Giúp học sinh :
- Củng cố và nâng cao kiến thức về thành phần chính của câu và câu trần thuật đơn.
- Rèn luyện sử dụng câu chính xác.
- Có ý thức tạo lập và sử dụng câu đúng trong nói và viết B. Chuẩn bị
- GV: Bài soạn, tài liệu liên quan - HS: Ôn tập về câu
C. Ti n trình d y - h cến trỡnh lờn lớp: ạy học: ọc:
Tiết 49
? Ở tiểu học em đó học cỏc thành phần cõu nào? Thành phần cõu gồm cú :
- Chủ ngữ - Vị ngữ - Trạng ngữ.
? Những thành phần nào bắt buộc phải cú mặt ? Những thành phần nào khụng cần phải cú mặt ?
? Vậy thế nào là TP chớnh, TP phụ trong cõu?
? Thành phần chính của câu gồm những thành phần nào?
? Chủ ngữ của câu là gì? Nêu các đặc điểm của chủ ngữ
? Thế nào là vị ngữ? Nêu các đặc điểm của vị ngữ.
Tiết 50
I. Các thành phần chính của câu
1. Phõn biệt thành phần chớnh và thành phần phụ của cõu.
- Không thể lược bỏ CN và VN được vỡ cõu sẽ khụng hoàn chỉnh, khú hiểu.
- Có thể lược bỏ thành phần trạng ngữ mà nội dung câu vẫn không thay đổi.
*TP chính: Là thành phần bắt buộc có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt một ý trọn vẹn
- Chủ ngữ - Vị ngữ
* TP phụ: Là thành phần không bắt buộc có mặt trong câu
* Lưu ý: Có TH câu cũng có thể vắng chủ ngữ, vị ngữ hoặc cả CN, VN (câu rút gọn)
2. Chủ ngữ
- Là một trong hai thành phần chính của câu - Nêu lên người, sự vật, sự việc được đưa ra xem xét đánh giá
- Đứng trước vị ngữ, trả lời cho câu hỏi: Ai?
Cái gì? Việc gì? Con gì?
- Chủ ngữ thường do danh từ, cụm danh từ, đại từ đảm nhiệm. Ngoài ra còn do ĐT TT, cụm ĐT, cụm TT
- Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ 3. Vị ngữ
- Là một trong hai thành phần chính của câu - Nêu lên hành động, trạng thái, tính chất, quan hệ của người, sự vật, sự việc nêu ở chủ ngữ - Đứng sau chủ ngữ, trả lời cho câu hỏi Làm gì?
Thế nào? Ra sao? Là ai? Là cái gì?
- Vị ngữ có thể là một từ, một cụm từ, một cụm chủ vị
- Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ II. Các kiểu câu trần thuật đơn
1. Câu trần thuật đơn
? Câu trần thuật đơn là gì? Cho ví dụ?
? Câu trần thuật đơn thường được dùng để làm gì?
? Em hãy nhắc lại khái niệm về câu trần thuật đơn có từ là? Cho ví dụ minh hoạ?
? Câu trần thuật đơn có từ là có đặc điểm gì?
Cho ví dụ minh hoạ?
? Căn cứ vào nội dung ý nghĩa người ta chia câu trần thuật đơn có từ là ra thành các kiểu cơ bản nào? Cho ví dụ minh hoạ?
1. Khái niệm
- Câu trần thuật đơn là loại câu do một cụm C- V tạo thành dùng để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến.
VD: Sơn Tinh không hề nao núng ( Sơn Tinh, Thuỷ Tinh)
+ Dùng để giới thiệu người, vật trong văn tự sự, miêu tả.
+ Dùng để miêu tả đặc điểm của người, vật trong văn tự sự, miêu tả.
+ Dùng để nêu một ý kiến
+ Dùng để kể một sự việc như hoạt động của người, diễn biến của sự việc.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ.
- HS thảo luận làm bài
2. Câu trần thuật đơn có từ là
a.Thế nào là câu trần thuật đơn có từ là?
