1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập CHƯƠNG 1 Hàm Số

107 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 6,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các số sau, đâu là giá trị gần m nhất?0 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị?... Đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành tại

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

BÀI TẬP VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 2

BÀI TẬP CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 11

CỰC TRỊ HÀM BẬC BỐN 17

CỰC TRỊ HÀM BẬC BA 21

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 26

TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 32

BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ 38

BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO 51

ĐỒ THỊ HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI 57

Biện luận nghiệm phương trình bằng tương giao đồ thị 68

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 73

BÀI TOÁN ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ 80

BÀI TOÁN VỀ HÀM HỢP 83

Trang 2

BÀI TẬP VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐCâu 1 Cho hàm số y x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?3 3x 2.

A Hàm số đồng biến trên khoảng �;0 và nghịch biến trên khoảng 0;�

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  � �; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  � �; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng �;0 và đồng biến trên khoảng 0;�

Câu 2 Hàm số 2

21

y x

x y x

Câu 4 Cho hàm số y x 42x2 Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu không đúng?4.

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;�

B Hàm số nghịch biến trên  �; 1

và  0;1

C Hàm số đồng biến trên 1;0 và 1;�

D Hàm số nghịch biến trên  �; 1  �0;1

Câu 5 Cho hàm số y x 4 2 x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  �; 2  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 2 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

Câu 6 Cho hàm số y x 3 3 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;�

Trang 3

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng �;0 

Trang 4

Câu 7 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x�     ��x2 1, x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng �;0  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;�

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1  D Hàm số đồng biến trên khoảng  � �; 

Câu 8 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  � �; ?

A

1.3

x x

D  x3 3 x

Câu 9 Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng nghịch biến của hàm số

3 21

3 1?3

Câu 12 Khi nói về tính đơn điệu của hàm số y  x4 4x310, ta có những phát biểu sau:

1) Hàm số đồng biến trên khoảng �;3 

 

phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến  �x 0. B Hàm số nghịch biến trên �;0 và 0;�

C Hàm số đồng biến trên �;0 và 0;� D Hàm số đồng biến trên tập �\ 0  

Trang 5

Câu 14 Khi nói về tính đơn điệu của hàm số

2 2 1

,2

y x

 

 ta có những phát biểu sau:

1) Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3

2) Hàm số đồng biến trên khoảng  �; 1 �3;�

3) Hàm số nghịch biến trên khoảng    1;3 \ 2

4) Hàm số đồng biến trên khoảng �;1 và 3;�

Trong những phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 15 Cho hàm số

.1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên  � �;  B Hàm số nghịch biến trên  � �; 

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 16 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên �?

Câu 20 Nếu hàm số yf x  liên tục và đồng biến trên khoảng 1; 2 thì hàm số yf x 1 đồng biến

trên khoảng nào?

A 1;2  B  0;3

C 2;6  D 2;3 

Câu 21 Nếu hàm số yf x  liên tục và đồng biến trên khoảng 3;1 và nghịch biến trên khoảng  2;3thì hàm số y f x  đồng biến trên khoảng nào?

Trang 6

x y x

và 0;�.Hỏi trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

D 3.

Câu 24 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng �;0 và 2;�

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và 3;�

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 2

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;� B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng �;1 

Trang 7

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3;� D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  0;3

Trang 8

Câu 26 Cho hàm số yf x  xác định trên � và có đồ thị

hàm số yf x�  là đường cong trong hình bên:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

nghịch biến trên khoảng �;0 

Câu 27 Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b;

Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

I Hàm số yf x  được gọi là đồng biến trên miền D khi và chỉ khi x x1, 2� và D x1 thìx2

Câu 29 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  a b;

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 9

yxmxmx m

đồng biến trên � Giá trị

nhỏ nhất của m là:

Câu 33 Cho hàm số y  x3 mx24m9x5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

hàm số nghịch biến trên khoảng  � �; ?

