1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Silde bài giảng thanh toán quốc tế

329 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 329
Dung lượng 9,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khái niệmĐiều kiện thương mại quốc tế là những quy định thương mại phổ biến giữa các bên trong các hợp đồng mua bán hàng hóa; chủ yếu mô tả các nghĩa vụ, chi phí và rủi ro trong quá tr

Trang 1

Email: quangnn@buh.edu.vn Điện thoại: 0905295588

THANH TOÁN QUỐC TẾ

ThS Nguyễn Nhi Quang

Khoa Ngân hàng

Trường Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh

Trang 2

THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

 Tên môn học (tiếng Việt): Thanh toán quốc tế

 Tên môn học (tiếng Anh): International payment

 Phân bổ thời gian

• Tại giảng đường : 02 tín chỉ

• Tự học ở nhà : Tối thiểu gấp 2 lần thời gian học tập trên lớp

 Khoa quản lý môn học : Khoa Ngân hàng

Trang 3

MỤC TIÊU MÔN HỌC

 Có khả năng nhận diện và phòng ngừa rủi ro cho các

phương thức thanh toán trong hoạt động TTQT của ngân hàng.

 Có khả năng phân tích và thực hành các kiến thức

TTQT chuyên sâu trong lĩnh vực TTQT.

 Có khả năng đọc hiểu, kiểm tra và lập các chứng từ

liên quan trong từng phương thức TTQT.

 Thể hiện tính ý thức về các quy tắc và chuẩn mực

nghề nghiệp trong lĩnh vực TTQT.

Trang 4

NỘI DUNG MÔN HỌC

CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ

Trang 6

TÀI LIỆU MÔN HỌC

Bài giảng và tài liệu thực hành của giảng viên

Tài liệu chính

• Lê Phan Thị Diệu Thảo (chủ biên) (2013), Giáo trình thanh toán quốc tế, NXB Phương Đông.

Tài liệu tham khảo

• Lê Phan Thị Diệu Thảo (chủ biên) (2013), Thực hành nghiệp vụ thanh toán quốc tế, NXB Phương Đông.

• Nguyễn Văn Tiến (2013), Cẩm nang tài trợ thương mại quốc tế, NXB Thống Kê.

• Các văn bản pháp lý điều chỉnh lĩnh vực thanh toán quốc tế.

Trang 8

3 Kiểm tra giữa kỳ: điểm của bài kiểm tra ở buổi học thứ

6 Trắc nghiệm và/hoặc tự luận.

4 Thi cuối kỳ: theo lịch thi của trường Trắc nghiệm và tự luận Trong tình hình giảng dạy và học tập trực tuyến, hình thức thi là thực hiện tiểu luận (cá nhân) không thuyết trình.

Trang 9

ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP

Ngân hàng

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

Công ty vận tải quốc tế, công ty logistics

Công ty bảo hiểm (hàng hóa xuất nhập khẩu)

Cơ quan ban ngành quản lý xuất nhập khẩu

Trang 12

MỤC TIÊU

lĩnh vực thanh toán quốc tế

Trang 13

NỘI DUNG

1.1 Khái niệm và vai trò

1.2 Cơ sở pháp lý

1.3 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

1.4 Rủi ro trong thanh toán quốc tế

3

Trang 14

1.1.1 Khái niệm

thụ hưởng về tiền tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động

chủ thể ở quốc gia khác, hay giữa một quốc gia với tổchức quốc tế, thông qua hệ thống ngân hàng

(Nguyễn Văn Tiến, Giáo trình thanh toán quốc tế

4

1.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ

Trang 15

Đặc điểm

 Ngôn ngữ

5

1.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ

Trang 17

1.1.2 Vai trò

7

7

1.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ

Trang 18

1.2.1 Cơ sở pháp lý quốc tế

8

1.2 CƠ SỞ PHÁP LÝ

Luật và công ước quốc tế

hoá (United Nations Convention on Contracts for

International Sales of Goods, Vienna 1980).

Law for Bills of Exchange, Geneve Convention 1930

- ULB 1930).

