A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
I. PHẦN CHUNG (14 câu)
Câu 1: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
Câu 2: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
HDedu - Page 106
B. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang của chất rắn là lân quang.
D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang của chất rắn là huỳnh quang.
Cõu 3: Ánh sỏng đơn sắc truyền trong chõn khụng cú bước súng 0,589 àm. Lượng tử năng lượng của súng này là
A. 3,37.10-28 J B. 3,37.10-19 J C. 1,30.10-28 J D. 1,30.10-19 J Câu 4: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
Câu 5: Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
A. Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng nhiệt điện.
C. Hiện tượng quang điện trong. D. Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.
Câu 6: Trạng thái dừng của nguyên tử là
A. Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
B. Trạng thái đứng yên của nguyên tử.
C. Trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. Trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định, ở trạng thái đó nguyên tử không bức xạ.
Cõu 7: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 àm. Trong chõn khụng, chiếu một chựm bức xạ đơn sắc cú bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là
A. 0,40 μm. B. 0,25 μm. C. 0,10 μm. D. 0,20 μm.
Cõu 8: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,3 àm. Cụngthoỏt ờlectron của kim loại này là
A. 414 eV B. 4,14 eV C. 0,414 eV D. 41,4 eV
Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C. Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
Câu 10: Hiện tượng quang điện (ngoài) là:
A. Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.
B. Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào kim loại.
C. Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
D. Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
Câu 11: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính kết hợp cao. B. Tia laze có cường độ lớn.
C. Tia laze là ánh sáng trắng. D. Tia laze có tính định hướng cao.
Câu 12: Hạt nhân nguyên tử 𝐴𝑍𝑋 được cấu tạo từ:
A. gồm Z nơtron và A prôtôn. B. gồm Z prôtôn và (A+Z) nơtron.
C. gồm Z prôtôn và (A-Z) nơtron. D. gồm Z prôtôn và A nơtron.
Câu 13: Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt trời chiếu vào A. mặt nước biển B. mái ngói C. lá cây D. tấm kim loại không sơn.
Câu 14: Các hạt nhân đồng vị có cùng:
A. số Z nhưng khác số A. B. số nơtron.
C. số A nhưng khác nhau số Z. D. số Z và cùng số A.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) (Dành cho các lớp KHTN)
Câu 15: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng
A. màu đỏ. B. màu vàng. C. màu chàm. D. màu cam.
Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt
A. prôtôn. B. phôtôn. C. êlectron. D. notron.
Câu 17: Chiếu bức xạ có bước sóng nào dưới đây thì làm xảy ra hiện tượng quang điện với kim loại có công thoát 4,2.10−19 J?
A. 550 nm B. 600 nm C. 500 nm D. 300 nm
Câu 18: Hạt nhân 2964𝐶𝑢 có cấu tạo gồm:
A. 35p và 29n. B. 29p và 35n. C. 29p và 64n. D. 64p và 29n.
Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,2.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,47 μm. B. 0,55 μm. C. 0,43 μm. D. 0,36 μm.
Câu 20: Bán kính Bohr là r0= 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng thứ N của nguyên tử Hyđrô là:
A. 1,59.10-10m B. 0,848.10-9m C. 0,53.10-9m. D. 0,848.10-10m
Câu 21: Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao -0,544 eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng thấp -3,4 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ điện từ có bước sóng:
A. 0,4349 μm B. 0,0974 μm C. 0,6563 μm D. 0,4860 μm Câu 22: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D. Có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng kích thích.
Câu 23: Theo thuyết phôtôn của Anh – xtanh, thì năng lượng A. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng ε = hf B. Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.
C. Của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
D. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
Câu 24: Trong Laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?
HDedu - Page 108
A. Điện năng. B. Cơ năng. C. Nhiệt năng. D. Quang năng.
III. PHẦN RIÊNG (10 câu) (Dành cho các lớp KHXH)
Câu 15: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. 0,36 μm. B. 0,25 μm. C. 0,32 μm. D. 0,41 μm.
Câu 16: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. 𝑐𝜆ℎ B. ℎ𝑐𝜆 C. 𝜆ℎ𝑐 D. ℎ𝑐𝜆
Câu 17: Một bức xạ đơn sắc truyền trong chân không với năng lượng mỗi photon trong chùm là 4,2 eV thì bước sóng của bức xạ là
A. 0,675 àm. B. 4,7.10-26 m. C. 0,296 àm. D. 8,3.1019 m.
Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,89 àm. B. 0,29 àm. C. 0,66 àm. D. 0,35 àm.
Câu 19: Bút laze ta thường dùng chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. Bán dẫn. B. Lỏng. C. Rắn. D. Khí.
Câu 20: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
−0,544 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là A. 1,70 eV. B. 3,60 eV. C. 2,856 eV. D. 3,944 eV.
Câu 21: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Lai – man được tạo thành khi êlectron chuyển động từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. N B. L. C. K. D. M
Câu 22: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi bị kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
A. Đỏ B. Lục C. Vàng D. Da cam
Câu 23: Chiếu ánh sáng vàng vào một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bật ra. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là:
A. kim loại kiềm B. chất hữu cơ. C. chất cách điện D. kim loại.
Câu 24: Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng
A. quang - phát quang. B. điện - phát quang. C. hóa - phát quang. D. nhiệt - phát quang.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; khối lượng electron me = 9,1.10-31 kg
Cõu 1: Giới hạn quang điện của kim loại dựng làm catot là λ0 = 0,3 àm. Tớnh cụng thoỏt của kim loại dung làm catot.
Cõu 2: Một chựm ỏnh sỏng đơn sắc truyền trong chõn khụng cú bước súng 0,296 àm. Tớnh năng lượng của mỗi photon trong chùm ánh sáng này
Câu 3: Một kim loại có công thoát electron là 3,2 eV. Tìm giới hạn quang điện của kim loại.
Cõu 4: Chiếu bức xạ cú bước súng 0,5 àm vào kim loại cú cụng thoỏt electron là 3,2 eV. Hiện tượng quang điện có xảy ra không? Tại sao?
Câu 5: Một chùm bức xạ đơn sắc mỗi photon có năng lượng 3,19.10-19 J. Tìm tần số của bức xạ đó.
Câu 6: Một chùm bức xạ đơn sắc mỗi photon có năng lượng 2 eV. Tìm bước sóng của bức xạ đó.
Cõu 7: Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,3 àm vào catốt của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại dựng làm catốt là 0,35 àm. Vận tốc ban đầu cực đại của ờlectron quang điện.
Câu 8: Cho hạt nhân 10847𝐴𝑔. Xác định cấu tạo của hạt nhân.