Trang 10

mx y x

m m

 

� 

Trang 11

C

12

m

hoặc

3.2

mx y x

mx y

m m

m m

m m

Trang 12

A  � �3 m 3. B 2�m3 D  3 m�2 D   3 m 3.

Câu 51 Hàm số

2 cos4cos

x m y

x y

m

C

5.4

m

D m2.

Trang 13

BÀI TẬP CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐCâu 1 Điểm cực đại của hàm số y x 3 3x2 là3

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 5 Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trong khoảng  a b;

chứa điểm x Khẳng định nào sau 0.đây là đúng?

A Nếu f x� 0 0 và f x� 0 0 thì x là điểm cực đại của hàm số.0

B Nếu f x� 0 0 và f� x0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

C Nếu f x� 0 0 thì x là điểm cực trị của hàm số.0

D Nếu f x� 0 0 và f x� 0 0 thì x không là điểm cực trị của hàm số.0

Câu 6 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x2.

Trang 14

C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x 5.

Câu 7 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Câu 8 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3x2 thuộc góc phần tư thứ mấy?3

A Thứ I B Thứ II C Thứ III D Thứ IV.

Câu 9 Số cực trị của hàm số

221

y x

Trang 15

C Hàm số có GTLN bằng 0 và GLTN bằng 1 D Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1.

Câu 13 Cho hàm số

3 21

D 8.

Câu 14 Cho hàm số

3 21

Khẳng định nào sau đây sai?

A Điểm cực đại của hàm số là M 0;2

512

x  

làm điểm cực tiểu

C Nhận

712

x 

làm điểm cực đại D Nhận

1112

S

C S5. D S10

Trang 16

Câu 19 Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 m x2 24m3x1 đạt cực đại tại x1?

A m1 hoặc m 3 B m1

C m1 hoặc m2 D m 1

Câu 20 Hàm số 3    

2 21

Câu 23 Gọi m m 0 là số nguyên nhỏ nhất để hàm số y x 4m1x23 đạt cực tiểu tại x0 Trong

các số sau, đâu là giá trị gần m nhất?0

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị?

Trang 17

Câu 30 Cho hàm số y4x3sin2x có đồ thị  C

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đồng biến trên �.

A Phương trình y� có ba nghiệm thực phân biệt.0

B Phương trình y� có hai nghiệm thực phân biệt.0

C Phương trình y� vô nghiệm trên tập số thực.0

D Phương trình y� có đúng một nghiệm thực.0

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x khi và chỉ khi 0 x là nghiệm của phương trình 0 f x�  0

B Nếu hàm số yf x  có f x� 0  f� x0 0 thì x x không phải là cực trị của hàm số 0

C Nếu hàm số yf x  có f x� 0 0 và f x� 0 0 thì x x là điểm cực tiểu của hàm số.0

D Nếu f x� 

đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x và 0 f x 

liên tục tại x thì hàm số 0 yf x 

đạt cực đại tại điểm x x 0

Câu 34 Đồ thị hàm số y ax 3bx2 cx d C  có hai điểm cực trị là O 0;0

Trang 18

Câu 35 Biết m m 0 là giá trị làm cho hàm số x2 m 2x 6

y

x m

 đạt cực tiểu tại điểm x1. Khi đó giá

trị nào trong các giá trị dưới đây gần m nhất?0

Câu 38 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

A Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm x x khi và chỉ khi 0 f x� 0 0 và f� x0 0

B Đồ thị của một hàm đa thức yf x  luôn cắt trục tung.

C Đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm.

D Đồ thị hàm số

1

x y x

 đi qua điểm

22; 3

 

có hai điểm cực trị A, B Trong các điểm dưới đây, điểm nào

thuộc đường thẳng AB?

