1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 3 bài 4: Số trung bình cộng

6 133 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng X làm đại diện cho dấu hiệu trong một số trờng hợp - Kĩ năng: Tính số trung bình cộng.. Nêu cách tính số trung bình cộng mà em biết Hớng dẫn cách tính số trung bình cộng the

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Tiết 47: §4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG A: Mục tiêu

- Biết cách tìm số trung bình cộng( X ) theo công thức từ bảng đã lập Biết sử dụng X làm đại diện cho dấu hiệu trong một số trờng hợp

- Kĩ năng: Tính số trung bình cộng Biết tìm mốt ( M ) của dấu hiệu và thấy ý nghĩa của nó0

- Thái độ: HS rất hứng thứ với môn học, không gò bó, áp lực

B: Trọng tâm

Số trung bình cộng của dấu hiệu

C: Chuẩn bị

GV: Bảng số liệu, thước thẳng, máy chiếu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(5’)

- Khi vẽ biểu đồ ta cần xác định nội dung gì?

- Nhìn vào biểu đồ ta có thể rút ra được những nội dung gì?

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta có thể dùng đại lượng nào làm đại diện cho dấu hiệu

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

16’ HĐ1

Có bao nhiêu giá trị

Nêu cách tính số trung

bình cộng mà em biết

Hớng dẫn cách tính số

trung bình cộng theo

bảng

N = 40 Số trung bình cộng = Tổng : số số hạng Làm theo sự hướch dẫn

1: Số trung bình cộng của dấu hiệu

a, Bài toán

?1: Có tất cả 40 giá trị

?2: Số trung bình cộng = tổng điểm :Số điểm

Điểm trung bình là:

( 3+4+….+8+7):40

Trang 2

- Lập bảng tần số theo

cột dọc

- Kẻ thêm cột các

tích(xn)

Cho học sinh hoạt động

nhóm

Hãy so sánh kết quả

làm bài của hai lớp 7A

và 7C

HĐ2

Nêu ý nghĩa của số

trung bình cộng

Có phải số trung bình

cộng luôn có mặt trong

dãy giá trị của dấu hiệu

từng bớc của giáo viên

Làm việc theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Điểm lớp 7A cao hơn điểm lớp 7C

Số trung bình cộng có thể không có mặt trong mặt trong dãy giá trị của dấu hiệu

= 6,25

b, Công thức

1 1 1 2 k k

X

N

  

Trong đó x1;x2… là các giá trị khác nhau của dấu hiệu

n1; n2… là các tần số tơng ứng

N là số các giá trị

?3 (x) (n) (xn)

N=40 267

X = 267: 40 = 6,675

?4: Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A lớn hơn lớp 7C 2: ý nghĩa của số trung bình cộng

- Số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu đặc biệt là so sánh các dấu hiệu cùng loại

- Khi các giá trị có độ chênh lệch quá lớn thì không nên dùng X làm đại diện cho dấu hiệu

3: Mốt của dấu hiệu

* Khái niệm: SGK trang 19

Trang 3

3’ Giới thiệu khái niệm

Yêu cầu 1 HS đọc to

SGK

-Hỏi:

+Cỡ dép nào cửa hàng

bán được nhiều nhất?

+Có nhận xét gì về tần số

của giá trị 39 ?

+Vậy giá trị 39 gọi là

mốt Kí hiệu Mo = 39

Cỡ 39

Có tần số lớn nhất

VD: SGK

Kí hiệu Mo = 39

4: Củng cố, luyện tập(13’)

- Nêu công thức tìm số trung bình cộng và ý nghĩa của nó ?

- M0 của dấu hiệu là gì?

- Làm một số bài tập trong sgk

5: H ướng dẫn về nhà (2’)

- Học kĩ bài

- Làm các bài tập 14; 15 trang 20

- Chuẩn bị bài tốt cho giớ sau luyện tập

-Tiết 48 : LUYỆN TẬP A: Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố lại cách lập bảng và công thức tính X Đưa ra một số bảng tần số để học sinh tìm X và M0 của dấu hiệu

- Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận và kĩ năng trình bày cho học sinh

- Thái độ: Biết vận dụng kiến thức vào thực tế một cách thành thạo

B: Trọng tâm

Tính số trung bình cộng

C: Chuẩn bị

Trang 4

GV: Thước thẳng, máy chiếu, đọc tài liệu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(10’)

- Nêu công thức tính X Làm bài 14

- Nêu ý nghĩa của X Làm bài 16

2: Giới thiệu bài( 2’)

Tiếp tục sử dụng công thức tìm X để làm một số bài tập

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

9’ HĐ1

Nêu dấu hiệu cần tìm hiểu?

Tìm số trung bình cộng

M0 của dấu hiệu là gì?

Hãy tìm M0 trong bài

Cho học sinh hoạt động

nhóm

Đứng tại chỗ trả lời

Lên bảng trình bày

Là giá trị có tần số lớn nhất

M0 = 1180

Các nhóm phân công làm việc

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 15

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây

là tuổi thọ của mỗi bóng đèn

b, X = ( 1150.5 + 1160.8 + 1170.12 + 1180.18 + 1190.7):50

= 1172,8( giờ)

c, M0 = 1180

B i 17ài 17

(x) (n) (xn)

N=50 384

Trang 5

8’ HĐ2

Bảng tần số trên có gì khác

với các bảng tân số mà các

em đã đợc gặp?

Để tính X ta phải làm gì?

ở đây không phải là 1 giá trị mà là 1 khoảng giá trị

Tìm trung bình cộng của khoảng rồi tìm tích của số đó với tần số t-ơng ứng

Bài 18

a, Bảng này khác với những bảng tần số là cột giá trị không phải là 1 giá trị mà là 1 khoảng giá trị

TBK (n) Tích

N=100 13268

X =13268:100= 132,68

4: Củng cố, luyện tập(14’)

- Nhắc lại cách tìm X , ý nghĩa của X

Làm BT: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7D được cho bởi bảng sau:

Trang 6

a)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu b)Tính số trung bình cộng đIểm kiểm tra của lớp

c)Tìm mốt của dấu hiệu

-Ôn tập chương III làm 4 câu hỏi ôn tập chương/22 SGK

-Làm BT 20/23 SGK; BT 14/7 SBT

5 : Hư ớng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc công thức

- Làm bài tập 19 trang 22 và bt phần ôn tập chương

- Ôn tập chương theo các câu hỏi trong sgk

Ngày đăng: 13/05/2018, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w