ÔN TẬP VỀ CÂU (tiếp)

Một phần của tài liệu GIÁO án dạy THÊM NGỮ văn 6 (2018 2019) (Trang 116 - 119)

A. Mức độ cần đạt Giúp học sinh :

- Củng cố và nâng cao kiến thức chữa lỗi chủ ngữ, vị ngữ và dấu câu - Rèn luyện sử dụng câu chính xác.

- Có ý thức tạo lập và sử dụng câu đúng trong nói và viết B. Chuẩn bị

- GV: Bài soạn, tài liệu liên quan

- HS: Ôn tập về chủ ngữ, vị ngữ và dấu câu C. Tiến trình dạy - học

* Ổn định lớp

* Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong giờ.

* Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức Tiết 55

? Tỡm CN, VN trong mỗi cõu đó?

? Nguyên nhân mắc lỗi và chữa lại bằng cách nào cho đúng ?

? Tỡm CN, VN trong những cõu đó?

? Chữa lại câu viết sai cho đúng?

GV: cho HS chữa sâu đó nhận xét bổ sung .

? Lấy một câu sai rồi chữa lại cho đúng ?

? Chỉ ra chỗ sai trong các câu đóvà nêu cách chữa lại cho đúng

HS trả lời, lớp nhận xột, GV chốt lại.

? Cho biết những từ in đậm đó nói về ai ?

I. Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ 1. Cõu thiếu chủ ngữ

*Vớ dụ

a. Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu ký”/ cho thấy Dế Mốn biết phục thiện.

- Thiếu CN ( khụng biết ai cho thấy).

b.Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu ký”, em/

thấy Dế Mốn biết phục thiện.

- Nguyờn nhõn mắc lỗi: nhầm TN với CN.

- Cỏch sửa :

+ Tỏc giả cho ta thấy.

+ Biến TN thành CN bằng cỏch bỏ từ

“ qua”.

- Biến VN thành một cụm C-V.

2. Cõu thiếu vị ngữ

*Vớ dụ

a. Thánh Gióng /cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân thù.

b. Hỡnh ảnh Thỏnh Giống /cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân thù.

- > Chỉ mới cụm DT, chưa có VN c. Bạn Lan, người học giỏi nhất lớp 6A.

- > VN khụng cú

d. Bạn Lan / là người học giỏi nhất lớp 6A -> Cú CV và VN

- Cỏch sửa :

+ Cõu b: Thờm VN → Hỡnh ảnh… đó để lại trong em niềm kính phục

→ Biến CDT thành một bộ phận C – V.

Em rất thớch hỡnh ảnh Thỏnh Giúng….

+ Cõu c: Thờm một cụm từ làm VN.

→ Bạn Lan, người học giỏi nhất lớp 6A là

→ Bạn Lan là người…...

→ Tụi rất quý bạn Lan….

→ Biến câu đó cho thành một bộ phận của cõu (VN)

3. Cõu thiếu cả chủ ngữ lẫn vị ngữ Cỏch chữa

a. Thờm CN, VN cho cõu

- Mỗi khi đi…Long Biên, tôi đều say…..

b. Chưa thành câu, chưa cóCN, VN

- Thờm CN, VN : Bằng…công nhân nhà máy đó hoàn thành 60% kế hoạch năm.

4. Cõu sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa cỏc thành phần cõu

- Hai hàm răng cắn chặt, quai hàm ….

→ Phần in đậm đó miêu tả hành động của CN trong câu (ta). Như vậy, đây là câu sai về mặt nghĩa.

? Nờu cỏch chữa ?

Tiết 56

? Đặt các dấu chấm câu vào chỗ trống cho phự hợp (SGK)? vỡ sao em đặt như vậy?

? Cách dùng dấu như vậy có gỡ đặc biệt?

HS đọc ghi nhớ SGK GV: Chia lớp thảo luận

Chia lớp thành 2 tổ thảo luận 2 cõu hỏi SGK

Thảo luận xong trỡnh bày trước lớp GV nhận xột chốt lại phần nội dung.

