9. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 152 - 155)

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức

HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau. Hiểu và vận dụng được phép trừ phân số.

2. Kỹ năng

- Có kỹ năng tìm số đối của một phân số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số - Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

3. Thái độ

Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi thực hiện phép trừ phân số II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.

* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Nêu quy tắc cộng hai phân số?

3. Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu số đối

GV: Từ KTBC a&b em có nhận xét gì về tổng của 2 số trên?

HS: Tổng của chúng đều bằng 0

GV: khẳng định: hai số như trên gọi là 2 số đối nhau.

GV: Goị hs trả lời miệng ?2 HS: đứng tại chỗ trả lời.

a

blà số đối của phân số ab GV: Khi nào 2 số đối nhau?

HS: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

GV: Tìm số đối của phân số−ab? Vì sao?

HS: -Số đối của phân số −abab Vì −ab+ =abba+ =ab 0

GV: giới thiệu kí hiệu:

Số đối của ablà−ab

GV: So sánh−ab;−ab;−ba? Vì sao?

HS− =abab =−baVì đều là số đối của phân số GV: Qua các vd trên em nào nhắc lại ý nghĩa của số đối trên trục số?

HS: Trên trục số 2 số đối nhau nằm về 2 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0.

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép trừ phân số GV: Cho hs hoạt động nhóm ?3

1. Số đối

ĐN: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

Kí hiệu:

Số đối của a

ba

b .

Ta có: − =abab=−ba Bài tập 58 trang 33 SGK Số đối của23là−23

Số đối của-7 là 7 Số đối của−53là35 Số đối của−47là47 Số đối của116 là11−6 Số đối của 0 là 0 Số đối của 112 là -112

2. Phép trừ phân số ?3 Tính và so sánh

a a 0

b b

  + − ÷=

HS: Làm ?3

GV: Cho hs nhận xét .Gv khẳng định:

1 2 1 2

3 9 3 9

 

− = + − ÷

GV: Từ vd trên em nào có thể rút ra quy tắc phép trừ phân số

HS: nêu quy tắc phép trừ phân số .

GV: Gọi 2 hs lên bảng tính.,các hs khác làm bài vào vở.

2 1 15 1

) ; )

7 4 28 4

a −− ÷ b +− ÷

HS: Ln bảng trình by.

GV: Từ vd trên em có nhận xét gì: ? HS: nêu nhận xét như sgk.

GV: kết luận: Vậy phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng phân số

GV: gọi hs lên bảng làm ?4 HS: Làm ?4

GV: Lưu ý: Hs phải chuyển phép trừ thành phép cộng với số đối của số trừ.

1 2 3 2 1 1 2 3 2 1

3 9 9 9 9 3; 9 9 9 9

1 2 1 2

( )

3 9 3 9

− −

 

− = − = + ÷= + =

⇒ − = + − Quy tắc : SGK

a c a c

b d b d

 

− = + − ÷ Vd: Tính:

2 1 2 1 8 7 15

)7 4 7 4 28 28

15 1 15 7 8 2

)28 4 28 28 28 7

a b

− +

 

− ÷= + = =

− −

   

+ ÷= + ÷= =

Nhận xét :

a c c a

b d d b

 − + =

 ÷

 

?4 Tính:

3 1 11

5 2 10

−− = ;

5 1 22 2 3 7 1 31

; ; 5

7 3 21 5 4 20 6 6

− − = − − −− = − − =−

4. Củng cố

– GV nhấn mạnh lại quy tắc phép trừ hai phân số.

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 59 trang 33 SGK.

5. Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . . . . . . . . . .

Tuần: 29 Ngày soạn: 09/ 03 /2011

Tiết: 83 Ngày dạy: 11/ 03/ 2011

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức

Thông qua các bài tập hs nắm được định nghiã về số đối và biết cách trừ các phân số.

2. Kỹ năng

Học sinh có kỹ năng tìm số đối, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.

3. Thái độ

Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.

* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Nêu khái niệm phép trừ 3. Bài luyện tập.

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Tìm số nguyn x v hồn thnh php tính.

GV: Đưa bài tập trên bảng

GV: Muốn tìm số hạng chưa biết của 1 tổng ta làm thế nào?

HS: Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

GV: Trong phép trừ, muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

HS: Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

GV: Gọi 4 hs lên bảng làm bài tập HS: Ln bảng trình by bi giải.

GV: Nhận xét.

* Bài: 64/34SGK

GV: Hướng dẫn hs dự đoán:

7 6 1

9 9 9

6 6 : 3 2

... 2 9 9 : 3 3

− =

= = ⇒ =

HS: Tương tự hs lên bảng làm bài tập, các hs khác làm vào vở và nhận xét.

GV: Lưu ý HS rút gọn để phù hợp với tử hoặc mẫu đã có ở phân số cần tìm.

Hoạt động 2: Bài toán thực tế

GV: Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài.

HS: Thời gian có: Từ 19 h -> 21 h 30 ‘.

Rửa bát: 14giờ; quét nhà: 16 giờ.

Làm bài: 1giờ; xem phim: 45 ph = 34giờ - GV: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết phim hay không ta làm thế nào?

HS: Phải tính được số thời gian Bình có và tổng số thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2 thời gian đó.

GV: Yêu cầu HS ln bảng trình by bi giải.

HS: Trình by bi giải trn bảng.

Hoạt động 3: Điền vào chỗ trống GV: Gọi 1 hs lên bảng.

GV: cho HS hoạt động nhóm.

HS: Hoạt động nhóm.

GV: Cho HS cả lớp nhận xét các nhóm làm bài.

GV: Cho hs rút ra nhận xét.

Dạng 1: Tìm số nguyn x Bài tập 1: Tìm x , biết:

1 2 1 2 1 1 8

) ; ) ; ) ; ) 0

12 3 3 5 4 20 13

a + =xb − + =x c − =x d − − =x

Giải:

2 1 3

) 3 12 4

2 1 11

) 5 3 15

1 1 1

) 4 20 5

8 8

) 0

13 13

a x b x c x d x

− −

= − =

= −− =

= − =

− −

= − =

Bài tập 2 (64/34SGK) Hoàn thành phép tính:

7 2 1

)9 3 9

1 2 7

)3 15 15

11 4 3

) 14 7 14

19 2 5

)21 3 21

a b c d

− =

−− =

− −− =−

− =

Dạng 2: Bài toán thực tế Bài tập 3(65/34SGK):

Số thời gian Bình có là:

21h30’–19h=2h30’=52h.

Tổng số giờ Bình làm việc là:

1 1 3 3 2 12 9

4 6 1 4 12

26 13 12 6 ( )h

+ + + + + + =

= =

Vậy Bình vẫn còn đủ thời gian xem hết phim

Dạng 3: Điền vào chỗ trống Bài tập 4(66/34SGK)

a b

3 4

− 4

5

17 11

− 0

HS: Rút ra nhận xét. a

b 3 4

4 5

− 17

11 0

a b

− −  ÷  3 4

− 4

5

17

−11 0

* Nhận xét: Số đối của số đối của 1 số bằng chính nó.

a a

b b

 

− − ÷=

4. Củng cố:

– Thế nào là 2 số đối nhau?

– Nêu quy tắc phép trừ phân số.

HS: phát biểu định nghĩa số đối và quy tắc trừ phân số GV: Cho x=1924−−21+247 ÷

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: x=2524; x=1 ; x=32 5. Dặn dị

- Học sinh về nh học bi v lm bi tập cịn lại.

- Chuẩn bị bài mới.

Tuần: 30 Ngày soạn: 10/ 03/ 2011

Tiết: 84 Ngày dạy: 14/ 03/ 2011

Một phần của tài liệu SỐ HỌC 6 H KÌ 2 (Trang 152 - 155)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(205 trang)
w