1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập CHƯƠNG 4: Số phức

17 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 640,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môđun của z bằng độ dài đoạn OM , với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn số phức z.III.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z i− = +1 i z là m

Trang 1

DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC Câu 1 Cho hai số phức z1= +1 2 ;i z2 = −2 3 i Khi đó số phức w=3z1− +z2 z z1 2 có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 2 Cho số phức z= −3 2i, khi đó số phức w=2z−3z

A − +3 2 i B − −3 2 i C − −3 10 i D 11 2 i+

Câu 3 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A 0 và 1 B chỉ có số 0 C chỉ có số 1 D không có số nào.

Câu 4 Tìm số phức liên hợp của số phức z i i= (3 1 + )

A z = −3 i B z = − +3 i C z = +3 i D z = − −3 i

Câu 5 Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(2− +i) 13i=1

A z = 34. B z =34 C z =5 343 . D z = 343 .

Câu 6 Cho số phức z= −3 2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2 i

B Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 i

D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.

Câu 7 Cho hai số phức z1= +1 iz2 = −2 3i Tính môđun của số phức z1+z2.

A z1+z2 = 13 B z1+z2 = 5 C z1+z2 =1 D z1+z2 =5

Câu 8 Cho số phức z= +2 5 i Tìm số phức w iz z= +

A w= −7 3 i B w= − −3 3 i C w= +3 7 i D w= − −7 7 i

Câu 9 Môđun của số phức

(1 ) (2 )

1 3

i i z

i

=

Câu 10 Số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) ( )2

3+i z+ −1 2i = −8 17 i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo

của z là

Trang 2

Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn (2 ) 2 1 2( ) 7 8

1

i

i

+

+ Môđun của số phức w z i= + +1 là

Câu 12 Phần thực của số phức

(1 ) (2 )

4 2

i i i

z

A

29

11

29 13

D

11 13

Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( )2

1 2− i z+ +1 3i =5 i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z?

A M(2; 3 − ) B N( )2;3 C P(−2;3 ) D Q(− −2; 3 )

Câu 14 Số phức z thỏa mãn ( )2

z = i+ i

Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn z(1 3+ i) = +17 i. Khi đó môđun của số phức w=6z−25i

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn

z

− + Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A z z= . B z là số thuần ảo. C z =4. D

1

z z

=

Câu 17 Cho hai số phức z1= +3 2 ;i z2 = −2 i. Giá trị của biểu thức z1+z z1 2 là

A 130. B 10 3. C 2 30. D 3 10.

Câu 18 Cho hai số phức z1= +2 3 ;i z2 = −5 i Giá trị của biểu thức là

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn

1 2

i i z

i i

− − Môđun của số phức w z iz= − +1 là

A w = 85. B w =4 5 C w =6 3 D w = 56

Câu 20 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau:

I Nếu z z= là z là một số thực.

Trang 3

II Môđun của z bằng độ dài đoạn OM , với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn số phức z.

III z = z z .

Trong ba mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Trang 4

Câu 21 Cho số phức z=(m− +1) (m+2)i với m∈¡ Tập tất cả các giá trị của m để z ≤ 5 là

A 0≤ ≤m 1. B

0 1

m m

 ≤ −

1 0

m m

 ≤

Câu 22 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ ) Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z z+ =2 bi B z z− =2 a C z z =a2−b2 D z2 = z2.

Câu 23 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A Môđun của số phức z là một số thực.

B Môđun của số phức z là một số thực dương.

C Môđun của số phức z là một số thực không âm.

D Môđun của số phức z là một số phức.

Câu 24 Số phức

2016 2018

z

    bằng

Câu 25 Số phức

2017

4 2 2

i i z

i

+ +

=

− có tổng phần thực và phần ảo là

Trang 5

DẠNG HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC Câu 1 Trong mặt phẳng phức Oxy, số phức z= − +2 5i được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?

A M(2; 5 − ) B N(5; 2 − ) C. P(−2;5 )

D Q(−5;2 )

Câu 2 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Tìm phần

thực và phần ảo của số phức z?

A Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

B Phần thực là 3 và phần ảo là 4 i

C Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

D Phần thực là −4 và phần ảo là 3i

Câu 3 Trong mặt phẳng phức Oxy, số phức

1 2

z

i

=

− được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?

