THPT Lê Thánh Tôn (mã 315) 24 câu TN - KHTN

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 50 - 54)

(Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s ; me = 9,1.10-31 kg ; e = 1,6.10-19 C ; 1uc2 = 931,5 MeV)

HDedu - Page 50

A. Trắc nghiệm

Câu 1: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe I-âng cách nhau 2mm. Khoảng cách 2 vân sáng liên tiếp trên màn là 0,34mm. Di chuyển màn ra xa 2 khe thêm 1 đoạn 50cm thì khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp bây giờ là 0,51mm. Bước sóng của ánh sáng là:

A. 0,68 μm B. 0,6 μm C. 0,54 μm D. 0,58 μm

Câu 2: Trong phản ứng hạt nhân: 49𝐵𝑒 + α → X + n. Hạt nhân X là

A. 146𝐶 B. 125𝐵 C. 168𝑂. D. 126𝐶.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Biết bề rộng của 8 khoảng vân liên tiếp là 36 mm thì λ bằng

A. 0,75 μm. B. 0,675 μm. C. 0,45 μm. D. 0,60 μm

Câu 4: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 650 nm. B. 620 nm. C. 540 nm. D. 760 nm.

Câu 5: Phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV. Số Avôgađrô NA = 6,023.1023 mol-1. Nếu phân hạch 1 gam 235U thì năng lượng tỏa ra bằng

A. 5,13.1023 MeV. B. 5,13.1020 MeV. C. 5,13.1026 MeV. D. 5,13.1025 MeV.

Câu 6: Khối lượng của hạt nhân 104𝐵𝑒là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 104𝐵𝑒

A. 64,37 MeV B. 0,6470 Mev C. 6,470 Mev D. 64,702 eV

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước súng lần lượt là: 0,4àm; 0,5àm và 0,6àm. Trờn màn, trong khoảng giữa hai võn sỏng liờn tiếp cựng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là:

A. 27. B. 34. C. 14. D. 20

Câu 8: Cho các tia phóng xạ:α, β-, β+, γ. Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A. Tia α. B. Tia β+. C. Tia β−. D. Tia 𝛾

Câu 9: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10 -11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

A. 21,2.10 – 11 m. B. 132,5.10 – 11 m. C. 47,7.10 – 11 m. D. 84,8.10 – 11 m

Câu 10: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,25 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

A. 232,875 eV B. 232,875 MeV. C. 4435,7 J. D. 4435,7 MeV.

Câu 11: Giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có λ = 0,6 μm, a = 0,8 mm, D = 2 m. Màn giao thoa có bề rộng L = 24 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 16vân. B. 17 vân. C. 8 vân. D. 18 vân.

Câu 12: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s.Năng lượng nghỉ của 2g một chất bất kỳ bằng:

A. 2.107 kwh B. 4.107 kwh C. 5.107kwh D. 3.107 kwh

Câu 13: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lục. B. cam. C. đỏ. D. tím.

Câu 14: Biết số A−vô−ga−đrô là 6,02.1023 mol−1. Số prôton có trong 1,5 mol 37𝐿𝑖 là

A. 3,61.1024. B. 9,03.1024. C. 2,71.1024. D. 6,32.1024.

Câu 15: Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn bên ngoài của sản phẩm, người ta sử dụng tác dụng nhiệt của

A. tia tử ngoại B. tia hồng ngoại C. tia gamma D. tia X

Câu 16: Cho hạt proton bắn vào hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt𝛼. Cho biết mp = 1,0073u; mα = 4,0015u. và mLi = 7,0144u và u = 931MeV/c2. Chọn nhận xét ĐÚNG:

A. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.

C. Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV D. Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV.

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 565 nm và λ2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của λ1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ2. Bước sóng λ2 bằng:

A. 518 nm. B. 452 nm C. 706 nm. D. 752 nm.

Câu 18: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi vL và vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số 𝑣𝑣𝐿

𝑁 bằng

A. 2. B. 0,25. C. 4 D. 0,5.

Câu 19: Cho biết công thoát của electron ra khỏi kali là 2,25 eV , canxi là 2,75 eV và nhôm là 3,45 eV. Chiếu bức xạ có tần số f= 7.108 MHz vào các kim loại trên , hiện tượng quang điện xảy ra đối với kim loại nào?

A. Kali B. Không xảy ra đối với 3 kim loại

C. Kali và canxi D. Kali ,canxi và nhôm

Câu 20: Công thoát của electron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV

= 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là

A. 0,35 àm. B. 0,89àm. C. 0,66 àm. D. 0,29 àm.

Câu 21: Dùng hạt prôtôn có động năng KH , bắn vào hạt nhân liti (37𝐿𝑖) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng bằng 9,5 MeV và không kèm theo tia . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của hạt prôton là

A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 7,9 MeV D. 1,6 MeV.

Câu 22: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là

A. 9,12 mm. B. 4,56 mm. C. 6,08 mm. D. 3,04 mm.

Câu 23: Hạt nhân 23592𝑈 có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

HDedu - Page 52

A. 5,45 MeV/nuclôn. B. 12,47 MeV/nuclôn. C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 7,59 MeV/nuclôn.

Câu 24: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau 1 năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã là:

A. 3,1298. B. 0,4. C. 0,242. D. 0,082.

B. Tự luận

Cõu 1: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 àm. Tớnh cụng thoỏt của electron ra khỏi kẽm ?

……….

……….

Câu 2: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là bao nhiêu ?

……….

……….

Câu 3: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Giá trị của λ là bao nhiêu ?

……….

……….

……….

Câu 4: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng với a = 2 mm, D = 1m, nguồn S phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,5μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân sáng trung tâm là bao nhiêu?

……….

……….

……….

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,64 m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng bao nhiêu ?

……….

……….

……….

Câu 6: Hạt nhân 146𝐶 có khối lượng hạt nhân 13,99991u. Tính năng lượng liên kết của 146𝐶? Với mp=1,00728u, mn = 1,00866u, 1u = 931,5MeV/c2.

……….

……….

……….

Câu 7: Ban đầu 1 chất phóng xạ có khối lượng là m0, chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau 19 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại là 5g. Khối lượng m0 ban đầu là bao nhiêu ?

……….

……….

……….

Câu 8: Chất pôlôni Po210 phóng xạ α và biến thành chì Pb206 với chu kì bán rã T = 138 ngày. Có bao nhiêu gam chì được tạo thành từ 2,1 g pôlôni lúc đầu sau thời gian 276 ngày ?

……….

……….

……….

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 50 - 54)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(212 trang)