Geneve 1931, ULC 1931).

Trang 19

1.2.1 Cơ sở pháp lý quốc tế

9

9

1.2 CƠ SỞ PHÁP LÝ

T hông lệ và tập quán quốc tế

Commercial Terms - Incoterms)

Collection - URC)

(Uniform Customs and Practice for Documentary Credit - UCP)

(Uniform Rule for Reimbursement under Documentary Credit URR)

Standard Banking Practice – ISBP)

Trang 20

1.2.2 Cơ sở pháp lý quốc gia

10

1.2 CƠ SỞ PHÁP LÝ

Luật quốc gia

Ở Việt Nam

Trang 21

11

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.1 Khái niệm và vai trò

- Ngân hàng đại lý (correspondent banking) là một ngân

ứng dịch vụ ngân hàng cho một ngân hàng thươngmại khác

- Nghiệp vụ ngân hàng đại lý là nghiệp vụ một ngân

Trang 22

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Các dịch vụ ngân hàng đại lý:

Trang 23

13

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Cách thiết lập quan hệ ngân hàng đại lý

- Nghiên cứu, đánh giá ngân hàng cần thiết lập QHĐL

- Thỏa thuận các nội dung:

Trang 24

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Quan hệ tài khoản

- Nostro: là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ‘‘của chúngtôi” mở tại ngân hàng đại lý

- Vostro/Loro: là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ‘‘của

Trang 25

15

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Hệ thống thông tin giữa các ngân hàng đại lý

- SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial

Telecommunications): Hệ thống viễn thông tài chính liên

- CHIPS (The Clearing House Interbank Payment System):

Hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng tại Mỹ

- CHAPS (Clearing House Automated Payments System):

Hệ thống thanh toán bù trừ tự động tại Anh

- ECHO (Exchange Clearing House Organization): Trung

Trang 26

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Hệ thống thông tin giữa các ngân hàng đại lý

SWIFT

tên ngân hàng tham gia SWIFT

Bank code

Country code

Area code

Branch code

Trang 27

Swift code các chi nhánh ngân hàng Indian Bank ở New Delhi, Ấn Độ

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

Trang 28

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

1.3.2 Nghiệp vụ ngân hàng đại lý

Hệ thống thông tin giữa các ngân hàng đại lý

SWIFT

sử dụng cho từng mục đích khác nhau

Trang 29

1 Customer Payments and Cheques

2 Financial Institution Transfers

3 Foreign Exchange, Money Markets and Derivatives

4 Collections and Cash Letters

5 Securities Markets

6 Commodities, Syndications and Reference Data

7 Documentary Credits and Guarantees

8 Travellers Cheques

9 Cash Management and Customer Status

Nguồn: Swift book, 2013

1.3 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẠI LÝCác nhóm điện Swift

Trang 30

1.4 RỦI RO TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ

Trang 31

Chương 2

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

VÀ HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Trang 32

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

VÀ HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

MỤC TIÊU

huống cụ thể

đồng ngoại thương

vực thanh toán quốc tế như Incoterms

Trang 34

 Khái niệm

Điều kiện thương mại quốc tế là những quy định

thương mại phổ biến giữa các bên trong các hợp

đồng mua bán hàng hóa; chủ yếu mô tả các nghĩa vụ,

chi phí và rủi ro trong quá trình hàng hóa được

chuyển giao từ người bán sang người mua

-Incoterms

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2.1.1 Giới thiệu

Trang 35

Sự ra đời và phát triển ICC soạn thảo và phát hành

First Publication Revision Revision Revision Revision Revision Revision

1936

1953 1967

1976 1980

1990 2000

2010

Incoterms 1936 Incoterms 1953 Incoterms 1967 Incoterms 1976 Incoterms 1980 Incoterms 1990 Incoterms 2000

Trang 36

Mục đích, ý nghĩa

- Qui định rõ nghĩa vụ giữa các bên trong quá trìnhchuyển giao hàng hóa từ người bán sang người mua