A

2 1

;

5 5

M − 

2 1

;

5 5

N 

  C P(2; 1 − ) D Q(−2;1 )

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ phức Oxy, Gọi A, B, C lần lượt là ba điểm biểu diễn các số phức

1 1 2 ,

z = − i z2 = − +2 3iz3 = +4 5 i Điểm biểu diễn trọng tâm G của tam giác ABC là

A z= +1 2 i B z= − −1 2 i C

3

3 2

z= + i

D z= +3 6 i

Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i Hỏi điểm biểu diễn

số phức z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên.

A Điểm P B Điểm Q.

C Điểm M D Điểm N.

Câu 6 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z và M′ là điểm biểu diễn số phức z Khẳng định nào đúng?

Trang 6

A M và M′ đối xứng nhau qua trục tung.

B M và M′ đối xứng nhau qua trục hoành.

C M và M đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

D M và M′ đối xứng nhau qua đường thẳng y x=

Câu 7 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z và N là điểm biểu diễn số phức z. Khẳng định nào đúng?

A M và N đối xứng nhau qua trục tung.

B M và N đối xứng nhau qua trục hoành.

C M và N đối xứng nhau qua trục đường thẳng y x= .

D M và N đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

Câu 8 Cho điểm M(−2;5) và điểm N đối xứng với M qua trục tung Khi đó N biểu diễn số phức nào?

A z= +2 5 i B z= − −2 5 i C z= −2 5 i D z= − +2 5 i

Câu 9 Gọi M, N là hai điểm biểu diễn các số phức là nghiệm của phương trình z2+2z+ =3 0. Độ dài

MN bằng bao nhiêu?

A MN =2. B MN = 10 C MN =3 2 D MN =2 2

Câu 10 Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 4z2−16z+ =17 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức w iz= 0?

1

; 2 2

M  

1

; 2 2

M − 

1

;1 4

M − 

1

;1 4

M  

 

Câu 11 Gọi M là điểm biểu diễn số phức 2

2 1

z z w

z

=

trong mặt phẳng phức Oxy, trong đó z là số

phức thỏa mãn điều kiện (1−i z) ( +2i) = − +4 2i 3 z Hỏi điểm M nằm trong góc phần tư nào?

A Góc phần tư thứ nhất B Góc phần tư thứ hai.

C Góc phần tư thứ ba D Góc phần tư thứ tư.

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z− −(3 4i) =2

là một đường tròn có tâm I Khi đó tọa độ điểm I là

A I(3; 4 − ) B I(−3; 4 ) C I(− −3; 4 ) D I( )3; 4

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z i− = +(1 i z)

là một đường tròn có bán kính R bằng bao nhiêu?

Trang 7

Câu 14 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z− + = +3 i z 2

A Đường tròn tâm I(3; 1− ) và bán kính R=4.

B Đường tròn tâm I(−2;0) và bán kính R=2.

C Đường thẳng 5x y− − =3 0.

D Đường thẳng 5x y+ − =3 0.

Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn phần thực bằng 3 lần

phần ảo của nó là một

A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Parabol.

Câu 16 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn

1

z i− là số thuần

ảo là

A trục hoành, bỏ đi điểm (−1;0 ) B trục tung, bỏ đi điểm ( )0;1

C đường thẳng y=1, bỏ điểm ( )0;1

D đường thẳng x= −1, bỏ

điểm (−1;0 )

Câu 17 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z− + ≤2 i 3 là

A Đường tròn tâm I(2; 1− ) và bán kính R=3.

B Đường tròn tâm I(−2;1) và bán kính R= 3.

C Đường tròn tâm I(−2;1) và bán kính R=3.

D Đường tròn tâm I(−2;1) và bán kính R=3.

Câu 18 Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có môđun bằng 1 là đường tròn đơn vị (có tâm là gốc

tọa độ và có bán kính bằng 1)

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z ≤1 là phần mặt phẳng phía

trong (kể cả biên) của đường tròn đơn vị

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có phần thực bằng 1 là một đường thẳng song song với

trục hoành

Trang 8

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có phần thực và phần ảo thuộc khoảng (−1;1) là

miền trong của một hình vuông

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z là số ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là2

A hai đường thẳng B một đường tròn C một elip D một parabol.

Câu 20 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2z− + =1 3i 2z+ −2 i là đường

thẳng có phương trình nào sau đây?

Trang 9

Câu 21 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

2

2 2 0

z + z+ z = là một đường tròn

có phương trình là

A ( )2 2

x+ +y =

2 4

x + +y =

Câu 22 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

( )2

2

z = z

A trục hoành B trục tung C gồm hai trục tọa độ D đường thẳng

y x=

Câu 23 Điểm biểu diễn số phức z a= +(3a−2)i thuộc đường thẳng ∆ − − =:x y 4 0 (với a là

tham số thực) Khi đó môđun của z là

A z =5. B z = 10 C z = 26 D z =13

Câu 24 Gọi z z1, 2 là các nghiệm của phương trình z2−4z+ =9 0. Gọi M N P lần lượt là các, , điểm biểu diễn số phức z z và số phức 1, 2 w x yi= + trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp các điểm

P để tam giác MNP vuông tại P là

A đường thẳng có phương trình y x= − 5.

B đường tròn có phương trình x2+y2−4x− =1 0.

C đường tròn có phương trình x2+y2−4x− =9 0, trừ hai điểm M, N.

D đường tròn có phương trình x2+y2−4x− =1 0, trừ hai điểm M, N.

Câu 25 Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈¡ ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho z i z i+

+ là

một số thực âm là

A Các điểm thuộc trục tung với y≠1.

B Các điểm thuộc trục tung với − < <1 y 1.

C Các điêm thuộc trục hoành với x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1] [1; )

D Các điểm thuộc trục tung với y∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1) (1; )

Trang 10

Câu 26 Cho số phức z m= +(m−2)i với m∈¡ . Giá trị của tham số thực m để khoảng cách từ

điểm biểu diễn số phức z đến gốc tọa độ là nhỏ nhất.

A m= −1. B m=0 C m=2 D m=1

Trang 11

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn (1−i z) + − =3i m 0 (với m là tham số thực) Tập hợp các điểm biểu

diễn số phức z là

A đường thẳng x y+ − =3 0.

B đường thẳng x y− − =3 0.

C đường tròn tâm

3 3

;

2 2

I − 

  và bán kính

3 2 2

R=

D đường tròn tâm

3 3

;

2 2

I− 

  và bán kính R=1

Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2

2+i z+ −2i m =0 (với m là tham số thực) Tập hợp các điểm

biểu diễn số phức z là

A một parabol có phương trình y=2x2−2.

B một parabol có phương trình y x= 2−6.

C đường thẳng x y− + =2 0.

D đường thẳng x+2y+ =2 0.

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn z− + =1 i 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z= − +2 3i

là một đường tròn có tâm I Tọa độ điểm I là

A I(−1; 2 ) B I(−1; 4 ) C I(1; 2 − ) D I(1; 4 − )

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn z =4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

(3 4 )

w= + i z i+ là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.

A r=4. B r=5 C r=20 D r=22

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn 2+ = −iz z 3 i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức

w= −i z+ là một đường thẳng có phương trình

A x y+ − =8 0. B x y+ − =5 0 C x y− + =8 0 D x y− + =4 0

Câu 32 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w= +(1 i z) +1 với z là số phức thỏa mãn z− ≤1 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu?

Trang 12

Câu 33 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z = 2 và (z+2i z) ( −2) là số thuần ảo?

Trang 13

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC Câu 1 Phương trình (2−i z) +3 1( +zi) = +7 8i có nghiệm là

A z= − +3 i. B z= +3 i C z= −3 i D z= − −3 i

Câu 2 Căn bậc hai của −4 trong tập số phức là

A 2 hoặc −2. B 4 i2 C không tồn tại. D 2i hoặc −2 i

Câu 3 Biết z là số phức thỏa mãn z2 + + =3z 4 0. Khi đó môđun của số phức w z= +1 bằng bao nhiêu?

A w =2 2. B w = 3 C w = 2 D w = 5

Câu 4 Biết z là nghiệm phức có phần thực dương của phương trình 0 z2−4z+20 0.= Trên mặt

phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w= +(1 i z) 0−2z0?

A M1(−6;14 ) B M2(2; 10 − ) C M3(−2;10 ) D M4(6; 14 − )

Câu 5 Gọi M, N là hai điểm biểu diễn các số phức là nghiệm của phương trình z2−4z+29 0.= Độ

dài MN bằng bao nhiêu?

A MN = 10. B MN=10 C MN =5 D MN =2 5

Câu 6 Tất cả các căn bậc hai của số phức z= −15 8i

A 4 i+ và − +4 .i B 4 i− và − +4 .i C 4 i− và

2 3 i+ D 5 2i− và − +5 2 i

Câu 7 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−4z+ =13 0. Khi đó môđun của

số phức w z= +2 2z bằng bao nhiêu?