A M2;5  B N 1;1

C P3; 5   D Q 3; 5 

Câu 40 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  a b;

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f x 

đạt cực đại tại điểm x x �0  a b; thì f x 

đồng biến trên khoảng a x; 0

và nghịch biến trên khoảng x b0; 

B Nếu f x 

đồng biến trên khoảng  a b;

thì hàm số không có điểm cực trị trên  a b;

Trang 19

C Nếu f x 

đạt cực trị tại x x �0  a b; thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M x f x 0;  0 

song song hoặc trùng với trục hoành

D Nếu f x 

đạt cực tiểu tại x x �0  a b; thì f x� 

qua x sẽ đổi dấu từ âm sang dương.0

Trang 20

CỰC TRỊ HÀM BẬC BỐNCâu 1 Hàm số yx42x28 có điểm cực tiểu là

Câu 6 Cho hàm số y  x4 3x22. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

B Hàm số có hai điểm cục đại và một điểm cực tiểu.

C Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

D Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số y  x4 2x23 có ba điểm cực trị. B Hàm số y x 33x4 có hai điểm cực trị.

C Hàm số

12

x y

 

 có hai điểm cực trị.

Câu 8 Khi nói về đồ thị hàm số yx42x23, khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành.

B Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.

C Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ym1x4 m 2 đạt cực đại tại x0?

Trang 22

Câu 24 Cho hàm số y mx42mx2m. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đã cho

có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều?

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y2m1x4  x2 2 m có ba điểm cực trị tạo

thành tam giác ABC thỏa mãn A thuộc trục tung và

Trang 23

Câu 26 Cho hàm số yx42mx2m2 m 1. Với giá trị nào của tham số thực m thì đồ thị hàm số đã cho

có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 32?

A m3. B m1 C m 4 D m4

Câu 27 Cho hàm số y3x42mx2 m 1. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có ba điểmcực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 3

A m 3. B m3 C m4 D m 4

Câu 28 Cho hàm số y x 42mx2 m 2017. Với giá trị nào của tham số thực m thì đồ thị hàm số đã cho

có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 4 2

m 

C

1.2

m

D

3.2

m

Câu 33 Tìm m để đồ thị hàm số y x 42m2 m 1x22m3

có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu

và thỏa mãn khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu là ngắn nhất

m 

C

3.2

m

D

1.2

m

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số x42 1 m x2 22m3

có ba điểm cực trị saocho khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu là nhỏ nhất

Trang 24

Tìm các giá trị của m để 3 điểm cực trị của  C m

đều nằm trên các hệ trục tọa độ

A m�0. B m2. C m0 D m�0 hoặc m2

Trang 25

CỰC TRỊ HÀM BẬC BACâu 1 Số điểm cực trị của hàm số y x 3 3x2 2x là1

đạt cực tiểu tại x1. Khi

đó m gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?0

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y x 3 3mx24m3 có hai điểm cực trị A và B sao

cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ.

A m�0. B m �1. C m1

D 4

1.2

Trang 26

Câu 7 Cho hàm số y 2x32m1 x2m21x2.

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị?

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 3 3mx23m có hai điểm cực trị.1

A m�0. B m�0. C m0. D m0

Câu 9 Nếu đồ thị hàm số y ax 3bx2  có hai điểm cực trị là cx d M3;17 và N1; 15  thì giá trị

của T     a b c d bằng bao nhiêu?

đi qua N 1; 2  D a là số thực dương.

Câu 14 Tìm giá trị cực đại của hàm số y x  3 3x 2.

Trang 27

Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai?

A Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có cực trị.

C  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị. D  �m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu.

Câu 21 Cho hàm số y x 3 3mx2 có đồ thị 2  C m

và đường thẳng : y   Biết x 2.  C m

có haiđiểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của  C m đến đường thẳng  bằng 2 Trong các giá trị m

thỏa mãn bài toán, giá trị nào dưới đây gần m nhất?

Câu 22 Cho hàm số y  x3 3mx23 1 m x m2  3m2

Điểm M 1; 2

thuộc đường thẳng đi qua hai

điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho Tất cả các giá trị của m là:

m m

m m

� 

Trang 28

Câu 23 Gọi m m 0 là một giá trị để hàm số y x 3 3x23mx có hai cực trị 1 x x thỏa mãn1, 2

x11 x2  1 3. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần m nhất?0

Câu 24 Biết hàm số yf x  có đạo hàm f x�  x22 x Điểm cực tiểu của hàm số là:

A không xác định được B x1.

