hs : Chúng ta bắt đầu chia từ hàng trăm của số bị chia
56 chia 8 bằng 7.
Viết 7 vào vị trí của thương.
Hs tìm: 7 nhân 8 bằng 56, 56 trừ
56 bằng 0.
0 chia 8 bằng 0.
Viết 0 vào thương sau số 7.
Hs tìm
560 : 8 = 70.
Trang 6- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số
Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia
560 8 * 56 chia 8 đươcï 7, viết 7, 7 nhân 8
56 70 bằng 56 ; 56 trừ 56 bằng 0
00 * Hạ 0 ; 0 chia 8 bằng 0, viết 0 ; 0
0 nhân 8 bằng 0 ; 0 trừ 0 bằng 0
0
=> Ta nói phép chia 560 : 8 là phép chia hết.
b) Phép chia 632 : 8
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
632 7 * 63 chia 7 được 9, viết 9
63 90 9 nhân 7 bằng 63 ; 63 trừ 63 bằng 0
02 * Hạ 2 ; 2 chia 7 được 0, viết 0
0 0 nhân 7 bằng 0 ; 2 trừ 0 bằng 2
2
- Vậy 632 chia 8 bằng bao nhiêu ?
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
=> Đây là phép chia có dư.
Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số chia.
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện
phép tính của mình
+ Yêu cầu Hs nêu các phép chia hết, chia dư trong bài
- Gv nhận xét
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:
+ Một năm có tất cả bao nhiêu ngày ?
Hs thực hiện lại phép chia trên
Hs đặt phép tính dọc vào vào giấy nháp Một Hs lên bảng đặt
632 chia 8 bằng 90 dư 2
Hs cả lớp thực hiện lại phép chia trên
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có tất cả 7 ngày
Trang 7+ Mỗi tuần lễ có bao nhiêu ngày?
+ Muốn biết một năm đó có bao nhiêu tuần lễ và mấy
ngày ta phải làm như thế nào?
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng
lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Ta có 356 : 7 = 52 (dư 1)
Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày.
Đáp số : 52 tuần lễ và một ngày.
* Hoạt động 4: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Giúp cho các em biết làm tính đúng.
- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng
- Gv treo bảng phụ có sẵn hai phép tính trong bài
- Gv hướng dẫn Hs kiểm tra phép chia bằng cách thực
hiện lại từng bước của phép chia
- Gv hỏi: Phép tính b) sai ở bước nào, hãy thực hiện lại
cho đúng
* Hoạt động 5: Làm bài 5.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs thực hiện các phép tính
chia đúng
Bài 5: 356 : 2 ; 647 : 9 ; 642 : 8 ; 277 : 9.
- Gv chia Hs thành 2 nhóm cho các em thi đua nhau tính
- Yêu cầu trong thời gian 5 phút nhóm nào tính đúng,
nhanh sẽ chiến thắng
- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc
Có 7 ngày.
Ta thực hiện phép chia 356 : 7
Hs làm bài
Một Hs lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc
Hs tự kiểm tra hai phép chia
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Hs trả lời: Phép tính b sai ở lần chia thứ 2 Hạ 3, 3 chia 7 đựơc 0, phải viết 0 vào thương nhưng phép chia này đã không viết o vào thương nên thương bị sai
Hs nhận xét
PP: Thực hành, trò chơi.
Hai nhóm thi làm bài
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng nhân.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 8
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 73: Giới thiệu bảng nhân
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Hs biết sử dụng bảng nhân
- Củng cố về bài toán gấp một số lên nhiều lần
b) Kĩõ năng: Thực hành tính bài toán một cách chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 2 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 2).
- Gv gọi 2 Hs lên bảng sửa bài 1, 3
- Gv nhận xét, cho điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bảng nhân và hướng dẫn Hs
sử dụng bảng nhân
- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết khái quát về các thừa số
trong bảng nhân và cách sử dụng bảng nhân
a) Giới thiệu bảng nhân.
- Gv treo bảng nhân như trong SGK lên bảng
- Gv yêu cầu Hs đếm số hàng, số cột trong bảng
- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của
bảng
- Gv : Đây là các thừa số trong bảng nhân đã học Các ô
còn lại của bảng chính là kết quả của các phép nhân
trong các bảng nhân đã học
- Gv yêu cầu Hs đọc hàng thứ 3 trong bảng
- Gv hỏi: Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng nhân nào
đã học?
- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ 4 và tìm xem
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
Hs quan sát
Bảng có 11 hàng và 11 cột
Hs đọc : 1, 2 , 3 ………… 10
Hs đọc: 2, 4, 6 , 8 , 10 …… 20 Đó là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2
Các số hàng thứ 4 là kết quả của
Trang 9các số này là kết quả của các phép nhân trong bảng
mấy?
b) Hướng dẫn Hs sử dụng bảng nhân.
- Gv hướng dẫn Hs tìm kết quả của phép nhân 3 x 4
+ Tìm số 3 ở cột đầu tiên (hoặc hàng đầu tiên), tìm số 4
ở hàng đầu tiên (hoặc cột đầu tiên) ; Đặt thước dọc theo
hai mũi tên, gặp nhau ở ô thứ 12 Số 12 là tích của 3 và
4
- Gv yêu cầu Hs tìm tích của 5 và, 8 và 8
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết áp dụng bảng nhân để điền
số thích hợp theo ô trống
Bài 1.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT
- Gv mời 4 nêu lại cách tìm tích của 4 phép tính trong
bài
- Gv nhận xét, chốt lại
6 x 7 = 42 ; 7 x 4 = 28 ; 8 x 9 = 72
Bài 2:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn Hs sử dụng bảng nhân để tìm một thừa
số khi biết tích và thừa số kia
- Ví dụ: Tìm thừa số trong phép nhân có tích là 8, thừa số
kia là 4
- Gv dán băng giấy lên bảng cho các em chơi trò tiếp
sức
- Gv chia lớp thành các nhóm cho các em chơi trò chơi
tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm chiến thắng
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về dạng toán gấp một số lên
nhiều lần
Bài 3:
- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Trong Hội khỏe Phù Đổng, đội tuyển của một tỉnh đã
giành được mấy huy chương vàng?
+ Số huy chương bạc gấp mấy lần số huy chương vàng?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên
bảng sửa bài
các phép nhân trong bảng nhân 3
Hs thực hành tìm tích của 3 và 4
Hs thực hành tìm tích
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT Bốn
Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài của bạn
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lên bảng tìm
Hs chơi trò tiếp sức Các nhóm lần lượt lên điền số vào ô trống
Hs cả lớp nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Giành được 8 huy chương vàng.
Số huy chương bạc nhiều gấp 3 lần số huy chương vàng.
Hỏi đội tuyển đã giành đựơc tất cả bao nhiêu huy chương
Chưa biết phải đi tìm.
Hs làm bài vào VBT Một Hs lên
Trang 10- Gv nhận xét, chốt lại:
Số huy chương bạc :
8 x 3 = 24 (huy chương)
Tổng số huy chương là:
24 + 8 = 32 (huy chương)
Đáp số : 24 huy chương.
sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng chia.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 11
-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 74: Giới thiệu bảng chia
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Hs biết sử dụng bảng chia
- Củng cố về tìm thành phần chưa biết trong phép chia
b) Kĩõ năng: Thực hành tính bài toán một cách chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
3 2 Bài cũ: Giới thiệu bảng nhân.
- Gv gọi 2 Hs lên bảng sửa bài 1, 3
- Gv nhận xét, cho điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bảng chia và hướng dẫn Hs
sử dụng bảng chia
- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết khái quát về trong bảng
chia và cách sử dụng bảng nhân
a) Giới thiệu bảng chia.
- Gv treo bảng chia như trong SGK lên bảng
- Gv yêu cầu Hs đếm số hàng, số cột trong bảng
- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của
bảng
- Gv : Đây là thương của hai số
- Gv yêu cầu Hs đọc cột đầu tiên của bảng và giới thiệu
đây là các số chia
- Các ô con lại của bảng chính là số bị chia của phép
chia
- Gv mời Hs đọc hàng thứ 3 trong bảng
- Gv hỏi: Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng chia nào
đã học?
- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ 4 và tìm xem
các số này là kết quả của các phép chia trong bảng mấy?
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
Hs quan sát
Bảng có 11 hàng và 11 cột, ở góc của bảng có dấu chia
Hs đọc : 1, 2 , 3 ………… 10
Hs đọc: 2, 4, 6 , 8 , 10 …… 20 Đó là kết quả của các phép tính trong bảng chia 2
Các số hàng thứ 4 là kết quả của các phép nhân trong bảng chia 3