Tìm số chưa biết

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 74 - 78)

17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Dạng 2: Tìm số chưa biết

a) 219-7(x+1) = 100 7(x+1) = 219-100 7(x+1) = 119 x+1 = 119:7 x+1 = 17 x = 17-1 = 16 b) (3x-6).3 = 34

3x-6 = 34:3 3x-6 = 33 = 27 3x = 27+6 = 33 x = 33:3 x = 11

Bài 162 trang 63 SGK Hướng dẫn

(3x-8):4 = 7 3x-8 = 7.4 3x-8 = 28 3x = 28+8

cho học sinh 3x = 36 x= 36:3 x= 12

Bài 163 trang 63 SGK Hướng dẫn

18-33-22-25

Ta thấy, trong 4 giờ chiều cao ngọn nến giảm 8cm.

Vậy trong 1 giờ chiều cao ngọn nến giảm (33-25):4 = 2cm.

4. Củng cố (5 phút)

– GV nhấn mạnh lại các đơn vị kiến thức vừa ôn tập.

– Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi còn và các bài tập còn lại.

5. Dặn dò (2phút)

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập.

– Chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

...

...

...

...

Ngày soạn: 29.10.2011 Tiết: 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP) A. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3 và cho 9. Số nguyên tố, hợp số, ƯC và BC, ƯCLN và BCNN

2. Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài toán thực tế.Rèn kỹ năng tính toán cho HS

3. Thái độ: Cẩn thận chính xác khi làm bài.

B. Chuẩn bị:

-Bảng phụ: +Bảng hiệu chia hết +Cách tìm ƯCLN-BCNN

+Bài 165 (SGK)C- Tiến trình dạy học:

I. Kiểm tra bài cũ: Xen trong giờ.

II.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

1. Các dấu hiệu chia hết (10 phút)

? Ta đã học những dấu hiệu nào

⇒GV giới thiệu sang mục 2

GV YC HS phát biểu dấu hiệu M2; 3; 5;

cho 9

? dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chú ý điều kiện gì?

1.Các dấu hiệu chia hết ( bảng 2 sgk)

Bảng phụ:

Tìm các số chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong các số:

a = 1995 d = 243 + 306 b= 2002 e = 18 . 2 + 15 . 7

c = 1969 g = 5.7 +11.9

GV YC HS xem bảng 2 sgk

+ GV treo bảng phụ phát phiếu họctập có nội dung giống bảng phụ cho HS. YC HS thảo luận theo nhóm.

Theo em dấu hiệu chia hết dùng để làm gì?

2. Bội ; ước, số nguyên tố- hợp số (15 phút)

GV: ngoài ra còn dùng để giải thích một số có là hợp số hay không ⇒ mục 3 GV lấy ví dụ: 2002M2 khi đó 2 gọi là gì của 2002 và ngược lại

GV ta đã học số nguyên tố ; hợp số Vậy số nguyên tố ; hợp số có gì giống và khác nhau

HS: trả lời ; HS khác nhận xét ( HS không trả lời được GV gợi ý)

? Để chỉ ra một số có là hợp số không ta làm gì?

-GV treo bảng phụ 2 - Các nhóm khác nhận xét

a = 243 +306 b= 20.17 + 15 . 29 c= 2 . 5 . 6 - 2 . 29 d =5 . 7 + 11 . 9 3. ƯCLN; BCNN (16 phút) Nêu cách tìm ƯCLN, BCNN = cách phân tích ra thừa số nguyên tố và rút ra

nhận xét có gì giống và khác nhau GV y/ HS xem bảng 3 sgk - GV treo bảng phụ nd bài tập

GV gọi HS thực hiện

? Số nhỏ nhất khác 0 chia hết cho cả ba số a; b;c là gì?

Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau GV hd HS sau đó gọi HS lên bảng thực

hiện

YC HS tóm tắt- Đk của số sách ntn?

Gọi số sách là a thì a có quan hệ ntn với 10; 12;15

Khi đó a là gì của 10; 12;15 HS: aM 10; 12;15 →a ∈BC(10;12;15)

BCNN(10;12;15)

10=.... ;12 =....; 15 =...

GV YC HS về nhà làm

Nhóm Nhóm Kq thống nhất số M2

số M3 số M5

số M9

2. Bội ; ước, số nguyên tố- hợp số a Mb⇔ a là bội của b

b là ước của a Bảng phụ:

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Điền ký hiệu

∈ ∉; thích hợp vào ô trống

Nhóm Nhóm Nhóm

29 P 29 P 29 P

247 P 247 P 247 P

235 P 235 P 235 P

a P a P a P

b P b P b P

c P c P c P

d P d P d P

3. ƯCLN; BCNN Bảng 3 sgk

5. Bài tập Bài 1

Cho ba số a = 30; b = 18; c = 25 a) Tìm ƯCLN(a,b)

b) Tìm số tự nhiên khác 0 nhỏ nhất chia hết cho cả a, b, c

c) Tìm các cặp số nguyên tố cùng nhau Bài 2( Bài 167 sgk)

Gọi số sách cần tìm là a quyển (a ∈N) Theo bài ra a∈ BC (10, 12, 15)

và 100 ≤ ≤a 150

10 = 2 . 5 15 = 3 . 5 12 = 22. 3 BCNN(9,15,30) = 22. 3. 5= 60

BC (10,12,15) = B(60) = {0; 60;120; 180…}

Mà a∈N và 100 ≤ ≤a 150 nên a = 120 Vậy số sách cần tìm là 120 quyển

III. Củng cố: (3phút)

+ GV giới thiệu mục: “Có thể em chưa biết”

+ Nếu a : m và a : n ⇒ a : BCNN (m, n) + Nếu a . b : c mà (b, c) = 1 ⇒ a : c

IV. Hướng dẫn về nhà: (1phút)

-Ôn kỹ lại các kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã chữa -Làm các bài còn lại – Bài 207 → 211 (SBT)

IV. RÚT KINH NGHIỆM

...

...

...

...

Ngày soạn: 30.10.2011 Tiết: 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I. MỤC TIÊU

– Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN – Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài toán thực tế.

II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Thước thẳng, giáo án, phấn

* Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1phút)

2. Bài cũ: (5phút) Thế nào là giao của hai tập hợp? Cho ví dụ.

3. Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết (6 phút) GV: Cho HS đọc các câu hỏi trong SGK GV: Cho HS lần lượt trả lời các câu hỏi trong SGK

GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ôn tập từ 8đến 10?

GV: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?

Cách tìm như thế nào?

Hãy nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN?

GV: BCNN của hai hay nhiều số là gì?

Cách tìm như thế nào?

Hãy nêu cách tìm BC thông qua BCNN?

Hoạt động 2: Vận dụng (10-phút) GV: Cho HS đọc đề bài

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Số cần tìm có quan hệ gì với 84; 180;

6?

I. Lý thuyết Câu 7: (SGK)

Câu 8 (SGK) Câu 9(SGK)

Câu 10(SGK)

II. Bài tập

Dạng 1: Tìm ƯC – BC của nhiều số Bài 166 trang 63 SGK

Hướng dẫn

GV: Bài toán thuộc dạng nào?

GV: Để tìm x ta thực hiện như thế nào?

GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 74 - 78)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(205 trang)
w