GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương Câu 15... GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương Câu 37.. Đồ thị hàm sốya xcắt đồ thị hàm sốyb x B.. Đồ thị hàm s
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Câu 1 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
x
ye x x trên đoạn [0;2]là:
A e và e2 B.e và2 1 C e và 2 2e D.e và 2
e
Câu 2 Giá trị của 4log 2 5
a
Câu 3 Choye sin x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C.y'cosxy'' 0 D.y'' y'cosx
Câu 4 Nếu log 2x 2thì x bằng:
1
4
Câu 5 Tập xác định của hàm sốln x2 12 2
x
A.0;1 B.R\1; 0;1 C.R\ 0 D.1;
Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 2xlà:
Câu 7 Tổng các nghiệm của phương trình 6.22x13.6x6.32x bằng: 0
Câu 8 Nghiệm của bất phương trìnhlog (32 x 2) 0
là:
A.0x1 B.log 23 x 1 C.x 1 D.x 1
Câu 9 Nghiệm của phương trình log (2x x24x3)2là:
Câu 10 Hàm sốyln(x2 x 1)tăng trên khoảng nào dưới đây?
2
1
; 2
Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin2 cos2
4 x 4 x
1
2
Câu 12 Đạo hàm của hàm số sin2
2 x
cos x2 xln 2 B. cos2
sin 2 2x xln 2 D. sin2
sin 2 2x xln 2
Câu 13 Nghiệm của phương trìnhlg(3 ) 1lg(27 3)
3
Câu 14 Nếua137 a158 và log ( 2b 5)log (2b 3)thì:
Trang 2GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương
Câu 15 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y e x x( 23) trên đoạn [-2;2]là:
A.2e và2 3e2 B.e và2 2e C.e2 và 1
2e
D.e2và 3e
Câu 16 Tích số các nghiệm của phương trình 2 2 4 8
x x
x
bằng:
4
Câu 17 Đạo hàm bậc n của hàm số yln(1x)là:
A.
1
( 1) ( 1)!
(1 )
n n
n x
( 1) ( 1)!
(1 )
n n
n x
( 1) ! (1 )
n n
n x
! (1 )n
n x
Câu 18 Nếu ( )f x 3xthì (f x1) f x( 2)bằng:
Câu 19 Phương trình 1 1
5x 5x 24
A.Có một nghiệm thuộc (0;1) B.Có một nghiệm thuộc (1; 2)
Câu 20 Tập hợp nghiệm của phương trình(log2x)(log 3)x log 32 là:
A.S (2;3) B.S (0;1) C.S (0;) \ 1 D.S (0;)
Câu 21 Giá trị của loga3a a; ( 0,a1)bằng:
3
3
Câu 22 Với mọi số thực a 0giá trị của biểu thức 2 2 2
2
log (9 ) 2
a A
a
là:
log
1
1
Câu 23 Đạo hàm của hàm số 2 3
3
y x x x
Câu 24 Cho hàm sốylog (3 m2x2) Để hàm số xác định trên khoảng2; 2thì giá trị m phải là:
Câu 25 Phương trình 9x6x2.4x:
A.Có một nghiệm dương duy nhất B.Có một nghiệm âm duy nhất
C.Có hai nghiệm phân biệt D.Có một nghiệm duy nhất thuộc ( 1;1)
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 1 4
3
x
x
Trang 3Câu 27 Nếu 2 4 1
2
3log log 16 log 2
2 log Mbằng:
Câu 28 Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một đồng
vị của cacbon) Khi một bộ phận của một cái cây nào đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó không nhận thêm cacbon 14 nữa Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành Nitơ 14 Biết rằng nếu gọi ( )P t là số % cacbon 14 còn
lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng từ t năm trước thì ( ) P t được tính theo công
thức:
5750 ( ) 100.(0, 5) (%)
t
P t
Phân tích một mẩu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẩu gỗ đó là 65% Niên đại của công trình kiến trúc đó là:
Câu 29 Biểu thức 4 2
1 2
log x 3x 4 có nghĩa khi:
A.x ; 1 1; B.x 1; C.x 1;1 D.x ;1
Câu 30 Biểu thứclog (812 x2)có nghĩa khi:
Câu 31 Nếua34 a45và
log log
A.0a1; 0b1 B.a1; 0b1 C.0a1;b 1 D.a1;b1
Câu 32 Tích số các nghiệm của phương trìnhlog (53 x 6).logx 31bằng:
A.1
Câu 33 Mệnh đề nào sau đây đúng?
