THPT Tân Bình (mã 201) 32 câu TN

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 115 - 119)

A_ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Học sinh làm bài trên giấy chấm trắc nghiệm {Số câu …?}

Câu 1: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng khối lượng. B. cùng số nơtrôn. C. cùng số nuclôn. D. cùng số prôtôn

Câu 2: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝜋1𝑚𝐻 và tụ điện có điện dung 𝜋4𝑛𝐹. Chu kì dao động riêng của mạch là

A. 4.10−5𝑠. B. 2𝜋. 10−6𝑠. C. 4.10−6𝑠. D. 2,5.105𝑠.

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.

D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.

Câu 4: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A. lệch pha nhau 𝜋4. B. đồng pha nhau. C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau 𝜋2. Câu 5: Số nuclôn có trong hạt nhân 1123𝑁𝑎 là

A. 23. B. 11. C. 34. D. 12.

Câu 6: Một vật có khối lượng nghỉ 100 g. Cần cung cấp cho nó một tốc độ bằng bao nhiêu để nó có khối lượng là 300 g? Biết c = 3.108 m/s.

A. 2,83.108 m/s. B. 1,17.108 m/s. C. 1,7.108 m/s. D. 1,7.107m/s.

Câu 7: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Ban đầu có 120 mg chất phóng xạ này. Sau khoảng thời gian t= 2T, lượng chất này còn lại là

A. 30 mg. B. 12 mg. C. 40 mg. D. 60 mg.

Câu 8: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 𝜇𝑚. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,35 μm. B. 0,50 μm. C. 0,60 μm. D. 0,45 μm.

Câu 9: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A. tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại. B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C. khả năng đâm xuyên mạnh. D. khả năng ion hóa mạnh không khí.

Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phô tôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

B. Trong chân không, phô tôn bay với tốc độ c =3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phô tôn.

D. Phô tôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Câu 11: Một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với ánh sáng đơn sắc này bằng 1,5. Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng

A. 750 nm. B. 1150 nm. C. 250 nm. D. 500 nm.

Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A. Có khả năng hủy diệt tế bào. B. Làm ion hóa chất khí.

C. Có thể tạo ra hiện tượng quang điện. D. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

Câu 13: Theo tiên đề Bo. Trạng thái dừng là A. trạng thái đứng yên của nguyên tử.

B. trạng thái có năng lượng xác định.

C. trạng thái hạt nhân không dao động.

D. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.

Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

HDedu - Page 116

A. quang điện trong. B. quang – phát quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện ngoài.

Câu 15: Khi nói về điện từ trường. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

B. Điện trường không lan truyền được trong điện môi.

C. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

Câu 16: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

𝜋H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh 𝐶 =9𝜋10 pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 200 m. B. 400 m. C. 100 m. D. 300 m.

Câu 17: Khi nói về quang phổ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

C. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

Câu 18: Cho năng lượng liên kết của hạt nhân 24𝐻𝑒 là 28,3 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó bằng

A. 4,72 MeV/nuclon B. 7,075 MeV/nuclon. C. 14,15 MeV/nuclon. D. 113,2 MeV/nuclon Câu 19: Hạt nhân 𝑍𝐴𝑋có khối lượng là mx. Khối lượng của proton và notron lần lượt là mp và mn.Độ hụt khối của hạt nhân 𝑍𝐴𝑋 là

A. 𝛥𝑚 = 𝑚𝑋− (𝑚𝑝+ 𝑚𝑛). B. 𝛥𝑚 = (𝑚𝑝+ 𝑚𝑛) − 𝑚𝑋.

C. 𝛥𝑚 = [𝑍. 𝑚𝑛+ (𝐴 − 𝑍). 𝑚𝑝] − 𝑚𝑋. D. 𝛥𝑚 = [𝑍. 𝑚𝑝+ (𝐴 − 𝑍). 𝑚𝑛] − 𝑚𝑋.

Câu 20: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m. Biết độ lớn điện tích êlectron, vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C; 3.108 m/s; 6,625.10-34 J.s.

Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Điện áp giữa anốt và catốt của ống là

A. 2,00 kV. B. 21,15 kV. C. 20,00 kV. D. 2,15 kV.

Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0=5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng L là

A. 21,2.10-11 m. B. 47,7.10-11 m. C. 132,5.10-11 m D. 84,8.10-11 m.

Câu 22: Biết khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân 126𝐶lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126𝐶 là

A. 46,11 MeV. B. 7,68 MeV. C. 92,22 MeV. D. 94,87 MeV.

Câu 23: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. trong truyền tin bằng cáp quang. B. trong đầu đọc đĩa CD.

