BÔNG HOA NIỀM VUI I.Mục đích yêu cầu

Một phần của tài liệu giáo án tiếng việt lớp 2 (Trang 114 - 120)

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng 2 cách ( kể theo trình tự câu chuyện và kể thay đổi 1 phần trình tự câu chuyện). Biết dựa tranh và trí nhớ, kể lại được ND chính của câu chuyện( đoạn 2,3) bằng lời của mình. Biết tưởng tượng thêm đoạn cuối của câu chuyện.

- Có khả năng tập trung nghe bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn.

- Tỏ thái độ kính trọng và biết ơn cha mẹ.

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Ba bông hoa. Tranh minh hoạ SGK - H: Tập kể trước ở nhà.

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút) - Sự tích cây vú sữa B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút) 2,Hướng dẫn kể chuyện:

Bài 1:Kể lại đoạn mở đầu

Bài 2: Dựa vào tranh kể lại đoạn 2,3 bằng lời của mình.

Bài 3: Kể lại đoạn cuối. Tưởng tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi

3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)

2H: Kể chuyện ( nối tiếp) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp HS nắm yêu cầu của đề, kể đúng ý và trình tự trong chuyện,

G: Hướng dẫn học sinh kể mẫu đoạn 1 H: Kể đoạn 1 (1H)

- Tập kể trong nhóm - Các nhóm kể trước lớp H+G: Nhận xét, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) G: HD học sinh quan sát tranh

H: Nêu ý chính được diễn tả theo từng tranh H: Kể theo nhóm (N2)

H: Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.

H+G: Nhận xét, đánh giá, động viên nhóm kể hay nhất

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) H: Kể mẫu( HS khá)

G: HD học sinh kể theo nhóm H: Kể theo nhóm

H: Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.

H+G: Nhận xét, đánh giá, góp ý về cách diễn đạt,...

H: Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện (1H) G: Nhận xét chung giờ học.

H: Về kể lại câu chuyện nhiều lần

CHÍNH TẢ

( Tập chép): BÔNG HOA NIỀM VUI

PHÂN BIỆT: iê/yê; r/gi hoặc thanh ngã/ thanh hỏi

I.Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài chính tả: Bông hoa niềm vui Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê; r/d ( thanh hỏi, thanh ngã)

- Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng tốc độ.

- Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ.

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bảng phụ viết qui tắc chính tả . Phiếu viết nội dung BT H: Bảng con.Vở ô li,

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: 3P - Viết: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió, lời ru

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: 1P 2,Hướng dẫn tập chép: 23P a-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị - Đọc bài + Tìm hiểu nội dung - Nhận xét hiện tượng chính tả

- Luyện viết tiếng khó: hãy hái, nữa, dạy dỗ, hiếu thảo, ...

b-Viết chính tả:

c-Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm

3,Hướng dẫn làm bài tập 10P Bài 1:

a) khoẻ > < yếu

H: Viết bảng con

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học G: Đọc (1 lần)

H: Đọc + TLCH tìm hiểu ND đoạn viết G: HD học sinh nhận xét các hiện tượng chính tả cần lưu ý trong bài

H: Phát biểu, chỉ ra được cách trình bày, các tiếng cần viết hoa, từ khó,...)

H: Viết bảng con (cả lớp) G: Quan sát nhận xét uốn nắn H: Nêu cách trình bày (1H) G: Nhắc lại cách viết

G: Đọc toàn bài viết cho HS nghe H: Chép bài vào vở (cả lớp)

G: Đi từng bàn quan sát uốn nắn...

G: Đọc bài cho học sinh soát lỗi (2 lần) H: Tự soát lỗi

G: Chấm điểm nhận xét một số bài (7 bài) H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

b) ... kiến

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống rối – dối – rạ - dạ

4,Củng cố – dặn dò: 3P

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Nêu miệng kết quả.

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm bài vào VBT

- Đọc kết quả trước lớp H+G: Nhận xét, đánh giá G: Lôgíc kiến thức bài học, - Nhận xét giờ học,

H: Về viết lại bài ở nhà và hoàn chỉnh các bài tập.

Ngày giảng: 29.11 TẬP ĐỌC QUÀ CỦA BỐ I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ ở các dấu câu. . Hiểu nghĩa các từ:

thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, sập sành, muỗm mốc thếch.

- Đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng. Đọc đúng các từ gợi tả âm thanh.

- Giáo dục HS cảm nhận được tình cảm yêu thương của bố dành cho con II.Đồ dùng dạy – học:

G: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết câu khó.

H: Đọc trước bài ở nhà.

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: 4P Đọc bài: Sự tích cây vú sữa

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: 1P 2,Luyện đọc: 15P a-Đọc mẫu:

b-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

*Đọc câu:

- Từ khó: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, sập sành, muỗm mốc thếch

H: Đọc nối tiếp trả lời câu hỏi nội dung (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC G: Đọc mẫu (1 lần)

H: Đọc nối tiếp từng dòng thơ theo hàng ngang (2 lượt)

G: Phát hiện ghi bảng từ khó - Luyện phát âm cho học sinh H: Đọc nối tiếp (3H)

*Đọcđoạn

Mở thúng ra/ là ... đất.// Cà cuống/

niềng niễng... đực/ ... nhạo.//

*Đọc toàn bài:

3,Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài 10P - Cà cuống,...hoa sen đỏ, nhị sen xanh,... Vì đó là những con vật sống trên mặt đất.

- Tình cảm của bố dành cho con + Giấc tròn

* HS cảm nhận được tình cảm yêu thương của bố dành cho con

3. Luyện đọc HTL 7P

4.Củng cố – dặn dò: 3P

G: Đưa bảng phụ

H: Phát hiện cách ngắt nhịp thơ G: Hướng dẫn cách đọc

H: Đọc cá nhân . Đọc nhóm (N3) H: Các nhóm thi đọc trước lớp (4N) H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc toàn bài (1H) H: Đọc thầm đoạn 1

G: Nêu câu hỏi 1, HD học sinh trả lời H: Phát biểu (1-2H)

H+G: Nhận xét G: Chốt ý chính H: Đọc thầm đoạn 3 G: Nêu câu hỏi 3 H: Phát biểu (1-2H) H+G: Nhận xét G: Chốt ý H: Đọc toàn bài

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý chính G: Nêu yêu cầu

H: Nêu đại ý của bài

G: Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bài thơ H: Đọc nối tiếp

H+G: Nhận xét

H: Đọc theo nhóm (N3)

H: Các nhóm thi đọc trước lớp - Đọc thuộc bài thơ theo lối thả thơ H+G: Nhận xét đánh giá

H: Đọc toàn câu chuyện (1H) H: Nhắc tên bài (1H)

G: Lôgíc kiến thức bài học - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?

I.Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về hoạt động( công việc gia đình). Biết dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu. Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì?

- Luyện kỹ năng mở rộng vốn từ liên quan đến công việc gia đình.

- Mở rộng vốn hiểu biết cho HS II.Đồ dùng dạy – học:

G: Tranh minh hoạ BT3. Bảng phụ ghi nội dung BT2,3 H: Xem trước bài ở nhà.

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút) - Bài tập 3 tuần 12 B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút) 2,Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp bố, mẹ:

- Quét nhà, trông em, nấu cơm,...

Bài 2: Tìm các bộ phận câu:

a) Cây xoà cành ôm cậu bé.

b) Em học thuộc đoạn thơ.

Bài 3: Dùng mũi tên nối từ ở 3 nhóm 1,2,3 để có từ hợp nghĩa.

Em quét nhà nhà cửa Chị em giặt sách vở Linh xếp bát đĩa Cậu bé rửa quần áo Bài 4: Đặt 2 câu kể....

a)Em nấu cơm giúp mẹ.

H: Nêu miệng bài giải

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Nêu miệng những việc đã làm H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm bài vào VBT

H: Lên bảng chữa bài ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá G: Chốt nội dung

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Trao đổi nhóm hoàn thành BT - Đại diện nhóm lên bảng trình bày H+G: Nhận xét, bổ sung, chỉnh sửa H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

b) Sáng nào em cũng dậy sớm để quét dọn nhà cửa.

3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập - HD học sinh làm mẫu phần a

H: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành phần b - Nêu miệng kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, bổ sung, chỉnh sửa G: Lôgíc kiến thức bài học

- Nhận xét giờ học H: Về ôn lại bài

Một phần của tài liệu giáo án tiếng việt lớp 2 (Trang 114 - 120)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(332 trang)
w