1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương III §4 số trung bình cộng (4)

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 457,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau: BÀI TẬP a Dấu hiệu ở đây là gì?. a Dấu hiệu là điểm kiểm tra Toán 1 tiết của mỗi học sinh lớp 7C...

Trang 1

ĐẠ I S

Ố 7

ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III THỐNG KÊ

TIẾT 47

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

GIÁO VIÊN: LÊ THỊ LIÊN HOA

Trang 2

Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:

BÀI TẬP

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng “tần số”.

Trang 3

a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của mỗi học sinh lớp 7C

Số các giá trị là 40.

N=40

Trang 4

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

ĐẠ I S

Ố 7

Trang 5

* NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu.

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng.

3 Mốt của dấu hiệu.

Trang 6

Bài 4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

a) Bài toán:

Trang 7

Điểm số (x) Tần số (n)

N=40

Các tích (x.n)

6 6 12 15 48 63 72 18 10

Tổng: 250

Điểm trung bình kiểm tra của học sinh lớp 7C là 6,25

250

= 6, 25 40

X =

Trang 8

Điểm số

(x) Tần số (n)

2 x1

3 x2

4 x3

5 …

6 …

7 …

8 …

9 …

10 x9

3 n1

2 n2

3 n3

3 …

8 …

9 …

9 …

2 …

1 n9

6 x1.n1

6 x2.n2

12 x3.n3

15 …

48 …

63 …

72 …

18 …

10 x9.n9

N=40

Tổng: 250

b) Công thức:

B1: Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.

B2: Cộng tất cả các tích vừa tìm được B3: Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số).

Các tích (x.n)

Trong đó: x1, x2, , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

n1, n2 , , nk là k tần số tương ứng.

N là số các giá trị

Công thức:

a) Bài toán: (SGK/17)

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

Các bước tính số trung bình cộng ( ) của một dấu hiệu

250 40

X  6,25

X

N

X

Trang 9

Điểm số (x) Tần số (n) Các tích (x.n)

3 2 6

4 2 8

5 4 20

6 10 60

7 8 56

8 10 80

9 3 27

10 1 10

N=40 Tổng: 247

Kết quả kiểm tra của lớp 7A (cùng đề với lớp 7C) được cho qua bảng “tần số” sau Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A

Điểm trung bình của lớp 7C là 6,25 Điểm trung bình của lớp 7A là 6,675 Vậy kết quả làm bài kiểm tra của lớp 7A tốt hơn lớp 7C.

267

6, 675 40

X  

Trang 10

►Chú ý:

- Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó.

2 Ý nghĩa số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi

muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

Ví dụ: Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là: 4000 ; 1000 ; 500 ; 100 Không thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho X vì có sự

chênh lệch rất lớn giữa các giá trị (chẳng hạn, 4000 và 100)

- Số trung bình cộng có thể không thuộc dãy giá trị của dấu hiệu

1 4 0 0

X

Trang 11

Điểm số (x) Tần số (n)

N=40

Các tích (x.n)

6 6 12 15 48 63 72 18 10 Tổng: 250

Điểm trung bình kiểm tra của học sinh lớp 7C là 6,25

250

= 6, 25 40

X =

Trang 12

Ví dụ: Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở bảng sau:

Số dép bán được(n)

Trang 13

3 Mốt của dấu hiệu:

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”.

Kí hiệu: M o

Trang 14

TÓM TẮT BÀI: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

Để tính số trung bình cộng của dấu hiệu ( ),

ta làm như sau:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được.

- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần

số).

Công thức:

2 Ý nghĩa số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường dùng làm “đại diện”

cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu

hiệu cùng loại.

►Chú ý: (SGK/19)

3 Mốt của dấu hiệu:

Định nghĩa: Mốt của dấu hiệu là giá trị

có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”.

Kí hiệu: M o

X

X

N

Trang 15

Bài tâp

Bài 15 SGK/20: Để nghiên cứu “tuổi thọ” của một loại bóng đèn, người

ta đã chọn tùy ý 50 bóng và bật sáng liên tục cho tới lúc chúng tự tắt

“Tuổi thọ” của các bóng (tính theo giờ) được ghi lại ở bảng sau (làm tròn đến hàng chục):

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì và số các giá trị là bao nhiêu?

b) Tính số trung bình cộng.

c) Tìm mốt của dấu hiệu.

Tuổi thọ (x) 1150 1160 1170 1180 1190

Số bóng đèn tương ứng (n) 5 8 12 18 7 N = 50

Trang 16

a) Dấu hiệu: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn.

Số các giá trị là 50

b)

Trả lời

c) M 0 = 1180

Tuổi thọ (x) 1150 1160 1170 1180 1190

Số bóng đèn tương ứng (n) 5 8 12 18 7 N = 50

50 58640

1172, 8 50

Trang 17

Bài 17 SGK/20: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh, thầy giáo lập bảng sau:

a) Tính số trung bình cộng.

b) Tìm mốt của dấu hiệu.

Thời gian

(x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tần số

(n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50

Trang 18

Thời gian

(x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số

(n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50 Các tích

(x.n) 3 12 20 42 56 72 72 50 33 24 Tổng: 384

a) Số trung bình cộng

b) M o = 8

Trả lời:

384

7, 68 50

Trang 19

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài

- Làm các bài tập: 14; 16 SGK trang 20

- Ôn tập chương III

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:13

w