- Thống nhất cách giải thích về các điều kiện thương mại

- Hạn chế tranh chấp trong việc phân chia chi phí và

chuyển giao rủi ro về hàng hóa

2.1.1 Giới thiệu

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 37

ICC rules for the use of domestic

and international trade terms

(Qui tắc của ICC về sử dụng các điều

kiện thương mại quốc tế và nội địa)

Trang 38

A1 Nghĩa vụ chung của người bán

A2 Giấy phép, kiểm tra an ninh, các thủ tục khác

A3 Hợp đồng vận tải và bảo hiểm

A4 Giao hàng

A5 Chuyển giao rủi ro

A6 Phân chia chi phí

A7 Thông báo cho người mua

A8 Chứng từ giao hàng

A9 Kiểm tra - đóng gói, bao bì - ký mã hiệu

A10 Hỗ trợ thông tin và chi phí liên quan

B1 Nghĩa vụ chung của người mua B2 Giấy phép, kiểm tra an ninh, các thủ tục khác B3 Hợp đồng vận tải và bảo hiểm

B4 Nhận hàng B5 Chuyển giao rủi ro B6 Phân chia chi phí B7 Thông báo cho người bán B8 Bằng chứng của việc giao hàng B9 Kiểm tra hàng hóa

B10 Hỗ trợ thông tin và chi phí liên quan

B NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI MUA

A NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN

Kết cấu Incoterms R 2010 2.1.2 Giới thiệu

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 39

CÁC ĐIỀU KIỆN

ÁP DỤNG CHO MỌI PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI

CÁC ĐIỀU KIỆN

ÁP DỤNG CHO VẬN TẢI BIỂN

VÀ VẬN TẢI THỦY NỘI ĐỊA

2.1.2 Giới thiệu

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 40

qui định)

Giao tại bến (… bến đến qui định tại cảng hoặc

địa điểm đến)

Giao hàng tại nơi đến (… nơi đến qui định) Giao hàng thuế đã trả (… nơi đến qui định)

Giao dọc mạn tàu (…cảng xếp hàng qui định) Giao hàng lên tàu (…cảng xếp hàng qui định) Tiền hàng và cước phí (…cảng đích qui định) Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (…cảng đích

Incoterms R 2010

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2.1.2 Nội dung

Trang 41

Incoterms 2010

CÁC ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO MỘT HOẶC NHIỀU PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI

Trang 42

Giao hàng khi đặt hàng hóa

dưới sự định đoạt của người

mua tại cơ sở của người bán.

 hết nghĩa vụ.

• Chịu mọi rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng tại cơ sở người bán.

• Thông quan xuất khẩu.

• Thông quan nhập khẩu.

Chi phí người bán chịu

Rủi ro người bán chịu Điểm giao hàng

2.1.2 Nội dung Incoterms R 2010

Trang 43

người mua chỉ định, tại cơ

sở của người bán hay tại địa

điểm chỉ định khác.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng được giao cho người chuyên chở hay người khác

do mình chỉ định, tại cơ sở của người bán hay tại địa điểm chỉ định khác.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí.

• Thông quan nhập khẩu.

13

2.1.2 Nội dung Incoterms R 2010

Trang 44

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro khi hàng được giao cho người chuyên chở hay người khác do người bán chỉ định, tại nơi thỏa thuận.

• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải.

• Thông quan nhập khẩu.

Trang 45

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro khi hàng được giao cho người chuyên chở hay người khác do người bán chỉ định, tại nơi thỏa thuận.

• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải.

• Thông quan nhập khẩu.

Cước phí vận tải + phí bảo hiểm + chi phí khác

Trang 46

• Giao hàng sau khi dỡ hàng khỏi

phương tiện vận tải và đặt hàng

hóa dưới sự định đoạt của

người mua tại một bến chỉ định.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí tới

bến đến được chỉ định.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng tại bến đến được chỉ định.

• Thông quan nhập khẩu.

