SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA PHÂN BIỆT NG/NGH; TR/CH

Một phần của tài liệu giáo án tiếng việt lớp 2 (Trang 105 - 109)

- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài chính tả: Sự tích cây vú sữa.

Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh; tr/ch - Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng tốc độ.

- Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ.

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bảng phụ viết qui tắc chính tả ng/ngh. Phiếu viết nội dung BT2 H: Bảng con.Vở ô li,

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: 3P - Viết: con gà, thác gềnh, ghi nhớ B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: 1P 2,Hướng dẫn nghe – viết: 23P a-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị - Đọc bài + Tìm hiểu nội dung - Nhận xét hiện tượng chính tả - Luyện viết tiếng khó: cành lá, đài hoa, trổ ra,...

b-Viết chính tả:

c-Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm

3,Hướng dẫn làm bài tập 10P Bài 1: Điền ng hoặc ngh

- ng thường đi với: a, ă, â, o, ô, ơ, u - ngh thường đi với: i, e, ê

H: Viết bảng con

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học G: Đọc (1 lần)

H: Đọc + TLCH tìm hiểu ND đoạn viết G: HD học sinh nhận xét các hiện tượng chính tả cần lưu ý trong bài

H: Phát biểu, chỉ ra được cách trình bày, các tiếng cần viết hoa, từ khó,...)

H: Viết bảng con (cả lớp) G: Quan sát nhận xét uốn nắn H: Nêu cách trình bày (1H) G: Nhắc lại cách viết

G: Đọc toàn bài viết cho HS nghe - Đọc lần lượt từng câu cho HS viết H: Viết bài vào vở (cả lớp)

G: Đi từng bàn quan sát uốn nắn...

G: Đọc bài cho học sinh soát lỗi (2 lần) H: Tự soát lỗi

G: Chấm điểm nhận xét một số bài (7 bài) H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Nhắc lại qui tắc chính tả

G: Chia nhóm phát phiếu giao việc

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống tr/ch

4,Củng cố – dặn dò: 3P

H: Thảo luận nhóm (4N)

H: Đại diện các nhóm lên dán phiếu, báo cáo kết quả (4N)

H+G: Nhận xét, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm bài vào phiếu HT

H+G: Nhận xét, đánh giá G: Lôgíc kiến thức bài học, - Nhận xét giờ học,

H: Về viết lại bài ở nhà và hoàn chỉnh các bài tập.

Ngày giảng: 22.11.06 TẬP ĐỌC MẸ I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nhịp đúng các câu thơ lục bát. Hiểu nghĩaắtnngs oi, giấc tròn. Hiểu hình ảnh so sánh(mẹ là ngọn gió của con suốt đời). Cảm nhận được nỗi vất vả, tình thương bao la của mẹ dành cho con

- Đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng. Đọc đúng các từ gợi tả âm thanh.

- Giáo dục HS tình cảm yêu thương, kính trọng mẹ.

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết câu khó.

H: Đọc trước bài ở nhà.

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: 4P Đọc bài: Sự tích cây vú sữa

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: 1P 2,Luyện đọc: 15P a-Đọc mẫu:

b-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

*Đọc câu:

- Từ khó: lặng rồi, nắng oi, giấc tròn

*Đọcđoạn

H: Đọc nối tiếp trả lời câu hỏi nội dung (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC G: Đọc mẫu (1 lần)

H: Đọc nối tiếp từng dòng thơ theo hàng ngang (2 lượt)

G: Phát hiện ghi bảng từ khó - Luyện phát âm cho học sinh H: Đọc nối tiếp (3H)

Lặng rồi/cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt/vì hè nắng oi.//

*Đọc toàn bài:

3,Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài 10P - Đêm hè rất oi bức

+ nắng oi

- Mẹ đưa võng, hát ru, quạt mát cho con

+ Giấc tròn

- Người mẹ được so sánh với ngôi sao trên bầu trời đêm, với ngọn gió mát lành.

* Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con 3. Luyện đọc HTL 7P

4.Củng cố – dặn dò: 3P

G: Đưa bảng phụ

H: Phát hiện cách ngắt nhịp thơ G: Hướng dẫn cách đọc

H: Đọc cá nhân . Đọc nhóm (N3) H: Các nhóm thi đọc trước lớp (4N) H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc toàn bài (1H) H: Đọc 2 dòng thơ đầu

G: Nêu câu hỏi 1, HD học sinh trả lời H: Phát biểu (1-2H)

H+G: Nhận xét G: Chốt ý chính

H: Đọc 6 dòng tiếp theo G: Nêu câu hỏi 2

H: Phát biểu (1-2H) H+G: Nhận xét G: Chốt ý

H: Đọc 2 dòng thơ cuối H: Nêu câu hỏi 3 (1H) H: Phát biểu (1-2H)

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý chính G: Nêu yêu cầu

H: Nêu đại ý của bài

G: Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bài thơ H: Đọc nối tiếp

H+G: Nhận xét

H: Đọc theo nhóm (N3)

H: Các nhóm thi đọc trước lớp - Đọc thuộc bài thơ theo lối thả thơ H+G: Nhận xét đánh giá

H: Đọc toàn câu chuyện (1H) H: Nhắc tên bài (1H)

G: Lôgíc kiến thức bài học - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM. DẤU PHẨY I.Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tình cảm gia đình. Biết dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.

- Luyện kỹ năng mở rộng vốn từ liên quan đến tình cảm gia đình. Điền dấu đúng - Giáo dục HS biết quí trọng tình cảm gia đình.

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Tranh minh hoạ BT3. Bảng phụ ghi nội dung BT1,2,4 H: Xem trước bài ở nhà.

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút)

- Nêu tác dụng của 1 số đồ vật trong gia đình

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút) 2,Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Ghép những tiếng sau thành những từ có 2 tiếng: yêu, thương, quí, mến, kính

- yêu mến, quí mến, yêu thương, thương yêu,...

Bài 2: Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh:

a)Cháu .... ông bà.

b) Con .... cha mẹ.

c) Em ... anh chị.

Bài 3: Nhìn tranh nói 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con

Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong câu sau?

a)Chăn màn, quần áo được xếp gọn

H: Trả lời miệng

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành bài tập - Đại diện nhóm trình bày kết quả.

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm bài vào VBT

H: Nối tiếp đọc kết quả trước lớp H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Chốt nội dung

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Quan sát tranh

H: Nói về hoạt động của mẹ và con H+G: Nhận xét, bổ sung, chỉnh sửa H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập

gàng

b) Giường, tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn

3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)

- HD học sinh làm mẫu phần a

H: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành phần b H+G: Nhận xét, bổ sung, chỉnh sửa G: Lôgíc kiến thức bài học

- Nhận xét giờ học H: Về ôn lại bài

Một phần của tài liệu giáo án tiếng việt lớp 2 (Trang 105 - 109)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(332 trang)
w