a)l hay n: lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
b) i hay iê: mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười
Bài tập 2: Tìm các từ
a)Chứa tiếng chứa âm l hay n - Chỉ người sinh ra bố
- Trái nghĩa với nóng
- Cùng nghĩa với không quen b) Chứa tiếng chứa vần in hay iên - Trái nghĩa với dữ
H: Viết bảng con
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học G: Đọc (1 lần)
H: Đọc + TLCH tìm hiểu ND đoạn viết G: HD học sinh nhận xét các hiện tượng chính tả cần lưu ý trong bài
H: Phát biểu, chỉ ra được cách trình bày, các tiếng cần viết hoa, từ khó,...)
H: Viết bảng con (cả lớp) G: Quan sát nhận xét uốn nắn H: Nêu cách trình bày (1H) G: Nhắc lại cách viết
G: Đọc toàn bài viết cho HS nghe
- Đọc từng câu cho HS viết( Đọc 2 đến 3 lần)
H: Viết bài vào vở (cả lớp)
G: Đi từng bàn quan sát uốn nắn...
G: Đọc bài cho học sinh soát lỗi (2 lần) H: Tự soát lỗi
G: Chấm điểm nhận xét một số bài (7 bài) H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)
G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Nêu miệng kết quả.( nối tiếp) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)
G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm bài vào phiếu học tập nhóm - Đại diện nhóm trình bày trước lớp H+G: Nhận xét, đánh giá
- Chỉ người tốt có phép lạ trong chuyện cổ tích.
- Có nghĩa là( quả, thức ăn) đến độ ăn được.
4,Củng cố – dặn dò: 3P
G: Lôgíc kiến thức bài học, - Nhận xét giờ học,
H: Về viết lại bài ở nhà và hoàn chỉnh các bài tập.
Ngày giảng: 6.12 TẬP ĐỌC NHẮN TIN I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn 2 mẩu nhắn tin, biết ngắt nghỉ đúng chỗ.
- Đọc giọng thân mật. Hiểu nghĩa các mẩu nhắn tin. Nắm được cách viết nhắn tin ( ngắn gọn, đủ nội dung)
- Giúp HS vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống.
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Bảng phụ viết mẩu tin H: Đọc trước bài ở nhà.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.KTBC: 4P Đọc bài: Câu chuyện bó đũa
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: 1P 2,Luyện đọc: 15P a-Đọc mẫu:
b-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
*Đọc câu:
- Từ khó: 10 – 9; 9 giờ; 8 - 12
*Đọcđoạn
Mẩu tin thứ nhất ( SGK)
*Đọc toàn bài:
H: Đọc nối tiếp trả lời câu hỏi nội dung (3H) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC G: Đọc mẫu (1 lần)
H: Đọc nối tiếp từng mẩu tin theo hàng ngang (2 lượt)
G: Phát hiện ghi bảng từ khó - Luyện phát âm cho học sinh H: Đọc nối tiếp (3H)
G: Đưa bảng phụ
H: Phát hiện cách ngắt nghỉ ở từng mẩu tin G: Hướng dẫn cách đọc mẩu tin1( Bảng phụ) H: Đọc cá nhân . Đọc nhóm (N3)
3,HD tìm hiểu nội dung bài 10P - Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh, Bằng cách viết ra giấy
- Lúc chị Nga đi Linh vẫn còn ngủ.
Lúc Hà đến Linh không có nhà....
* Viết nhắn tin rõ ràng, đầy đủ thông tin...
* Tập viết nhắn tin:
4. Luyện đọc lại 7P
4.Củng cố – dặn dò: 3P
H: Các nhóm thi đọc trước lớp (4N) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc toàn bài (1H) H: Đọc thầm 2 mẩu tin
G: Nêu câu hỏi 1, HD học sinh trả lời H: Phát biểu (1-2H)
H+G: Nhận xét G: Chốt ý chính H: Đọc thầm đoạn 3 G: Nêu câu hỏi 3 H: Phát biểu (1-2H) H+G: Nhận xét G: Chốt ý
H: Đọc phần gợi ý SGK trang 115 G: HD học sinh nắm chắc yêu cầu BT H: Tập viết vào giấy nháp
- Đọc trước lớp tin nhắn đã viết
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại cách viết H: Đọc lại 2 mẩu tin
H: Nhắc lại cách viết tin nhắn, liên hệ( có nhiều hình thức nhắn tin)
H: Nhắc tên bài (1H) G: Lôgíc kiến thức bài học - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I.Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tình cảm gia đình.
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi.
- Mở rộng vốn hiểu biết cho HS II.Đồ dùng dạy – học:
G: Bảng phụ ghi nội dung BT2
H: Xem trước bài ở nhà.
III.Các hoạt động dạy – học:
Ngày giảng: 7.12 TẬP VIẾT