THCS – THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (24 câu trắc nghiệm)

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 195 - 198)

Câu 1: Khi mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ thì diễn ra quá trình A. Năng lượng điện trường được thay thế bằng năng lượng từ trường.

B. Biến đổi theo quy luật hàm số sin của cường độ dòng điện trong mạch theo thời gian.

C. Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

D. Biến đổi không tuần hoàn của cường độ dòng điện qua cuộn dây.

Câu 2: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn

A. cùng pha. B. trễ pha hơn một góc 𝜋 /2.

C. sớm pha hơn một góc 𝜋 /4. D. sớm pha hơn một góc 𝜋 /2.

Câu 3: Người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin trong trường hợp A. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn C. Xem băng video B. Xem truyền hình cáp D. Điều khiển ti vi từ xa

Câu 4: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 5 μF và cuộn cảm có độ tự cảm L. Năng lượng của mạch dao động là 25.10-7 J. Khi điện tớch trờn bản tụ là 3àC thỡ năng lượng từ trường của mạch là

A. 16.10-5 J. B. 16.10-7 J. C. 29,5.10-7 J. D. 34.10-7 J.

Câu 5: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng màu, từ đỏ đến tím

B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím C. thay đổi, chiết suất nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím

D. thay đổi, chiết lớn nhất đối với ánh sáng màu lục, còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn.

Câu 6: Tia tử ngoại được dùng

A. Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại B. trong y tế để chụp điện, chụp chiếu

C. để chụp ảnh bề mặt trái đất từ vệ tinh

D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại Câu 7: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

A. vận tốc của ánh sáng. B. bước sóng của ánh sáng.

C. chiết suất của một môi trường. D. tần số ánh sáng.

Câu 8: Quan sát một lớp váng dầu trên mặt nước ta thấy những quầng màu khác nhau, đó là do A. Ánh sáng trắng qua lớp dầu bị tán sắc.

B. Màng dầu có bề dày khác nhau, tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc.

C. Màng dầu có sự hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng.

D. Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng dầu giao thoa với nhau tạo ra những vân màu đơn sắc.

Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2m. khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm. Ánh sáng trong thí nghiệm có bước sóng 0,4 μm. Tại một điểm cách vân sáng trung tâm 6,4 mm sẽ là vân sáng

A. bậc 4 B. bậc 6 C. bậc 5 D. bậc 3

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng λt = 0,45μm, λđ = 0,75μm. Trên màn, trên đoạn giữa vân sáng thứ 2 liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là:

A. 12. B. 15. C. 13. D. 14

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai?

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

B. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

C. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

Câu 12: Quang dẫn là hiện tượng

A. kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng.

B. dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.

C. bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.

D. điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.

Câu 13: Quỹ đạo của êℓectron trong nguyên tử hiđrô ứng với số ℓượng tử n có bán kính.

A. tỉ ℓệ thuận với n. B. tỉ ℓệ nghịch với n. C. tỉ ℓệ thuận với n2. D. tỉ ℓệ nghịch với n2. Câu 14: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.

Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có

A. 3 vạch. B. 1 vạch. C. 6 vạch. D. 4 vạch.

Câu 15: Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5μm. Chất A sẽ không phát quang nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng

A. 0,3μm B. 0,4μm C. 0,5μm D. 0,6μm

Câu 16: Một tấm kim ℓoại có giới hạn quang điện λ0 = 0,6 μm, được chiếu sáng bởi bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s;

khối lượng của elctron là 9,1.10-31kg.Vận tốc cực đại của e quang điện là

HDedu - Page 196

A. 3,82.105m/s B. 4,57.105 m/s C. 5,73.104m/s D. 3.108m/s

Câu 17: Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức 𝐸𝑛 = 𝐸𝑛02 (𝐸0 = −13,6𝑒𝑉, 𝑛 = 1,2,3,4. ..). Để có thể bức xạ tối thiểu 6 photon thì nguyên tử H phải hấp thụ photon có mức năng lượng là

A. 12,75 eV B. 10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV

Câu 18: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật

A. Bảo toàn năng lượng toàn phần B. Bảo toàn điện tích C. Bảo toàn khối lượng D. Bảo toàn động lượng

Câu 19: Trong vật lý hạt nhân, khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u thì bất đẳng thức đúng là

A. mP > u > mn B. mn < mP < u C. mn > mP > u D. mn = mP > u Câu 20: Trong phóng xạ γ hạt nhân con

A. lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. B. không thay đổi vị trí trong bảng tuần hoàn.

C. tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. D. tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.

Câu 21: Hạt nhân hêli (24𝐻𝑒) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (37𝐿𝑖) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (12𝐷 có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Tính bền vững của chúng được sắp theo thứ tự tăng dần là

A. liti, hêli, đơtêri. B. đơtêri, hêli, liti. C. hêli, liti, đơtêri. D. đơtêri, liti, hêli.

Câu 22: Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ23592𝑈 có:

A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B. 92 proton và tổng số proton và electron là 235

C. 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D. 92 proton và tổng số nơtron là 235 Câu 23: Trong phản ứng sau đây: n + 23592𝑈 → 4295𝑀𝑜 + 13957𝐿𝑎 + 2X + 7β– ; Hạt X là

A. Electron B. Proton C. Hêli D. Nơtron

Câu 24: Một chất phóng xạ lúc đầu có khối lượng 8g. Khối lượng chất bị phân rã sau 2 chu kì bán rã là

A. 6g. B. 4g. C. 2g. D. 1g.

TỰ LUẬN: 4 điểm: 20 PHÚT

Bài 1: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 40pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là 50mA. Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Hãy viết biểu thức của điện tích trên tụ.

Bài 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,5μm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là 26mm. Tính số vân sáng, vân tối quan sát được trên màn.

Bài 3: Một kim loại có công thoát là 2,5eV. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J.

a. Tính giới hạn quang điện của kim loại đó.

b. Chiếu vào kim loại trên một luồng sáng có năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Hiện tượng quang điện có xảy ra không?

Bài 4: Cho phản ứng hạt nhân 𝛼 + 𝐴1327 𝑙 → 𝑃1530 + 𝑛, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu Jun?

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 195 - 198)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(212 trang)