Câu 8 Biết z= +1 2i là một nghiệm phức của phương trình z2+(m−1)z m+ − =1 0 (m là tham số

phức) Khi đó phần ảo của m bằng bao nhiêu?

A

7

3

7 4

D

3 4

Câu 9 Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mz2+2mz−3(m− =1) 0 không có nghiệm thực là

Trang 14

A

3

4

m

< <

B m≥0. C

0 3 4

m m

<

 >

3

4

m

≤ <

Câu 10 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2 1( +i z) 2−4 2( −i z) − − =5 3i 0. Tổng

T = z + z bằng bao nhiêu?

A T =9. B

13 4

T =

C T =3. D

13 2

T =

Câu 11 Cho phương trình bậc hai az2+ + =bz c 0(a b c, , ∈¡ )

Xét trên tập số phức, trong các khẳng

định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

B Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng

b a

C Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng .

c a

D Nếu ∆ = −b2 4ac<0 thì phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 12 Hai số phức z1 = +3 iz2 = −2 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

1 4 9 7 0

5 2 9 7 0

z + − i z− + =i

C z2− −(5 2i z) + − =9 7i 0 D z2+ +(1 4i z) − + =9 7i 0

Câu 13 Biết z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 ( )

3 2 5 0

z − − i z+ − =i Khi đó

tổng phần thực và phần ảo của z là0

Câu 14 Gọi z z z1, ,2 3 là ba nghiệm phức của phương trình 3 2

2 0

z − + =z Khi đó tổng

P= + + + −z z z i bằng bao nhiêu?

A P= 5. B P=5 C P=2 5 D P=13

Câu 15 Kí hiệu z z z1, ,2 3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2

12 0

z − − =z Tính

tổng T = z1 + z2 + z3 + z4

A T =4. B T =2 3 C T = +4 2 3 D T = +2 2 3

Trang 15

Câu 16 Tổng nghịch đảo các nghiệm của phương trình z4− −z3 2z2+6z− =4 0 trên tập số phức

bằng

A

3 2

B

3

1

1 2

Câu 17 Biết z= −1 3i là một nghiệm của phương trình z2+ + =az b 0(a b, ∈¡ )

Khi đó hiệu

a b− bằng

Câu 18 Biết phương trình z2+mz m− + =4 0 có hai nghiệm đều là số thuần ảo Khi đó tham số thực

m gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Câu 19 Biết z= +1 iz=2 là một trong các nghiệm của phương trình

z +az + + =bz c a b c∈¡ Khi đó tổng của a b c+ + bằng bao nhiêu?

Câu 20 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z m+ 2 =0 (m là tham số thực) Có

bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z0 =5?

Trang 16

GIẢI BÀI TOÁN SỐ PHỨC BẰNG CASIO

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn (2 3) 5 2( ) 5 4

1 2

i

i

+

Tổng phần thực và phần ảo của z là

Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn

2

2

i z i i

+ Khi đó z2021 có phần ảo là

Câu 3 Số phức z nào sau đây thỏa mãn (3+i z) −5z = +3 6 ?i

A z= − −2 i. B z= +2 i C z= − +2 i D z= −2 i

Câu 4 Số phức z nào sau đây thỏa mãn (1 2+ i z) + z i= − +11 3 ?i

A z= − +3 4 i B z= −3 4 i C z= − +5 12 i D z= −5 12 i

Câu 5 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z3−5z2+11z− =15 0. Khi đó

môđun của số phức w z= −2 3z −2i bằng bao nhiêu?

A z =5. B z =13 C z =8 D z =10

Câu 6 Biết z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−4z+ =13 0. Khi đó phần thực của

số phức w=2z−3z + + −z 1 i bằng bao nhiêu?

Câu 7 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z a= + −(a 5)i với a∈¡ và N(2; 1 − ) Giá trị của a

để độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất là

A a=0. B a=1 C a=2 D a=3

Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn 4 3 ( ) ( )2

2 1

i

z z i i i

Môđun của số phức z bằng bao

nhiêu?

Câu 9 Biết số phức z thỏa mãn (1 ) (3 2 ) 5

2

iz

z i i

i

+ Môđun của số phức z là

A

17

13

15

11 2

Ngày đăng: 22/01/2022, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w