1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương III §4 số trung bình cộng (1)

11 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 117,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP TRUNG BÌNH CỘNG... Bài 11/10 SBT: Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá trị sau bằng cách lập bảng: B... Bài 4.1Tổng số áo sơ mi mà một cửa hàng bán trong một ngày đượ

Trang 1

LUYỆN TẬP TRUNG BÌNH CỘNG

Trang 2

Công thức:

A Kiến thức cần nhớ

Trung bình cộng:

1 1 2 2 3 3 k k

X

N

   

Trang 3

Bài 11/10 SBT: Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá trị sau bằng cách lập bảng:

B BÀI TẬP

Tính trung bình cộng

Số: 17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31 32

Tần

Trang 4

Số: 17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31 32

Tần

Các

tích

51 90 76 40 63 44 72 78 28 30 62 32 Tổng

666

X = 66630 = 22, 2

Trang 5

Bài 12/10 SBT: Theo dõi nhiệt độ trung bình hàng năm của hai thành phố A và B người ta lập bảng sau:

Đối với thành phố A:

Nhiệt độ trung bình (x) 23 24 25 26

Đối với thành phố B:

Nhiệt độ trung bình (x) 23 24 25

Hãy so sánh nhiệt độ trung bình hàng năm giữa hai thành phố?

Trang 6

Đối với thành phố A:

Nhiệt độ trung bình (x) 23 24 25 26

Các tích (xn) 115 288 50 26 Tổng: 479

X = 479 23, 95

20 =

Trang 7

Đối với thành phố B:

Nhiệt độ trung bình (x) 23 24 25

Các tích (xn) 161 240 75 Tổng:

476

Nhiệt độ trung bình của thành phố A cao hơn thành phố B

X = 476 23, 8

20 =

Trang 8

Bài 13/10 SBT: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 20 phát đạn, kết quả được ghi lại dưới đây:

A 8 1

0 1 0 1 0 8 9 9 9 1 0 8 1 0 1 0 8 8 9 9 9 1 0 1 0 1 0

B 1

0 10 9 10 9 9 9 10 10 10 10 10 7 10 6 6 10 9 10 10

a, Tính điểm trung bình của từng xạ thủ.

b, Có nhận xét gì về kết quả và khả ngăng từng người?

Trang 9

Đối với xạ thủ A

Các tích (xn)

X =

=

Trang 10

Đối với xạ thủ B

Các tích (xn)

X =

=

Trang 11

Bài 4.1

Tổng số áo sơ mi mà một cửa hàng bán trong một ngày được thống kê lại trong bảng sau:

Số áo bán

b, Mốt của dấu hiệu là:

a, Số áo bán được là bao nhiêu?

Hãy chọn phương án đúng

a, Số áo bán được là 25

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:12

w