3,14
Câu 34 Biểu thứclog (5 x 2 x 6)có nghĩa khi:
A.x ; 3 B.x ; 3 2; C.x 2; D.x 3; 2
Câu 35 Phương trình 42x5.41x 40
A.Có một nghiệm âm duy nhất B.Có một nghiệm duy nhất
C.Có nghiệm với mọi xR D.Có hai nghiệm phân biệt
Câu 36 Nếu 33 22
log log
Trang 4GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương
Câu 37 Hãy chọn mệnh đề sai?
A.log (2 ab ) 0với ,a b 1
B.loga ablogb abvới a, b dương khác 1
2
2
a b
với 0a b, 1
D.Với a1,b1,yloga blogb ađạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi ab
Câu 38 Cho các phương trình sau:
(I) 4 15 (2 2) 4 15
x
5
15
1 log log 3 2
; (III) 1
4
Phương trình nào nhậnx 2là một nghiệm:
Câu 39 Cho số dương a thỏaa 34 a54
.Khi đó giá trị của a thỏa:
Câu 40 Giá trị lớn nhất của hàm sốyx24 ln(1x)trên đoạn3; 0là:
A.9 8 ln 2 B.9 8 ln 2 C.9 4 ln 2 D.1 8 ln 2
Câu 41 Tập nghiệm của bất phương trìnhlog3x 4 x
A.3; B.3;3 C.;3 D.3;3
Câu 42 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x2(2 lnx3) trên đoạn1; e2 là:
A.3và 2
e
Câu 43 Tập hợp nghiệm của bất phương trình1 log ( 2 x2)log (2 x23x2)là:
A.S (1;3) B.S (3;) C.S (2;) D.S (2;3)
Câu 44 Tập nghiệm của bất phương trình2x21 x là: 3
A.1; B.S 1; 2 C.S 0;1 D.0;
Câu 45 Tập hợp nghiệm của phương trình 2 3 2
3x x là: 9
; 0 3
Câu 46 Điều kiện của tham số m để phương trình cos 2
4 4
x
Câu 47 Nếuf( ) lnx
x e thì f ' 1
e
bằng:
2
3
3
Câu 48 Nếu 6 5x 6 5thì:
Trang 5Câu 49 Nghiệm của bất phương trình 2
4x2.5 x 10xlà:
2
log 2
x
2
5 log 2
2
2
log 2
x
Câu 50 Nếum log 32 vàlog 52 thì giá trị củan 3
2 log 135bằng:
A.
3
m
3
n
Câu 51 Tập xác định của hàm sốy2(x3)5là:
A.0; B.3; C.R\ 3 D.;3
Câu 52 Hãy chọn mệnh đề đúng?
A.Nếu x log 815 vày log 152 thì y6x
B. log
log log
a
a ab
M
b
M với a, b dương khác 1 và M dương
3
log (0,1); log 8
thì a0b
D.log 6 log 618 2 2 log 6.log 618 2
Câu 53 Nếulog 612 a; log 712 thì: b
A.log 72
1
a b
b a
C.log 72 1
a a
D.log 72 1
a b
Câu 54 Hàm số f x( )(x1)2excó giá trị lớn nhất trên đoạn0; 2là:
Câu 55 Nếuab1vàx 0thì:
A. Đồ thị hàm sốya xcắt đồ thị hàm sốyb x
B Đồ thị hàm sốya xnằm phía dưới đồ thị hàm sốyb xkhix 1và đồ thị hàm sốya xnằm phía dưới đồ thị hàm sốyb xkhi0x1
C Đồ thị hàm sốya xnằm phía dưới đồ thị hàm sốyb x
D Đồ thị hàm sốya xnằm phía trên đồ thị hàm sốyb x
Câu 56 Cho hàm số ( ) 1 1
1 2x
f x
.Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. f x là hàm chẵn ( ) B. f x là hàm số lẻ ( )
C. f x là hàm số tăng trên R ( ) D. f x là hàm số giảm trên R ( )
Câu 57 Cholog 52 a.Biểu thức log 1250 tính theo a là: 4
(1 4 )
2 a D.2 4a
Câu 58 Cho a,b là hai số thực dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây sai?
