11. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 157 - 161)

I. MỤC TIÊU

* Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với pjép cộng

* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số

* Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bảncủa phép nhân phân số

II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.

* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên?

3. Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số nguyên

Em hãy nhắc lại các tính chất của phép nhân các số nguyên?

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.

Hoạt động 1: Các tính chất

GV: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên. Viết dạng tổng quát.

HS: Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên.Tổng quát:

GV: Phép nhân phân số cũng có các tính chất cơ bản như phép nhân số nguyên.

GV: Gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất đó, giáo viên ghi dạng tổng quát lên bảng GV: Trong tập hợp các số nguyên tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên được áp dụng trong dạng những bài toán nào?.

HS: Các bài toán như:

?1 Hướng dẫn + Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Nhân với số 1

+ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

1. Các tính chất a) Tính chất giao hoán

. .

a c c a b d =d b

(a, b, c, d, ∈ Z; b, d ≠ 0) b) Tính chất kết hợp

. . . .

a e p a c p b d q b d q

 

 

=  ÷

 ÷

   

(b, d, q ≠ 0) c) Nhân với số 1

a 1 1 a a

b× = × =b b (b ≠ 0)

- Nhân nhiều số.

- Tính nhanh, tính hợp lý.

GV: Đối với phân số các tính chất cơ bản của phép nhân phân số cũng được vận dụng như vậy.

-GV: lưu ý hs: tích của 3 số vd:

1 2 5

( . )

2 3 6

− −

có thể viết: 1 2 5. . 2 3 6

− −

Hoạt động 2: Áp dụng

GV: Theo em để tính M nhanh nhất ta làm như thế nào?

HS: Ap dụng tính chất giao hoán, Tính chất kết hợp, Tính chất nhân với 1.

GV: gọi HS lên bảng làm?2 ,yêu cầu có giải thích

HS: Hai hs lên bảng làm ?2, các hs khác làm vào vở.

d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

a c p a c a p b d q b d b q

 

× + ÷= × + ×

 

2. Ap dụng

Vd: Tính:M =15 8−7 5 15. .−7.( 16)−

7 15 5 ( . ).[ .( 16)]

15 7 8 1.( 10) 10

= − −

= − − = −

?2 Tính các giá trị của biểu thức

7 3 11

. .

11 41 7

7 11 3 7 11 3

. . . .

11 7 41 11 7 41

3 3

1.41 41

A A A

= −

−   −

= =  ÷

− −

= =

5 13 13 4

. .

9 28 28 9

13 5 4

28. 9 9

13 13 13

.( 1) .1

28 28 28

B B B

=− −

− 

=  − ÷

 

= − = − ÷= − 4. Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số.

– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK.

5. Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.

– Chuẩn bị bài mới.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . . . . . . . . . .

Tuần: 30 Ngày soạn: 12/ 03/ 2011

Tiết: 86 Ngày dạy: 16/ 03/ 2011

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

* Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

* Thái độ: - Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó tính (hợp lý) giá trị biểu thức.

-Giáo dục hs yêu thích môn toán và học tập gương nhà toán học VN thông qua trò chơi “ghép chữ”.

II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.

* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Nêu các tính chất của phép nhân phân số?

3. Bài luyện tập.

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Tính các giá trị của biểu thức GV: Ở câu B em còn cách giải nào không?

HS: cách giải thực hiện theo thứ tự phép tính.

GV: Tại sao em lại chọn cách đó?

HS: Ap dụng tính chất phân phối thì cách giải hợp lý hơn.

GV: Em hãy nêu cách giải câu C.

HS: Em nhận thấy qua quan sát biểu thức thì phép tính ở ngoặc thứ 2 cho ta kết quả bằng 0.

Nếu C có.

GV: Ở bài trên em còn cáh giải nào khác?

HS: Em còn cách giải thay giá trị của chữ vào, rồi thực hiện theo thứ tự phép tính.

GV: Tại sao em lại chọn cách trên?

HS: Vì cách giải đó nhanh hơn.

GV: Vậy trước khi giải một bài toán các em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài toán rồi tìm cách giải nào hợp lý nhất.

Với a=−54 c=20022003

Hạt động 2: Bài toán thực tế GV: gọi HS đứng tại chỗ đọc

GV: Bài toán có mấy đại lượng? Là những đại lượng nào?

HS: Có 3 đại lượng là vận tốc (v); thời gian (t); quảng đường (s).

GV: Có mấy bạn tham gia chuyển động?

HS: Có 2 bạn tham gia chuyển động.

Dạng 1: Tính các giá trị của biểu thức Bài 76 trang 39 SGK

Hướng dẫn

5 7 5 9 5 3 9 13 9 3 9 13

5 7 9 3 5 5

9 13 13 13 9 1 9 B= × + × − × =

 

× + − ÷= × =

67 2 15 1 1 1 111 33 117 3 4 12 67 2 15 4 3 1 111 33 117 12

67 2 15 111 33 117 0 0 C

C C

   

= + − ÷  × − − ÷

   − − 

= + − ÷  × ÷

 

= + − ÷× =

Bài 77 trang 39 SGK Hướng dẫn

1 1 1

. . .

2 3 4

1 1 1 . 2 3 4

6 4 3 7

. .

12 12

4 7 7 5 12. 15

A a a a

A a

A a a

A

= + −

 

=  + − ÷

 + − 

=  ÷=

− −

= =

2. Dạng 2: Bài toán thực tế Bài 83 trang 41 SGK

Hướng dẫn

Thời gian Việt đi từ A đến C là:

7h30’-6h50’=40’=23h

GV: Muốn tính quảng đường AB ta phải làm thế nào?

HS: Phải tính quãng đường AC và quãng đường BC.

GV: Muốn tính quảng đường AC và BC ta làm thế nào?

HS: Tính được thời gian Việt đi từ A đến C và thời gian Nam đi từ B đến C.

GV: Em hãy giải bài toán trên HS: Trình bày bài giải trên bảng.

Hoạt động 3: Tìm chữ

Trò chơi: Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS thi ghép chữ nhanh.

Luật chơi:

-Các đội phân công cho mỗi thành viên của đội mình thực hiện 1 phép tính rồi điền chữ ứng với kết quả vừa tính được vào ô trống Sao cho dòng chữ được ghép đúng tên và với thời gian ngắn nhất.

-Người thứ nhất về chỗ người thứ 2 tiếp tục, cứ như vậy cho đến hết. Bạn cuối cùng phải ghi rõ tên nhà Bác học.

-Hai đội lên chơi.

T.− − =3 42 3 1. 2 Ư.67.1=76 E.17 3216.−17=−21 H.

13. 19 1 19 13

− = − G.1549 35.−84=−4936 Ơ.

1 3 8 1

2 4 9. . 3

− =− N.16− −5. 518=98 I.11 76.−1.0.293 =0 V.

7 36. 3

6 14= L.−3 15 3. =−51

Quãng đường AC là:

15. 23 = 10 (km).

Thời gian Nam đi từ B đến C là:

7h30’-h10’=20’=13h Quãng đường BC là:

12.1

3= 4 (km)

Quãng đường BC là:

10km + 4km = 14 km

Dạng 3: Ghép Chữ Bài tập 79 trang 40 SGK Hướng dẫn

Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỷ XV là : LƯƠNG THẾ VINH

4. Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số.

– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK.

5. Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.

– Chuẩn bị bài mới.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . . . . . . . . . . . . . .

Tuần: 31 Ngày soạn: 18/ 03/ 2011

Tiết: 87 Ngày dạy: 21/ 03/ 2011

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 157 - 161)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(205 trang)
w