Tiết 57

GV: Hướng dẫn HS đặt câu hỏi để tỡm CN, VN ( Ai? Bỏc Tai, con gỡ? con hổ ? làm gỡ ? ….) HS đọc bài tập SGK

? Trong những câu đó câu nào viết sai ? vỡ sao ?

HS thảo luận , trả lời , nhận xột .

Về nhà làm.

Chuyển mỗi cõu ghộp thành 2 câu đơn?

HS thảo luận và chuyển, trỡnh bày trước lớp, lớp nhận xét, GV chốt lại .

- Cách chữa: Ta thấy dượng HT, hai hàm răng cắn chặt,…….

II. Ôn tập dấu câu

1. Cụng dụng của một số dấu câu

- Dấu chấm dùng để đặt ở cuối câu trần thuật.

- Dấu chấm hỏi đặt cuối câu nghi vấn

- Dấu chấm than đặt cuối câu cầu khiến và cuối câu cảm thán.

*Cỏch dựng cỏc dấu chấm, chấm hỏi, chấm than cú gỡ đặc biệt

SGK

- Câu 2, 4 đều là câu cầu khiến nhưng các câu ấy đều dùng dấu chấm than

- Dấu chấm( ? !) thể hiện thái độ nghi ngờ hoặc châm biếm

2. Chữa một số lỗi thường gặp

1. So sỏnh cỏch dựng 2 cõu sau SGK a. Câu 1: tách thành 2 câu làm cho người đọc dễ hiểu

Câu 2: Câu ghép, nhưng 2 vế không được liên kết chặt chẽ nên tách thành 2 câu là đúng hơn.

b. Cõu 1: Dựng dấu chấm tỏch thành 2 cõu là khụng hợp lý.

2. Cách dùng dấu chấm ? và đấu ! cú phự hợp khụng

a. Dấu (?) cuối cõu 1,2 sai vỡ đây không phải là câu hỏi.

b. Câu trần thuật mà đặt dấu chấm ! là không đúng.

III. Luyện tập Bài tập 1:

- Đặt câu hỏi để tỡm CN, VN.

Bài tập 2:

- Các câu dưới đây câu nào viết sai ? vỡ sao?

a. Câu đủ thành phần: Kết quả của năm học đầu tiên / động viên em rất nhiều.

b. Thiếu CN: Chữa lại: bỏ từ với.

c. Thiếu VN: Chữa lại: Những câu chuyện dân gian mà chúng tôi thích nghe kể luôn đi theo chúng tôi suốt cuộc đời.

d. Câu đủ thành phần Bài tập 3, 4 :

Hướng dẫn HS làm ở nhà.

Bài tập 5: Bài tập này chuyển đổi bằng cách tách riêng từng vế của câu ghép.

a. Hổ đực mừng rỡ đùa giỡn với con. Cũn hổ cỏi thỡ nằm phục xuống.

b. Mấy hôm nọ, trời mưa lớn. Trên những hồ ao quanh bói trước mặt, nước dâng trắng

mênh mông.

c. Thuyền xuụi giữa dũng con sụng rộng hơn ngàn thước. Trong hai bên bờ rừng đước dựng lên cao ngất 2 dóy trường thành vô tận.

* Củng cố

? Các lỗi thường gặp về chủ ngữ, vị ngữ? Cho ví dụ minh hoạ.

? Công dụng của một số dấu câu?

Hướng dẫn học tập

- Nắm chắc kiến thức về kiểu câu .

- Viết bài văn tả cảnh có sử dụng dấu câu đúng .

RÚT KINH NGHIỆM

...

...

...

...

...

--- Ngày soạn: 2/4/2016

Ngày dạy:

Một phần của tài liệu GIÁO án dạy THÊM NGỮ văn 6 (2018 2019) (Trang 116 - 119)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(169 trang)
w