Câu trần thuật đơn có từ là có những đặc điểm sau đây:
-Vị ngữ của câu thường do từ là kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành
VD: Lan là lớp trưởng
b. Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là -Khi chủ ngữ và vị ngữ được biểu thị bằng động từ hoặc tính từ thì nghĩa của chúng được dùng như danh từ
VD: Thi đua là yêu nước
- Tổ hợp từ là với động từ, cụm động từ, tính từ, cụm tính từ cũng có thể làm vị ngữ.
VD: Việc bạn làm là tốt.
- Khi muốn biểu thị ý phủ định cần có các cụm từ không phải, chưa phải, đứng trước từ là - Khi muốn khẳng định ta thêm từ vẫn vào trước từ là
VD: Trẻ con vẫn là trẻ con
c. Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là.
- Câu định nghĩa: Vị ngữ thường giải thích, đánh giá bản chất của sự vật, hiện tượng nêu ở chủ ngữ.
VD: Sức khoẻ là vốn quí của con người.
- Câu giới thiệu: Vị ngữ thường nêu một đặc điểm của sự vật, hiện tượng nêu ở chủ ngữ.
VD: Trường học là nơi chúng em trưởng thành.
- Câu miêu tả: Vị ngữ dùng để miêu tả, so sánh làm nổi bật đặc điểm trạng thái, sự vật, hiện tượng nêu ở chủ ngữ.
VD: Mị Nương là người con gái đẹp tuyệt trần.
- Câu đánh giá: Vị ngữ nêu lên một nhận xét đánh giá về sự vật nêu ở chủ ngữ.
VD: Bài làm của em là tốt.
3. Câu trần thuật đơn không có từ là
Tiết 51
? Tìm các câu đơn trần thuật có tác dụng giới thiệu, kể, miêu tả trong bài Cây tre Việt Nam ( Ngữ Văn 6- Tập hai)
? Viết đoạn văn miêu tả trong đó có sử dụng câu trần thuật đơn và nói rõ mục đích sử dụng.
Trong mỗi kiểu câu trần thuật đơn có từ là, em hãy đặt hai câu minh hoạ?
? Viết một đoạn văn(5->6 câu) tả cảnh đẹp quê em trong đó có một câu trần thuật đơn giới thiệu và một câu trần thuật đơn miêu tả.
? Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu.
? Xác định VN – VN và cho biết câu nào là câu miêu tả, câu nào là câu tồn tại?
HS viết một đoạn văn ngắn trong đó có sử dụng câu tồn tại
Viết xong trỡnh bày trước lớp.
- Câu miêu tả - Câu tồn tại II. Luyện tập Bài tập 1:
- HS làm bài, sau đó một số em trình bày bài làm, lớp theo dõi, nhận xét.
.
Bài tập 2:
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- HS viết đoạn văn(7- 10 phút), sau đó một số em lên bảng trình bày, lớp theo dõi, nhận xét.
Bài tập 3
- Học sinh thảo luận đặt câu Bài tập 4:
Bài tập 5
- Xỏc định C-V trong các câu và cho biết câu nào là câu miêu tả câu nào là câu tồn tại.
a. - Búng tre / trựm lờn õu yếm làng, bản, xúm , thụn ( cõu miờu tả)
- Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng/ mái đỡnh, mài chựa cổ kớnh.
( cõu tồn tại).
- Dưới bóng tre xanh, ta /gỡn giữ một nền văn hóa từ lâu đời.( câu tồn tại)
b. - Bờn làng xúm tụi /cú cỏi hang của Dế Choắt.( Cõu tồ tại).
- Dế Choắt / là tên tôi đặt cho nó một cách chế giễu và trịch thượng thế.( câu miêu tả) c. - Dưới gốc tre, tua tủa / những mầm măng.
- Măng / trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dậy. ( câu miêu tả).
Bài tập 6
- HS viết tại lớp, một đoạn văn ngắn tả cảnh trường em có sử dụng câu tồn tại.
* Củng cố
? Thế nào là câu trần thuật đơn? Cho ví dụ minh hoạ.
Hướng dẫn học tập
- Nắm chắc kiến thức về kiểu câu trần thuật đơn .
- Viết bài văn tả cảnh có sử dung câu trần thuật đơn . - Xem lại bài câu trần thuật đơn có từ là
RÚT KINH NGHIỆM
...
...
...
Ngày soạn:25/3/2016 Ngày dạy: