Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm sốtrong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Hàm số nào sa
Trang 1HÀM LŨY THỪA – MŨ – LOGARITCâu 1 Tính đạo hàm của hàm số y 13 x
A y x.13 x1 B y 13 ln13.x C y 13 x D
13.ln13
Trang 2C D 2;3
D D ; 2 3;
Câu 10 Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?
A
loga x loga x log a y
a
x x
Câu 11 Rút gọn biểu thức
1 6
I
B I 2. C
1.2
Trang 3Câu 18 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 4CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÀM LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số ylog 22 x1
1
2 1 ln 2
y x
C
2
y x
y x
C
1.ln10
y x
D
1
x y
là
6
x y
x
6 ln1
x y x
Trang 6Câu 7 Đạo hàm f x
của hàm số
2 1 1
x x
là
A
2 1
1
x x
.1
x x
.1
x x
3.1
x x
y x
5 1
y x
Câu 11 Đạo hàm của hàm số y x 2ln x2 là1
A
3 2
A x 0. B x 1. C x 2. D x e
Câu 13 Cho hàm số
1
ln 1
Trang 7Câu 15 Cho hàm số
ln,
x y x
x x
x x
C y 1 ln x D y 1 ln xCâu 20 Biểu thức 24x 12 2 3x23x1ln 2
Trang 8C Hàm số nghịch biến trên 0;.
D Hàm số nghịch biến trên 1;0
và đồng biến trên 0;
Trang 9Câu 24 Cho hàm số f x m x e xln x
Gọi m m 0 là giá trị thỏa mãn f 1 Khi đó 1 m gần giá0
trị nào nhất trong các giá trị sau?
A
7
.2
1.2
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số đạt cực đại tại x 0. D Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 27 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
x y x
Trong các kết luận sau, đâu là kết luận không đúng?
A Hàm số hai cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại
1.2
Trang 10không tồn tại min f x .
Câu 40 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
trên đoạn 2;1
Trang 12
1
e e
Câu 45 Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số ym21x2lnx 2
2 3
log 3
3 ln 33
C Biểu thức
1 3
Trang 13x y
m m
x
Trang 153 4log
2
x x y
b Q b
với b 0.
Trang 16Câu 65 Giá trị của biểu thức
1 0,25
D .
b P a
Trang 17Câu 73 Cho loga x3, logb x với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính 4 Plogab x.
A
7.12
P
B
1.12
P
C P 12. D
12.7
I a b
A
5.4
I
B I 4. C I 0. D
3.2
I
Câu 76 Cho 0a1 và x, y là hai số dương Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A logax y loga xlog a y B logax y log log a x a y
C loga xy loga xlog a y D loga xy log log a x a y
Câu 77 Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 8 ,ab mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 1log log
2
B loga b 1 logalog b
C log 11 log log
D 2log2 a b 4 log 2alog 2b
Câu 79 Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x29y2 6 xy Tính
M
B M 1. C
1.2
M
D
1.3
Trang 18Câu 81 Với các số thực dương x, y tùy ý, đặt log3x, log3 y Mệnh đề nào dưới đây đúng?.
A
3 27
2
x y
2
x y
2
x y
2
x y
B
1logab log a b
b
c c
a
D loga clog log a b b c
Câu 85 Điều nào sau đây không đủ để suy ra log2 xlog2 y10
9log a 3log b log x
Khẳng định nào sau đâyđúng?
Trang 19Câu 90 Cho alog2m với m0,m và 1 Alog 1024m m.
Mối quan hệ giữa A và a là
A
10
a A
a A
a b
D a b 2.
Trang 20Câu 94 Cho a b c, , là các số thực dương và a Khẳng định nào sau đây là đúng?1.
A logab logac b c B logab logac b c
Câu 96. Cho hai số thực a và b, với 0a b 1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 97 Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 0a và 1 bc Trong các khẳng định sau:0.
1 loga bc loga blog a c
C a, b là các số thực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng 0;1
D a là số thực lớn hơn 1, b là số thực thuộc khoảng 0;1
Trang 21A Nếu a x1 a x2 thì a1 x x1 2 0.
B Nếu a x1 a x2 thì x x1 2.
C Nếu a x1 a x2 thì a1 x x1 2 0
D Nếu a x1 a x2 thì x x1 2.
Trang 22ĐỒ THỊ HÀM LŨY THỪA – MŨ – LOGARITCâu 1 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
là một trong bốn hàm số được liệt kê trong các
phương án A, B, C, D dưới đây Tìm f x .
A 0 a b 1. B 0 b 1 a.
C 0a 1 b. D 0 b a1.
Trang 23Câu 5 Cho đồ thị hàm số y a x và ylogb x như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0a 1 b. B 0 b 1 a.
C 0 a b 1. D 1 b a.
Câu 6 Cho đồ thị hàm số y a x và ylogb x như hình vẽ
Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?
B Đồ thị hàm số y a x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
C Hàm số y a x và yloga x đồng biến trên mỗi tập xác định tương ứng của nó khi a 1.
D Đồ thị hàm số yloga x nằm phía trên trục hoành
Câu 8 Biết C1 , C2 ở hình bên là hai trong bốn đồ thị của các
hàm số y 3 x
,
12
x
y
, y , 5x
13
Trang 24A y 3 x
B
1.2
x
y
Câu 9 Cho ba số thực dương , ,a b c khác 1 Đồ thị các
hàm số y a y b y c x, x, được cho trong hình vẽx
bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a b c số nào nhận giá trị trong khoảng 0;1 ?
A Số b B Số a và số c.
C Số c D Số a.
Câu 11 Cho hàm số yloga x và ylogb x có đồ thị
như hình vẽ bên Trong các kết luận dưới đây, đâu là kết
Trang 25Câu 14 Cho ba số thực dương , ,a b c khác 1 Các hàm số
log ,a log ,b logc
y x y x y x có đồ thị như hình vẽ bên
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A logb x0 x1;
B Hàm số ylogc x đồng biến trên 0;1
C Hàm số yloga x nghịch biến trên 0;1
D b a c .
Câu 15 Trong các số thực dương , , ,a b c d khác 1 Đồ
thị hàm số ylog ,a x ylog ,b x y logc x và ylogd x
được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là
Trang 26Câu 16 Cho các hàm số yloga x và
logb
y x có đồ thị như hình vẽ bên
Đường thẳng x cắt trục hoành, đồ7
thị hàm số yloga x và ylogb x lần
lượt tại H, M và N Biết rằng
HM HN Mệnh đề nào sau đây là
x
D
1.2
x
Trang 27Câu 8 Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x1 log3x1 1.
S
2
;1 3
Trang 28x x
Gọi x x lần lượt là nghiệm nguyên lớn nhất1, 2
và nhỏ nhất của bất phương trình Khi đó x1x2 bằng bao nhiêu?
Trang 29A S ; 1 0;1 B S 1;0
C S ; 1 0; D S 1;01;
Câu 27 Gọi x là nghiệm nhỏ nhất của bất phương trình 0 2
1 2
1
2 2
3
log log log x 1
có nghiệm lớn nhất là x Khi đó giá trị nào sau đây gần0 0
x nhất?
Câu 30 Cho 1 2 1
.52
Câu 31 Phương trình 2log9xlog 113 xlog 9.log 22 3
có hai nghiệm Tích của hai nghiệm đó bằng
Trang 30Câu 35 Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x32x 30.
1
10.3
Câu 36 Giả sử a và b là các số thực thỏa mãn 3.2a2b 7 2 và 5.2a 2b 9 2. Tổng a b bằng baonhiêu?
2
log 36
log 81 log 3 log 4
x x
Trang 31Câu 43 Gọi S là tập nghiệm của phương trình log 10 1log 2 2 log 4.
2
Hỏi S là tập con của tập
hợp nào sau đây?
log x 2 log x5 log 8 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 47 Biết a, b là hai nghiệm của phương trình 2x212x22 3x23x21 (với a b ) Hỏi trong khoảng
a b; có bao nhiêu số nguyên?
1
1.4
Câu 49 Nghiệm của phương trình 6x6x16x2 5x5x3 5x1 thuộc khoảng nào trong các khoảngsau?
A 4;6 B 0;3 C 3;4 D 6;9
Câu 50. Biết T là tổng các nghiệm của phương trình log9x12 log 43 xlog 43 x. Hỏi T thuộc
khoảng nào sau đây?
Trang 32B min
3 10 7
.2
C min
2 10 1
.2
D min
2 10 5
.2
Trang 33PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT
CHỨA THAM SỐCâu 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x có nghiệm thực.m
A m 1. B m 0. C m 0. D m 0.
Câu 2 Phương trình 2
2log x 3x m 10 3
có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m
C
1.4
Trang 34Câu 9 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 6x 3 .2x 0
Trang 35Câu 10 Trong tất cả các tham số thực của m để bất phương trình 9x 2 1 3 x 3 2 0
Trang 36A m 0. B m 0. C m 0. D Không có giá trị nào của m.
Câu 19 Gọi S là tập các số thực m để phương trình 2
Trang 37m m
Trang 38Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x 3 5 3 x m có nghiệm thực?
Câu 28 Tất cả các giá trị của m để phương trình e x m x 1 có nghiệm duy nhất là
A m 1. B
0.1
m m
m m
Câu 30 Gọi S là tập tất cả các số thực m để phương trình log 42 x m x 1
có hai nghiệm phân biệt
Tập S là
A
11; 2
S
10; 2
S
11; 2
Trang 39Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 4 x 2 3 2 x 1 0
m m m
có hainghiệm trái dấu
A m ; 1 B
14; 2
m
11; 2
m
D m 4; 1
Câu 36 Gọi m m 0 là số nguyên nhỏ nhất để phương trình log 52 x1 log 2.5 4 x 2 m
có nghiệmthuộc 1;
Trong các số sau, đâu là số gần m nhất?0
Câu 38 Biết S a b; là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 16 m x2.81x 5.36x
có hai nghiệm dương phân biệt Khi đó tích ab bằng bao nhiêu?
A
25.8
ab
B
75.8
ab
C
25.24
ab
D
75.4
ab