Trang 47

• Giao hàng khi đặt hàng hóa

dưới sự định đoạt của người

mua trên phương tiện vận tải

tại nơi đến chỉ định.

• Ký HĐ vận tải và trả cước

phí tới nơi đến chỉ định.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi

phương tiện vận tải tại nơi đến chỉ định.

• Thông quan nhập khẩu.

17

2.1.2 Nội dung Incoterms R 2010

Trang 48

• Giao hàng khi đặt hàng dưới sự

định đoạt của người mua, đã

thông quan NK, trên phương

tiện vận tải tại nơi đến quy định.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí tới

nơi đến chỉ định.

• Thông quan xuất khẩu.

• Thông quan nhập khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng hóa được đặt dưới

sự định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải tại nơi đến quy định.

2.1 2 Nội dung Incoterms R 2010

Trang 49

Incoterms 2010

CÁC ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO VẬN TẢI BIỂN VÀ VẬN TẢI THỦY NỘI ĐỊA

Trang 50

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng được đặt dọc mạn tàu.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí để vận chuyển hàng từ cảng xếp hàng chỉ định.

• Thông quan nhập khẩu.

PORT

2.1.2 Nội dung Incoterms R 2010

Trang 51

• Giao hàng lên tàu do

người mua chỉ định tại

cảng xếp hàng chỉ định

hoặc mua hàng đã sẵn

sàng để giao như vậy.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng được giao lên tàu do người mua chỉ định.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí để vận chuyển hàng từ cảng xếp hàng chỉ định.

• Thông quan nhập khẩu.

Trang 52

• Giao hàng lên tàu do mình chỉ

định tại cảng xếp hàng chỉ định

hoặc mua hàng đã sẵn sàng để

giao như vậy.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí đưa

hàng tới cảng đến quy định.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro từ khi hàng hóa được giao lên tàu tại cảng xếp hàng chỉ định.

• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải.

• Thông quan nhập khẩu.

Trang 53

• Giao hàng lên tàu do mình chỉ

định tại cảng xếp hàng chỉ định

hoặc mua hàng đã sẵn sàng để

giao như vậy.

• Ký HĐ vận tải, trả cước phí đưa

hàng tới cảng đến quy định.

• Ký HĐ bảo hiểm và trả phí.

• Thông quan xuất khẩu.

• Chịu rủi ro kể từ khi hàng được giao lên tàu tại cảng xếp hàng chỉ định.

• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải.

• Thông quan nhập khẩu.

Trang 55

hóa dạng vật chất (hữu hình), không áp dụng cho

hàng hóa phi vật chất (vô hình)

 So sánh Incoterms 2000, 2010, 2020

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2.1.3 Những vấn đề lưu ý

Trang 56

Căn cứ vào đặc điểm chung của nhóm các điều kiện

DAF, DEQ, DES, DDU, DDP

DAT, DAP, DDP Incoterms

2020

FAS

CFR, CIF, CPT, CIP

DAP, DPU, DDP

2.1.3 Những vấn đề lưu ý

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 57

Một số thay đổi của Incoterms 2010 so với Incoterms 2000

• Hai quy tắc mới trong Incoterms 2010 – DAT và DAP – thay thế các quy tắc DAF, DES, DEQ, DDU trong Incoterms 2000.

• Xóa bỏ hình ảnh “lan can tàu"

• Phân loại 11 quy tắc Incoterms 2010.

• Áp dụng cho HĐ thương mại quốc tế và nội địa.

• Các chú giải hướng dẫn.

• Trao đổi dữ liệu điện tử

• Mua bảo hiểm

• Giấy phép an ninh và các thông tin cần thiết để lấy giấy phép.