loga m M loga M, M 0
m
log
b a
b
M
a
Trang 6GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương
Câu 59 Tổng các nghiệm của phương trình 1 2 2
3 2x x 8.4x bằng:
Câu 60 Cho hàm số ( ) x2
f x xe thì đạo hàm cấp 2 của ( )f x là:
2
2 1 (2 3) 2
x
Câu 61 Cho log 52 a, log 35 bbiểu thức log 15 tính theo a và b là: 24
3
ab
1 1
b ab
3
ab a
3 2
a b ab
Câu 62 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x2ln(1 2 ) x trên đoạn2;0là:
ln 2
4
Câu 63 Nếu
3
2 5
m X
m
14 5
28 15
X a D.
2 5
X a
Câu 64 Hàm số y ln x
x
:
Câu 65 Phương trình 2 2 3 2 2 3
9 x x2.3 x x : 3 0
A.Có hai nghiệm phân biệt đều âm B.Có hai nghiệm phân biệt đều dương
C.Chỉ có một nghiệm duy nhất D.Có hai nghiệm trái dấu
Câu 66 Giá trị củaalog a4; (a0,a1)bằng:
2
Câu 67 Nghiệm của phương trìnhlog7 xlog (3 x2)là:
Câu 68 Nếulog 89 avàlog 32 thì tíchb a b bằng:
A.2
1
2
3
2
Câu 69 Hãy chọn khẳng định sai dưới đây?
A Đồ thị hàm sốya xvày 1x
a
đối xứng nhau qua trục Oy
B Đồ thị hàm sốya xluôn luôn nằm phía trênOx
C Đồ thị hàm sốya x luôn luôn cắt Oy tại (0;1)
D Đồ thị hàm sốya x được suy ra từ đồ thị hàm sốya xbằng cách vẽ thêm phần đối xứng của đồ thị hàm sốya x qua trục Oy
Trang 7Câu 70 Nếu log 26 athì giá trị của biểu thứclog 72 bằng: 24
A. 2
1 2
a a
2
1 2
a a
1 2 1
a a
1
1 2
a a
Câu 71 Tập nghiệm của phương trìnhlog4x 2 log 2 5là:
Câu 72 Tổng các nghiệm của phương trình3 5x x2 1
bằng:
Câu 73 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y e x 4ex 3x trên đoạn [1;2]là:
A.6 vàe2 4 6
e
6
e
e
3
e e
e
Câu 74 Hàm số ( )f x x(lnx2)có giá trị nhỏ nhất trên đoạn:1; e2 là:
Câu 75 Nếu log 3 2 log 4 7
2
Câu 76 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
log alog bab0
B.log2 x00x 1
log alog bab0
Câu 77 Hàm số yx e2 xtăng trong khoảng:
A.2; B.; 0 C. ; D.0; 2
Câu 78 Nghiệm của phương trình0,125.42 3 2
8
x x
thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 79 Mệnh đề nào sai?
A.Nếu0a1và a a thì B.Nếua 0và a 1thì a a
C.Nếu0a1và thì a a D.Nếu0a1vàa 1 0
Câu 80 Tập hợp nghiệm của bất phương trình
1
x
là:
0;
3
1
; 3
3
Trang 8GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương
Câu 81 Nếu 2
log
1
x y
x
thì limx
y
bằng:
Câu 82 Nếu
35 1254
5
X và a 573thì:
Câu 83 Phương trình 3x 1 3xcó:
A.Một nghiệm duy nhất thuộc khoảng0; B.Một nghiệm duy nhất
C.Tập hợp nghiệmS D.Hai nghiệm phân biệt
Câu 84 Nếu n là số nguyên dương;b, k là số thực dương vàa 1thì log
n a
b k
bằng:
A.nloga b
1 loga b loga k
1 loga b
1 loga b nk
Câu 85 Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy2x123xbằng:
Câu 86 Hàm số f x( ) lnx
x
có giá trị nhỏ nhất trên đoạn1; e2 là:
Câu 87 Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy2 ln3x3ln2 x trên đoạn2 1; e2 là:
2
Câu 88 Nếu loga b và log3 a c thì 2 3 2
loga a b cbằng:
Câu 89 Nếulog 1
3
ab a thì giá trị của logab a
b bằng:
A.8
5
1 6
3
Câu 90 Cho hàm sốylog (42 x2) Khẳng định nào dưới đây sai?
