I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức
- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
2. Kỹ năng
- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
- Cĩ ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng).
3. Thái độ
Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ:
3. Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động Nội dung
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng Và cho hs làm thêm vd b;c.
HS: 2 hs lên bảng làm vd ; các hs khác làm vào vở.
GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số.
HS: phát biểu như SGK (25) GV: Viết tổng quát.
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs khác làm vào vở.
HS: làm ?1
GV: cho hs nhận xét và chú ý ở câu c nên rút gọn các phân số đến tối giản .
GV: Cho hs làm ?2 HS: làm ?2
1. Cộng hai phân số cùng mẫu vd:Cộng 2 phân số sau:
a)25+ =45 25+4=65; b) −52+ =15 − +2 15 =−51 c) 29+−49= +92 −94 =2+ −9( 4) =−92
a) Quy tắc: SGK <25>
b) Tổng quát: ab+ =bc ab+c; (,a,b,c∈Z;b≠ 0) ?1 Hướng dẫn
a)38+ = =58 88 1; b) 17+−74=1 ( 4)+ −7 =−73 c) 186 +−2114 = +13 −32=1 ( 2)+ −3 =−31 ?2 Hướng dẫn
Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phn số vì mọi số nguyn đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1.
Ví dụ: 5 3 5 3 5 3 2
1 1 1
− − +
− + = + = = −
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu.
GV: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào?.
HS: Ta phải quy đồng các phân số.
GV: Muốn quy đồng các mẫu số các phân số ta làm thế nào?.
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số các phân số.
GV: cho vd 25+−73, gọi hs lên bảng HS: lên bảng làm .
GV: Yêu cầu HS làm ?3 HS: Làm ?3
GV: Qua các vd trên em hãy nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu.
HS: phát biểu quy tắc như SGK.
GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc HS: phát biểu quy tắc
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu Vd: Cộng 2 phân số sau
2 3
5 7
+− =1435+−3515
14 ( 15) 1
35 35
+ − −
= =
?3 Cộng các phân số:
a. 2 4 10 4 10 4 6 2
3 15 15 15 15 15 5
− + =− + = − + =− = −
b. 11 9 22 27 22 ( 27) 1
15 10 30 30 30 6
− + − −
+ = + = =
−
c. 1 3 1 3 1 21 20
7 7 7 7 7
− −
+ = + = + =
−
Quy tắc:
SGK 4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 42 trang 26 SGK.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK.
– Chuẩn bị bài mới.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần: 28 Ngày soạn: 28/ 02/ 2011
Tiết: 79 Ngày dạy: 01/ 03/ 2011
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Thông qua các bài tập hs nắm chắc quy tắc về phép cộng các phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- Học sinh biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số có cùng mẫu và không cùng mẫu. Có kỹ năng cộng nhanh và đúng.
2. Kỹ năng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả).
3. Thái độ
Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
3. Bài luyện tập.
Hoạt động Nội dung
Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Cho đề bài toán.
GV: Em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
GV: Khi công hai phân số cùng mẫu ta cần chú ý điều gì?
GV: Em có nhận xét gì về các phân số đã cho trên?
GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi thực hiện phép cộng?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh
Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Cho đề bài toán.
GV: Em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
GV: Khi công hai phân số cùng mẫu ta cần chú ý điều gì?
GV: Em có nhận xét gì về các phân số đã cho trên?
GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi thực hiện
Dạng 1: Cộng hai phân số cùng mẫu Bài 1: Cộng các phân số sau:
Hướng dẫn
1 5 1 5 6 3
) 8 8 8 8 8 4
4 12 4 4
) 0
13 39 13 13
1 1 4 3 7 1
) 21 28 84 84 84 12
a b c
− − − − −
+ = + = =
− +− = +− =
− +− =− +− =− =−
3 16 3 8 5
)29 58 29 29 29
8 36 1 4 3
)40 45 5 5 5
8 15 4 5 9
) 1
18 27 9 9 9
− + = − + =
− − −
+ = + =
− +− = − +− = − = − d
e f
Dạng 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu Bài 2: Cộng các phân số sau:
Hướng dẫn
phép cộng?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh
(5) (6)
( 4) (5)
(6) (1)
1 2 5 12 17
)6 5 30 30 30
3 7 12 35 23
)5 4 20 20 20
5 2 5
) 2
6 1 6
12 5 17
6 6 6
+ = + =
− − −
+ = + =
− − −
− + = + =
− − −
= + =
a b c
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu, quy đồng mẫu số nhiều phân số.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cộng hai phân số.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các dạng bài tập tương tự.
– Chuẩn bị bài mới.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần: 28 Ngày soạn: 01/ 03/ 2011
Tiết: 80 Ngày dạy: 04/ 03/ 2011