• Phí xếp dỡ hàng hóa tại bến bãi (THC)

Trang 58

Một số thay đổi của Incoterms 2020 so với Incoterms 2010

A1 – B1 Các nghĩa vụ chung A2 – B2 Giao hàng / Nhận hàng A3 – B3 Chuyển giao rủi ro

A4 – B4 Vận tải A5 – B5 Bảo hiểm A6 – B6 Chứng từ giao hàng/vận tải A7 – B7 Thông quan xuất khẩu/nhập khẩu A8 – B7 Kiểm tra / Bao bì / Đánh dấu

A9 – B9 Phân bổ chi phí A10 – B10

• Hướng dẫn chuyển thành: Chú giải

• Sắp xếp thứ tự các khoản mục

2.1.3 Những vấn đề lưu ý

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 59

Một số thay đổi của Incoterms 2020 so với Incoterms 2010

• Bổ sung yêu cầu về chứng từ vận tải với điều kiện

• Quy định nghĩa vụ bảo hiểm khác nhau đối với haiđiều kiện CIF và CIP

• Bổ sung nội dung thoả thuận giữa các bên về thu xếpphương tiện vận tải trong điều kiện FCA, DAP, DPU vàDDP

• Thay thế điều kiện DAT bằng DPU

• Bổ sung về nghĩa vụ và chi phí đảm bảo an ninh trongviệc giao hàng

2.1.3 Những vấn đề lưu ý

29

2.1 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Trang 60

BÀI TẬP THỰC HÀNH

A TRẮC NGHIỆM

Vận dụng Incoterms 2010 để trả lời các câu hỏi.

Trang 61

BÀI TẬP THỰC HÀNH

B BÀI TẬP

Một hợp đồng ngoại thương quy định như sau:

The Seller and the Buyer agree the under-mentioned goods in accordance with the following terms and conditions.

1- Commodity:

2- Shipment: Shanghai port in China to Cat Lai port, Hochiminh

city, Vietnam Partial shipment: not allowed Transhipment: not allowed Late shipment date: 25 th Apr, 2018.

No Decriptions of goods Quantity

(set)

Unit Price (USD/set)

Amount (USD)

1 Evaporative condenser STC 820 1 75,000 75,000

Total Amount: CIF-HCM 75,000

Xác định điều kiện thương mại Viết lại điều kiện thương mại theo đúng quy định Nêu tên chủ thể có trách nhiệm

Trang 62

2.2.1 Khái niệm, đặc điểm, hình thức

2.2 HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Khái niệm

Hợp đồng mua bán hàng hóa là sự thỏa thuận giữangười mua và người bán, theo đó bên bán có nghĩa

vụ chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và nhận tiền,

Hợp đồng ngoại thương là hợp đồng mua bán hàng

Tính chất quốc tế của hợp đồng mua bán hàng hóa?

Trang 63

2.2 HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Trang 64

2.2.1 Khái niệm, đặc điểm, hình thức

Hình thức

Chào hàng + chấp nhận chào hàng = hợp đồng đã ký kết Đặt hàng + xác nhận đặt hàng = hợp đồng đã ký kết

2.2 HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Khi nào hợp đồng ngoại thương hình thành và được thừa nhận giá trị pháp lý?

Trang 65

Hereinafter called as the SELLER

And: Name: …

Address: … Tel: … Fax: … Email: … Represented by …

Hereinafter called as the BUYER

The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the

commodity under the terms and conditions provided in this contract as follows:

Art.12: Arbitration:

Art.13: Other terms and conditions:

… (Performance Bond, Insurance…)

For the BUYER For the SELLER

Trang 66

2.2.2 Nội dung

Phần mở đầu

2.2 HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Trang 67

2.2.2 Nội dung

o Tên hàng (Commodity)

o Phẩm chất, quy cách (Quality, Specification)

o Số lượng, trọng lượng (Quantity, Weight)

o Bao bì và ký mã hiệu (Packing and Marking)

o Giá cả (Price)

o Giao hàng (Shipment)

o Thanh toán (Payment)

o Bảo hiểm (Insurance)

o Bảo hành (Warranty)

o Phạt/bồi thường (Penalty)

o Bất khả kháng (Force majeure)

o Khiếu nại (Claim)

o Giải quyết tranh chấp (Arbitration)

o Các điều khoản khác

Phần các điều khoản2.2 HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Ngày đăng: 29/01/2022, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w