A.Hàm số tăng trên khoảng ( 2;0)
B.Tập xác định làD ( 2; 2)
C.Điểm (0; 2) là điểm cực tiểu của hàm số
D.Đồ thị hàm số nhận các đường thẳngx2;x là các tiệm cận 2
Câu 91 Hãy chọn mệnh đề đúng:
A.Nếu AB0thì loga Aloga Bvới a 0và a 1
B.lnABlnAlnBvới A B 0
C. logb c logb a
a c với a, b, c dương khác 1
D.NếuAB0thì ln(A B )lnAlnB
Trang 9Câu 92 Giá trị biểu thức 7 ln(3 2 2) 4 ln(1 2) 25ln( 2 1)
2
3
Câu 93 Tập hợp nghiệm của phương trình 2 1
2 x x 2x là:
;1 2
Câu 94 Cho log 725 a, log 52 biểu thức b log 6,125 tính theo a và b là: 5
4b
a
4a
b
C.4b 3
a
b
Câu 95 Cho biết chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ (1 ngày đêm) Sau 3,5 ngày đêm thì
250 gam chất đó sẽ còn lại bao nhiêu:
Câu 96 Biểu thứclogx2(x21)có nghĩa khi:
Câu 97 Nghiệm của phương trình 2x11 là: x
3
Câu 98 Hàm sốyln(x22mx4)xác định với mọi xRkhi:
Câu 99 Giá trị nhỏ nhất của hàm sốye xe2x trên đoạn1; 2là:
Trang 10GV: Nguyễn Ngọc Tân Trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương
Đáp án
01 ; - - - 26 ; - - - 51 - - = - 76 - - = -
02 - / - - 27 - / - - 52 - - - ~ 77 - - - ~
03 - / - - 28 - - = - 53 - / - - 78 - / - -
04 - / - - 29 ; - - - 54 - - = - 79 - - - ~
05 - / - - 30 - - - ~ 55 - - - ~ 80 ; - - -
06 - / - - 31 - - = - 56 - - - ~ 81 ; - - -
07 ; - - - 32 - - = - 57 - - = - 82 - / - -
08 - / - - 33 - - - ~ 58 - / - - 83 - / - -
09 ; - - - 34 - / - - 59 - - - ~ 84 - / - -
10 - - - ~ 35 - / - - 60 - - = - 85 - / - -
11 ; - - - 36 - / - - 61 ; - - - 86 ; - - -
12 - - - ~ 37 - / - - 62 - - = - 87 ; - - -
13 - - - ~ 38 - - - ~ 63 - / - - 88 ; - - -
14 - / - - 39 - - - ~ 64 ; - - - 89 - - = -
15 - / - - 40 ; - - - 65 ; - - - 90 - - = -
16 - - = - 41 ; - - - 66 ; - - - 91 - - = -
17 ; - - - 42 - - - ~ 67 ; - - - 92 - - = -
18 ; - - - 43 - - - ~ 68 - - - ~ 93 ; - - -
19 - - = - 44 - - = - 69 - - - ~ 94 - / - -
20 - - = - 45 - - - ~ 70 ; - - - 95 - - = -
21 - - - ~ 46 - - - ~ 71 - - - ~ 96 - - - ~
22 - - = - 47 - - - ~ 72 - / - - 97 - - - ~
23 - - = - 48 ; - - - 73 - - = - 98 - / - -
24 ; - - - 49 ; - - - 74 ; - - - 99 - - = -