PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6.0 điểm) Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1:Chọn câu trả lời đúng. Quang dẫn là hiện tượng
HDedu - Page 164
A. bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
B. kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng.
C. dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.
D. điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
Câu 2: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5 μF và cuộn dây L = 5 mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5 V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A. P = 125 W. B. P = 0,125 μW. C. P = 0,125 mW. D. P = 0,125 W.
Câu 3: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 23592𝑈;13755𝐶𝑠; 𝐹2656 𝑒; 𝐻24 𝑒là
A. 2656𝐹𝑒. B. 23592𝑈. C. 13755𝐶𝑠. D. 24𝐻𝑒.
Câu 4: Cho phản ứng phân hạch 01𝑛+23592𝑈→ 𝑆3894 𝑟 + 𝑋 + 2 𝑛01 . Hạt nhân X có cấu tạo gồm A. 54 prôtôn và 140 nơtron. B. 54 prôtôn và 86 nơtron.
C. 86 prôton và 54 nơtron. D. 86 prôtôn và 140 nơtron.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, người ta đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,7 àm. B. 0,4 àm. C. 0,5 àm. D. 0,6 àm.
Câu 6: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đối với một tia sáng A. không phụ thuộc màu sắc ánh sáng.
B. có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng vàng và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C. thay đổi theo màu của tia sáng và giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
D. thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 7: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang?
A. Đèn pin. B. Ngôi sao băng. C. Con đom đóm. D. Ngọn nến.
Câu 8: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là 200 MeV. Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani, có công suất 500000 kW, xem hiệu suất của nhà máy là 20%. Cho NA = 6,023.1023 hạt/mol. Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm (365 ngày) là
A. 1121 kg. B. 1421 kg. C. 961 kg. D. 1352,5 kg.
Câu 9: Một tấm kim ℓoại có giới hạn quang điện λ0 = 0,6 μm, được chiếu sáng bởi bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Hãy xác định vận tốc cực đại của e quang điện. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s, khối lượng electron me = 9,1.10-31 kg.
A. Hiện tượng quang điện không xảy ra. B. 4,57.105 m/s.
C. 3,82.105 m/s. D. 5,73.104 m/s.
Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng của ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2 m. Khi dựng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38 àm đến 0,76 àm, thỡ tại điểm M cách vân sáng chính giữa 4 mm sẽ có bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân tối?
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai?
A. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.
B. Sóng điện từ có bước sóng càng dài càng thể hiện rõ tính chất sóng.
C. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là của tia tử ngoại?
A. Hủy hoại tế bào da, diệt vi khuẩn. B. Có thể xuyên qua các lá nhôm dày vài cm.
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện. D. Làm iôn hóa không khí.
Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là
A. 1 às. B. 2 às. C. 4 às. D. 3 às.
Câu 14: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6 eV.
Bước sóng bức xạ phát ra bằng là λ = 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng
A. –3,4 eV. B. 3,2 eV. C. –4,1 eV. D. –5,6 eV.
Câu 15: Bắn phá hạt nhân 147𝑁đứng yên bằng hạt α ta thu được hạt prôtôn và một hạt nhân Oxi. Cho khối lượng các hạt nhân mN = 13,9992u, mα = 4,0015u, mp = 1,0073u, mO = 16,9947u, 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này
A. toả năng lượng 1,39 MeV. B. thu năng lượng 1,21 MeV.
C. thu năng lượng 1,39 MeV. D. toả năng lượng 1,21 MeV.
Câu 16: Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
Câu 17: Bán kính quỹ đạo dừng của eℓectron trong nguyên tử hidro ℓà
A. một số bất kỳ. B. r0; 2r0; 3r0;...với r0 không đổi.
C. r0, 4r0; 9r0…với r0 không đổi. D. r0, 2r0; 4r0;…với r0 không đổi.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc màu đỏ thì thông tin nào sau đây là sai?
A. Tất cả các vân sáng đều có màu đỏ. B. Độ rộng của các vân tối đều như nhau.
C. Vân sáng trung tâm là vân sáng trắng. D. Tất cả các vân tối đều có màu đen.
Câu 19: Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là
A. 0,66𝜇m. B. 0,45𝜇m. C. 0,58𝜇m. D. 0,71𝜇m.
Câu 20: Máy quang phổ dùng để
A. đổi màu cho các chùm ánh sáng đơn sắc.
HDedu - Page 166
B. tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng.
C. đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
D. nhận biết các thành phần của chùm sáng phức tạp.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
D. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Câu 22: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
B. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
C. phát ra một bức xạ điện từ.
D. tự phát ra các tia α, , .
Câu 23: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng pha nhau. B. với cùng tần số. C. luôn ngược pha nhau. D. với cùng biên độ.
Câu 24: Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ côban 2760𝐶𝑜giảm 3,9%. Hằng số phóng xạ của côban là
A. 2,442.10-4 s-1. B. 1,105.10-5 s-1. C. 2,442.10-5 s-1. D. 1,076.10-5 s-1. PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm) Học sinh làm bài trên tờ giấy thi, ghi rõ Mã đề, số báo danh.
Bài 1 (1.0 điểm): Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 μH và một tụ điện C = 40 nF. Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được?
Bài 2 (1.0 điểm): Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,5 àm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m.
a. Tính khoảng vân?
b. Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm một đoạn 3,5 mm là vân sáng hay vân tối? Thứ bao nhiêu?
Bài 3 (1.0 điểm): Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ 𝜆1: 𝜆2: 𝜆3 = 1: 2: 1,5 vào catôt của một tế bao quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ 𝑣1: 𝑣2: 𝑣3 = 2: 1: 𝑘. Tính giá trị 𝑘?
Bài 4 (1.0 điểm): Biết đồng vị phóng xạ 146𝐶 có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tính tuổi của mẫu gỗ cổ?
--- HẾT ---