1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương III §4 số trung bình cộng (7)

19 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án :a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của mỗi học sinh lớp 7C.. Có 40 học sinh được kiểm tra... ?2 Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình cả lớp...

Trang 2

§iÓm kiÓm tra To¸n (1 tiÕt) cña häc sinh líp 7C ® îc ghi l¹i ë b¶ng sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh được kiểm tra? b/ Hãy lập bảng tần số (dạng dọc )

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Đáp án :

a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của mỗi học sinh lớp 7C Có 40 học sinh được kiểm tra.

b/ Bảng tần số (dạng dọc )

Giá trị (x) Tần số (n)

Trang 4

V y thì làm sao đ  bi t đ c ậ ể ế ượ

 đi m trung bình ki m tra  ể ể c a l p  ủ ớ 7C là bao nhiêu, cách tính nh  th   ư ế nào, và nó có ý nghĩa ra sao thì bài 

h c hôm nay chúng ta s  cùng tìm  ọ ẽ

hi u ể

Trang 5

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng bảng 19

3 6 6 7 7 2 9 6

4 7 5 8 10 9 8 7

7 7 6 6 5 8 2 8

8 8 2 4 7 7 6 8

5 6 6 3 8 8 4 7

?1 Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra ?

Trả lời: Có 40 bạn làm bài kiểm tra

?2 Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung

bình cả lớp.

Trả lời: Tổng bằng :250

Trang 6

Tiết 47 - §4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

Ta có bảng tần số sau:

Điểm

số(x) Tần số(n)

2

3

4

5

6

7

8

9

10

3 2 3 3 8 9 9 2 1

N=

N=40 40 Tổng

: 250

X

b) Công thức:

Các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

B1: Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

B2:Cộng tất cả các tích vừa tìm được B3: Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số)

x1

x2

x3

x9

n1

n2

n3

n9

x1.n1

x2.n2

x3.n3

x9.n9

6

6

12

15 48

63

72

18

10

Các tích (x.n)

250

6,25

40 

Trang 7

Công thức

1 1 2 2 3 3 k k

x n + x n + x n + + x n

X =

N

Trong

đó:

x , x , x , , x là k giá trị khác nhau của dấu

hiệu X

n ,n ,n , ,n là k tần số t ơng ứng

N là số các giá trị

1 Số trung bình cộng của

dấu hiệu

t�ng c�c t� ch X

t�ng c�c t� n s�

Trang 8

§iÓm sè

(x)

TÇn sè (n)

N=40

C¸c tÝch (x.n)

Tæng:

267

X = = 6,68

40

?3

6 8 20 60 56 80 27 10 267

Số TBC

Trang 9

?4 Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra Toán nói trên của hai

lớp 7C và 7A ?

Trả lời:

Điểm trung bình kiểm tra Toán của lớp 7C là 6,25

Điểm trung bình kiểm tra Toán của lớp 7A là 6,68

Vậy kết quả làm bài kiểm tra Toán của lớp 7A tốt hơn lớp 7C

Trang 10

2 ý nghÜa cña sè trung

b×nh céng

Số trung bình cộng thường được dùng làm

“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn

Chó ý: SGK/19

Ví dụ: Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là:

4000 1000 500 100

Ta có thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu được không?

Trang 11

3 Mốt của dấu

hiệu

tần số lớn nhất trong bảng “tần số”; kí hiệu là

0

M

Ví dụ: Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã

bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở bảng 22

Số dép bán đ

Giá trị 39 với tần số lớn nhất (184) đ ợc gọi là mốt

của dấu hiệu

Trang 12

Ghi nhí

1 C«ng thøc tÝnh sè trung b×nh

céng

x n + x n + x n + + x n

X =

N

2 ý nghÜa cña sè trung

b×nh céng

Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

3 Mèt cña dÊu

hiÖu

Mèt cña dÊu hiÖu lµ gi¸ trÞ cã tÇn sè lín nhÊt trong b¶ng “tÇn sè”; kÝ hiÖu

M

Trang 13

Bµi 15 –

SGK/20

a) DÊu hiÖu cÇn t×m hiÓu ë ®©y lµ g×

vµ sè c¸c gi¸ trÞ lµ bao nhiªu?

b) TÝnh sè trung b×nh céng

c) T×m mèt cña dÊu hiÖu

Trang 14

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn.

Lời giải

b) Tính số trung bình cộng

Tuổi thọ

(x)

Số bóng

đèn t ơng ứng (n)

Các tích (x.n)

N=50

5750 9280 1404 0

2124 0

8330

Tổng = 58640

58640

X = = 1172,8

50

Số TBC

Trang 15

b) Tính số trung bình cộng

Tuổi thọ

(x)

Số bóng

đèn t ơng ứng (n)

Các tích (x.n)

N=50

5750 9280 1404 0

2124 08330

Tổng = 58640

58640

X = = 1172, 8

50

Vậy số trung bình cộng là 1172,8

c) Mốt của dấu

M = 1180

Số TBC

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

20)

tËp

Trang 18

Bµi 14 –

SGK/20

H·y tÝnh sè trung b×nh céng cña dÊu

hiÖu ë bµi tËp 9

Thêi gian gi¶i mét bµi to¸n (tÝnh theo phót) cña 35 h/s ® îc ghi trong b¶ng 14

B¶ng 14

Bµi tËp

Trang 19

3 10 7 8 10 9 6

Thêi gian

(x)

(x.n )

N=35

3 1 2 5 4 5 8 7 0

Tæng = 254

254

X = = 7, 26

35

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w