1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm hàm số mũ logarit 12 (21)

8 537 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 729,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A... Có một cực tiểu.. Có một cực đại.. Có một cực đại và một cực tiểu... Hệ thức nào s

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CHƯƠNG 2: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LŨY THỪA

HÀM SỐ LOGARIT

ĐỀ GỒM 60 CÂU

1) Tập xác định của hàm số 2

ln 1

x y

x

 là

C \ 1  D \ 1 2;

2) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A lnx    0 x 1 B

2 log x  0 0  x 1

log a log b    a b 0 D 1 1

log a  log b    a b 0

3) Cho hàm số f x( )ln(4xx2) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A (2)f   1 B (2)f   0

C (5)f  1, 2 D ( 1)f    1, 2

4) Cho hàm số 1 2

2

( ) log ( 5 7)

g xxx Nghiệm của bất phương trình g x ( ) 0 là

( ) ln , ( ) ln , ( ) ln

x

có đạo hàm là 1

cos x ?

C h x( ) D g x( ) và h x( )

6) Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5  là 1

7) Nghiệm của phương trình 10log 9 8x 5 là

Trang 2

Sưu tầm và biên soạn: Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763

5

7 4

8) Nếu

log log

bb thì

A 0 a 1, b  1 B 0 a 1, 0  b 1

C a 1, b1 D a 1, 0  b 1

9) Hàm số yx e2 x tăng trong khoảng

10) Đạo hàm của hàm số yx(lnx1) là

A lnx  1 B ln x C 1

1

11) Nghiệm của phương trình log (log2 4 x ) 1 là

12) Hàm số y  ln(x2 2mx 4) có tập xác định D   khi

13) Nghiệm của bất phương trình log (32 x 2)0 là

3 log 2 x 1

14) Hàm số ln x

y x

A Có một cực tiểu B Có một cực đại

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

15) Tập nghiệm của bất phương trình 3x  5 2x

A [ ;1 ) B (; ]1 C (1;) D

16) Giá trị của loga3a a(  0,a  bằng 1)

Trang 3

A 3 B 1

1 3

17) Giá trị của aloga4 (a  0,a  bằng 1)

2

18) Giá trị của a4 loga25 (a 0,a  bằng 1)

19) Nếu log 612 a và log 712 b thì

A log 72

1

a a

1

a b

C log 72

1

a b

1

b a

20) Nếu log 3 thì log 9000 bằng a

21) Tập xác định của hàm số

x x

e y e

1 là

A  B \ 0  C \ 1  D \ e 

22) Hàm số y  lnx  1x2 có đạo hàm bằng

A

x

 2

1

x x

 2

2

x x

 2

x x

 2

1 1

23) Giá trị nhỏ nhất của hàm số ln

ln

x

2

2

1

2 bằng

A 3

1

24) Tập xác định của hàm số y lnx2 là

Trang 4

Sưu tầm và biên soạn: Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763

A [ ;e 2 ) B [ ; )

e12  C ( ;0 ) D  25) Đạo hàm của hàm số y 1(x )lnx bằng

A ln 1

x

1

x

x

 

26) Cho hàm số ( )

x

e

f x

x

 Nếu f x( ) 0 thì x bằng

27) Giá trị cực tiểu của hàm số yxe2x

bằng

A 1

1

2e

28) Đạo hàm của hàm số lnx

y

x

1

1 là y bằng

A

(x  )2

1

x x

1

1

2 1

29) Hàm số nào dưới đây là đạo hàm của hàm số ye sin x2

A cos2xesin2x

B sin2xesin2x C cos2xesin2x D sin2xesin2x 1

30) Cho hàm số yxe x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y2y 1 0 B y2y3y0 C y2y y 0 D y2y3y 0

31) Cho hàm số f x( )tanxg x( )ln(1x) Giá trị ( )

( )

f g

0

0 bằng

32) Giá trị cực đại của hàm số yx e2 x

bằng

A e

4

C

e

4

D 2 e

33) Hàm số y ln x

x

 đồng biến trên khoảng nào

e

1 0

Trang 5

34) Hàm số yx e đồng biến trên khoảng

( ;2 )

35) Đồ thị hàm số y ln x

x

 có tọa độ điểm cực đại là

e

1

36) Cho ( )f x  2 3 thì ( ) x x f x bằng

A 6 x B 6x ln6 C 2x3x D

ln

x

6 6

37) Hàm số ye xex có bao nhiêu điểm cực trị?

38) Cho hàm số yln(1x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x  1

có hệ số góc bằng

39) Nếu a log220 thì log205 bằng

A a

a

a 

2

a a

2

D a a

2

40) Nếuloga b3, loga c 1 thì logaa b c3 2  bằng

17

5 2

41) Nếu 2x 2xm m 2 thì 4x 4x bằng

42) Phương trình 4x2 x 323x4 có tập nghiệm là

A  1 2 ; B ;1

1 2

 

 

 

C ;1 2 2

 

 

 

D  1 2; 

43) Nghiệm của phương trình e1 ln x  x e

Trang 6

Sưu tầm và biên soạn: Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763

A

e 

1

e

e e

1

e

e 1

44) Nghiệm của bất phương trình log0 5, (x 3) 2 là

45) Biết phương trình 2x2 3x 44 có hai nghiệm phân biệt ,x x1 2 Giá trị của biểu thức

x3x3

1 2 bằng

46) Số nghiệm của phương trình 5x153x 26 là

47) Số nghiệm của phương trình 3x  1 x

48) Số nghiệm của phương trình ( , )0 5 x25x3 2x1 là

49) Đạo hàm của hàm số y lnx

A

ln

y

x

  1

  1

  1

  1 2

50) Hàm số yln(ln )x xác định khi

51) Hàm số y3(x1)3 có tập xác định là

52) Hàm số y log (3 x23x 2) có tập xác định là

53) Mệnh đề nào sau đây là sai?

A lnx   0 x 1 B lnalnb   0 a b

Trang 7

C lna lnb   a b 0 D ln 10 1

54) Hàm số y  Chọn khẳng định đúng? x e x

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  0 B Hàm số đạt cực đại tại x  0

C Hàm số không đạt cực trị tại x  0 D Hàm số không xác định tại x  0

55) Cho hàm số y x ln(1x) Câu nào sau đây là đúng?

A Hàm số có tập xác định là \ 1  B Hàm số tăng trên ( 1; )

C Hàm số giảm trên ( 1; ) D Hàm số giảm trên (1 0; ) và tăng trên

56) Với giá trị nào của m thì hàm số yln(x22mxm) có tập xác định là  ?

C m  0 hoặc m  1 D 0 m 1

57) Miền xác định của hàm số log x

y

x

1 3

1 5

58) Miền xác định của hàm số

ln( )

x y

x

1 5

C [1;5) \ 4  D ( 1;5)

59) Tập nghiệm của bất phương trình (x5)(logx  1) 0

A

 

 

1

;5

 

 

1

;5 20

C  

 

 

1

;5

5

60) Cho hai hàm số

f x

 ( )

2 ,

g x

 ( )

2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 8

Sưu tầm và biên soạn: Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763

A Hàm số f x( ) là hàm số lẻ, g x( ) là hàm số chẵn

B Cả hai hàm số là hàm số lẻ

C Cả hai hàm số là hàm số chẵn

D Hàm số f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm số lẻ

Ngày đăng: 12/11/2016, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w