THPT Long Thới (mã 113) 24 câu TN

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 57 - 60)

Câu 1: Lần lượt chiếu ba bức xạ có bước sóng λ1 = 0,25 μm, λ2 = 0,5μm, λ3 = 0,6μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,45 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A. Chỉ có bức xạ λ1 B. λ1, λ2, λ3 C. Chỉ có bức xạ λ2 D. λ1, λ2

Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 μm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 5 của bức xạ có bước sóng λ1 trùng với một vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2. Xác định λ2.

A. 0,48 μm B. 0,72 μm C. 0,5 μm D. 0,60 μm

Câu 3: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?

A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. B. Hình dạng quỹ đạo của các eléctrôn

C. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và eléctrôn D. Trạng thái có năng lượng ổn định Câu 4: Khoảng vân là

A. khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân B. khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân

C. khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân D. khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất

Câu 5: Câu nào sau đây diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử:

A. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần B. Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử và phân tử C. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử

D. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay thu vào một lượng tử năng lượng

Câu 6: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để A. đo bước sóng các vạch quang phổ B. tiến hành các phép phân tích quang phổ C. quan sát và chụp quang phổ của các vật

D. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc Câu 7: Năng lượng của nguyên tử hidrô ở trạng thái M là

A. - 1,51 eV B. - 0,85 eV C. - 0,54 eV D. - 2 eV

Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: a = 2mm, D= 1m bước sóng ánh sáng chiếu vào là λ = 0,54 𝜇m. Tính i:

A. 0,12 mm B. 0,32 mm C. 0,18 mm D. 0,27mm

Câu 9: Chọn phát biểu đúng. Đơn vị khối lượng nguyên tử là...

A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô B. khối lượng của một nguyên tử cacbon C. khối lượng của một nuclôn D. 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12 (126𝐶) Cõu 10: Trong quang phổ hidro, bước súng dài nhất của dóy Laiman là 0,1216àm, bước súng ngắn nhất của dóy Banme là 0,3650 àm. Bước súng ngắn nhất của bức xạ mà hiđrụ cú thể phỏt ra:

A. 0,4866 àm B. 0,2434 àm C. 0,6563 àm D. 0,0912 àm

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, tìm bước sóng ánh sáng λ chiếu vào. Biết rằng: a = 0,5 mm, i = 3mm, D = 2m.

A. 0,75μm B. 0,60μm C. 0,50μm D. 0,55μm

Câu 12: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng L là A. 47,7.10-11m B. 21,2.10-11m C. 84,8.10-11m D. 6,62eV

HDedu - Page 58

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 4mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A. 0,40μm và 0,53μm B. 0,45μm và 0,60μm C. 0,40μm và 0,64μm D. 0,48μm và 0,56μm Câu 14: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có bước sóng là:

A. 1,22.10-7m B. 12,2.10-5 m C. 0,122.10-7m D. 122.10-7m

Câu 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Y-âng, trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 5mm. Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng 4 mm, kể từ vân sáng chính giữa ta thu được:

A. vân tối thứ 7 B. vân tối thứ 8 C. vân sáng bậc 7 D. vân sáng bậc 8 Câu 16: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , người ta đo được bề rộng của 6 vân sáng là 3,0mm (ở 2 rìa là 2 vân sáng). Tại điểm M cách vân trung tâm 1,5mm là vân gì?

A. vân tối thứ 2 B. vân sáng thứ 3 C. vân sáng thứ 2 D. vân tối thứ 3 Câu 18: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 3067𝑍𝑛 lần lượt là

A. 67 và 30 B. 37 và 30 C. 30 và 37 D. 30 và 67

Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s.

Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Hai bức xạ (λ1 và λ2) B. Không có bức xạ nào C. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3) D. Chỉ có bức xạ λ1

Câu 20: Hạt nhân 1123𝑁𝑎 có

A. 23 prôtôn và 11 nơtron B. 11 prôtôn và 12 nơtron C. 23 prôtôn và 12 nơtron D. 11 prôtôn và 23 nơtron

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 12,5 mm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A. 15 vân B. 21 vân C. 17 vân D. 19 vân

Câu 22: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, từ hai khe đến màn là 1m. Vị trí của vân tối thứ 4 cách vân sáng trung tâm:

A. 0,675 mm B. 1,1375 mm C. 0,785 mm D. 0,475 mm

Câu 23: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về...:

A. số proton B. số electron C. số nơtron D. số nơtrôn và số e Câu 24: Pin quang điện là nguồn điện trong đó

A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng B. hóa năng được biến đổi thành điện năng C. cơ năng được biến đổi thành điện năng D. quang năng được biến đổi thành điện năng II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm - 20 phút)

Cõu 1: Một nguồn sỏng S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ = 0,5 àm đến khe Yõng S1, S2 với S1S2 = a

= 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn E một khoảng D = 1 m. Tính khoảng vân

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y–âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sỏt là 1 m. Hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đỏ cú bước súng 0,75 àm, khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 8 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:

Câu 3: Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì công thoát của êlectrron khỏi Niken là bao nhiêu?

Câu 4: Năng lượng của một ánh sáng đơn sắc là 2,6425 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Tính bước sóng của ánh sáng đó

Một phần của tài liệu bo de thi học kỳ 2 vât lý 12 2018 2019 (Trang 57 - 60)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(212 trang)