C. làm dao mổ trong y học. D. làm nguồn phát siêu âm.

Câu 24: Gọi N0 là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ, T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. N = N0eλt. B. N = N02−𝑇𝑡. C. N = N0e- λt. D. N = N02- λt.

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và bề rộng của 4 khoảng vân liên tiếp là 0,32 cm.

Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz. B. 4,5. 1014 Hz. C. 7,5.1014 Hz. D. 6,5. 1014 Hz.

Câu 26: Chiếu lần lượt vào kim loại có công thoát electron là 4,5 eV các bức xạ có những bước sóng sau λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,28 μm, λ4 = 0,32 μm, λ5 = 0,44 μm. Những bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là

A. cả 5 bức xạ B. λ1, λ2, λ3 và λ4 . C. λ1 và λ2 D. λ1, λ2 và λ3

Câu 27: Nguyên tử hidro hấp thụ một photon có bước sóng λ = 4860 A0 thì năng lượng của electron trong nguyên tử hidro biến thiên một lượng bao nhiêu?

A. Tăng 4,1.10-19 J B. Giảm 4,1.10-19 J C. Tăng 0,2.10-19 J D. Giảm 0,2.10-19 J

Câu 28: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 192 giờ, nếu ban đầu có 1 kg chất này thì sau 40 ngày (kể từ thời điểm ban đầu), lượng chất phóng xạ này đã mất đi

A. 31,25 g B. 968,75 g C. 62,5 g D. 937,5 g

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm thì khoảng vân là i1. Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một đoạn gấp đôi ban đầu và chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng λ2 thì khoảng vân i2 = 3i1. Bước sóng λ2 bằng

A. 0,6 μm. B. 0,64 μm. C. 0,56 μm. D. 0,72 μm.

Câu 25: Pôlôni 21084𝑃𝑜 là chất phóng xạ α và biến đổi thành chì. Giả sử ban đầu poloni đứng yên và coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối tính theo đơn vị u. Tính xem động năng của hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra

A. 10,9% B. 1,9% C. 98,1% D. 89,1%

Câu 26: Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 được rọi bằng bức xạ có bước sóng λ thì electron vừa bứt ra khỏi M có vận tốc ban đầu v0 = 6,28.107 m/s, nó gặp ngay một điện trường cản có E = 750 V/m. Hỏi electron chỉ có thể rời xa M một khoảng tối đa là bao nhiêu?

A. d = 1,5 cm B. d = 1,5 m C. d = 1,5 mm D. d = 15 m

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và bề rộng của 4 khoảng vân liên tiếp là 0,32 cm.

Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz. B. 7,5.1014 Hz. C. 6,5. 1014 Hz. D. 4,5. 1014 Hz.

Câu 28: Chiếu lần lượt vào kim loại có công thoát electron là 4,5 eV các bức xạ có những bước sóng sau λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,28 μm, λ4 = 0,32 μm, λ5 = 0,44 μm. Những bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là

A. cả 5 bức xạ B. λ1, λ2 và λ3 C. λ1 và λ2 D. λ1, λ2, λ3 và λ4 .

HDedu - Page 118

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm thì khoảng vân là i1. Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một đoạn gấp đôi ban đầu và chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng λ2 thì khoảng vân i2 = 3i1. Bước sóng λ2 bằng

A. 0,6 μm. B. 0,64 μm. C. 0,56 μm. D. 0,72 μm.

Câu 30: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = - E0/n2 (trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi e chuyển từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng λ0. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là:

A. λ0/15 B. 5 λ0/7 C. λ0 D. 5 λ0/27.

Câu 31: Nguyên tử hidro hấp thụ một photon có bước sóng λ = 4860 A0 thì năng lượng của electron trong nguyên tử hidro biến thiên một lượng bao nhiêu?

A. Tăng 4,1.10-19 J B. Giảm 0,2.10-19 J C. Giảm 4,1.10-19 J D. Tăng 0,2.10-19 J

Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 192 giờ, nếu ban đầu có 1 kg chất này thì sau 40 ngày (kể từ thời điểm ban đầu), lượng chất phóng xạ này đã mất đi

A. 62,5 g B. 968,75 g C. 31,25 g D. 937,5 g

II/ TỰ LUẬN (2 điểm) Học sinh làm trên đề và nộp lại đề khi hết giờ làm bài

Bài 1: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 𝜇F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Lấy 𝜋 = 3,14. Tìm chu kì dao động điện từ riêng trong mạch?

Bài 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55 μm.

Hệ vân trên màn có khoảng vân là bao nhiêu?

Bài 3: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của đồng là bao nhiêu?

Bài 4: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 816𝑂 lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 𝑂 xấp xỉ bằng bao nhiêu?

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 115 - 119)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(212 trang)