Trang 29

Câu 25 Trong các hàm số sau, hàm số nào có điểm cực đại và điểm cực tiểu sao cho ?

Câu 30 Cho hàm số y2x33m1x26mx1. Gọi m m 0 là giá trị làm cho hàm số có giá trị cực

tiểu bằng 1 Khi đó giá trị nào dưới đây gần m nhất?0

Trang 30

3 Hàm số có cực đại bằng 2.

4 Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu thuộc đường thẳng x2y 3 0.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 33 Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 2m1x 3 m vuông góc với đường

thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 3 3x21.

m

C

3.4

m

D

3.2

m

Trang 31

x y x

 Ta có các mệnh đề sau:

1 Hàm số nghịch biến  �x 2. 2 Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.

3 Hàm số không có cực trị 4 Hàm số đạt GTLN tại x0 trên đoạn  0;3

Có bao nhiêu mệnh đề sai?

m

C m13. D

51.2

5.3

D

1.3

Trang 32

Câu 10 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 trên đoạn 1 1; 2 lần lượt là M và m Khi

y x

M

m

C

1.12

M

m

D

1.12

x y x

miny 2 9

� 

Trang 33

Câu 18 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ,

2 32

x y x

 trên đoạn

31;2

M m 

B

4.3

M m 

C

7.2

M m 

D

13.6

M m 

Câu 19 Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x trên đoạn 1 1;3.

Khi đó tổng M m có giá trị là một số thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 34

Câu 26 Giá trị lớn nhất của hàm số   3 20 2

1.1

Câu 29 Cho hàm số y2x3 9x2. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

21 5

27

29.2017

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x 2 cosx trên đoạn � �� �0;2

liên tục trên nửa khoảng 3; 2 , có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng

định nào dưới đây là khẳng định đúng?

Trang 35

C Cực tiểu của hàm số là 5. D x 1 là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 33 Giá trị lớn nhất của hàm số

342sin sin

2 2

4.3

Câu 34 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ysin6 xcos6xsin cos x x Mệnh đềnào sau đây đúng?

A

5

.6

M m 

B

4.3

M m 

C M m 1. D

1.2

M m 

Câu 35 Biết x x lần lượt là hai giá trị làm cho hàm số 1, 2 y 3x2cos2 x đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất trên đoạn

0; 4

Câu 36 Hàm số f x  sin 2x2sinx có giá trị lớn nhất là M Giá trị M bằng bao nhiêu?

A M 0. B

3 3.2

M

C M 3. D

3 3.2

Trang 36

Câu 39 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1

ax b y

Câu 42 Cho hàm số 1

x m y

x

 (m là tham số thực) thỏa mãn min  2;4 y3

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 37

TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐCâu 1 Đồ thị của hàm số

1

x y x

y

Câu 5 Hàm số

32

x y x

x y x

1.2

x y x

x y x

x y x

 Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị có hai đường tiệm cận B Đồ thị hàm số có một cực đại và một cực tiểu.

C Tập xác định của hàm số là �\ 1  

D Đồ thị có tiệm cận ngang là đường thẳng y2.

Trang 39

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định B Hàm số không có cực trị.

C Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng D Đồ thị hàm số luôn có hai đường tiệm

cận

Câu 9 Đồ thị hàm số 2

34

x y x

y x

y x

1.1

y x

Câu 12 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

.16

y x

1

y x

x y x

x y x

1

x y

  có tổng số tiệm cận đứng và ngang là bao nhiêu?

Trang 40

Câu 18 Đồ thị hàm số 2

1

2016 2017

x y

x y

.1

y x

không có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang

D Đồ thị  C không có tiệm cận đứng và có hai tiệm cận ngang.

x y x

4

x y

Ngày đăng: 22/01/2022, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w